Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DQK

DQK
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 190 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa H01 17.00
7210403 Thiết kế đồ họa H06 17.00
7210403 Thiết kế đồ họa H08 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga C00 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D01 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D09 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D14 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D15 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga X25 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga X78 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 22.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 22.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X25 22.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 22.70
7310101 Kinh tế A00 17.00
7310101 Kinh tế A01 17.00
7310101 Kinh tế D01 17.00
7310101 Kinh tế X05 17.00
7310101 Kinh tế X06 17.00
7310101 Kinh tế X11 17.00
7310101 Kinh tế X17 17.00
7310101 Kinh tế X21 17.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 17.00
7310205 Quản lý nhà nước C04 17.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X05 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X21 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X62 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X70 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X78 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh D09 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh X17 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D09 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D25 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X21 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A00 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A01 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C03 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D10 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X01 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X17 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X25 17.00
7340301 Kế toán A00 17.00
7340301 Kế toán C01 17.00
7340301 Kế toán C03 17.00
7340301 Kế toán D01 17.00
7340301 Kế toán D09 17.00
7340301 Kế toán D10 17.00
7340301 Kế toán X17 17.00
7340301 Kế toán X25 17.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C03 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D09 18.00
7380107 Luật kinh tế D10 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7380107 Luật kinh tế X25 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D10 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X05 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X05 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X06 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X07 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X11 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X21 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X11 17.90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X21 17.90
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X11 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X21 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X05 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X06 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X07 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X11 17.00
7580101 Kiến trúc H00 17.00
7580101 Kiến trúc H02 17.00
7580101 Kiến trúc H06 17.00
7580101 Kiến trúc V00 17.00
7580101 Kiến trúc V01 17.00
7580101 Kiến trúc V02 17.00
7580101 Kiến trúc V03 17.00
7580101 Kiến trúc V06 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A01 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C00 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D01 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X05 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X06 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X11 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X21 17.00
7580108 Thiết kế nội thất H01 17.00
7580108 Thiết kế nội thất H06 17.00
7580108 Thiết kế nội thất H08 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A04 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X01 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X11 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X21 17.00
7720101 Y khoa A00 24.00
7720101 Y khoa A02 24.00
7720101 Y khoa B00 24.00
7720101 Y khoa B03 24.00
7720101 Y khoa D08 24.00
7720101 Y khoa X13 24.00
7720201 Dược học A00 24.00
7720201 Dược học A01 24.00
7720201 Dược học A02 24.00
7720201 Dược học B00 24.00
7720201 Dược học D07 24.00
7720201 Dược học X06 24.00
7720201 Dược học X09 24.00
7720201 Dược học X10 24.00
7720201 Dược học X13 24.00
7720301 Điều dưỡng A00 19.50
7720301 Điều dưỡng A01 19.50
7720301 Điều dưỡng A02 19.50
7720301 Điều dưỡng B00 19.50
7720301 Điều dưỡng D07 19.50
7720301 Điều dưỡng X06 19.50
7720301 Điều dưỡng X09 19.50
7720301 Điều dưỡng X10 19.50
7720301 Điều dưỡng X13 19.50
7720501 Răng - hàm mặt A00 24.00
7720501 Răng - hàm mặt A02 24.00
7720501 Răng - hàm mặt B00 24.00
7720501 Răng - hàm mặt D08 24.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X05 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 23.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D12 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X13 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X62 17.00
Điểm thi THPT 2025 190 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa H01 17.00
7210403 Thiết kế đồ họa H06 17.00
7210403 Thiết kế đồ họa H08 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga C00 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D01 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D09 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D14 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D15 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga X25 17.00
7220202 Ngôn ngữ Nga X78 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X25 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 21.00
7310101 Kinh tế A00 17.00
7310101 Kinh tế A01 17.00
7310101 Kinh tế D01 17.00
7310101 Kinh tế X05 17.00
7310101 Kinh tế X06 17.00
7310101 Kinh tế X11 17.00
7310101 Kinh tế X17 17.00
7310101 Kinh tế X21 17.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 17.00
7310205 Quản lý nhà nước C04 17.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X05 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X21 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X62 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X70 17.00
7310205 Quản lý nhà nước X78 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh D09 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh X17 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D09 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D25 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X21 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A00 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A01 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C03 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D10 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X01 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X17 17.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X25 17.00
7340301 Kế toán A00 17.00
7340301 Kế toán C01 17.00
7340301 Kế toán C03 17.00
7340301 Kế toán D01 17.00
7340301 Kế toán D09 17.00
7340301 Kế toán D10 17.00
7340301 Kế toán X17 17.00
7340301 Kế toán X25 17.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C03 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D09 18.00
7380107 Luật kinh tế D10 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7380107 Luật kinh tế X25 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D10 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X05 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X05 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X06 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X07 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X11 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X21 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X11 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X21 17.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X11 17.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X21 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X05 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X06 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X07 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X11 17.00
7580101 Kiến trúc H00 17.00
7580101 Kiến trúc H02 17.00
7580101 Kiến trúc H06 17.00
7580101 Kiến trúc V00 17.00
7580101 Kiến trúc V01 17.00
7580101 Kiến trúc V02 17.00
7580101 Kiến trúc V03 17.00
7580101 Kiến trúc V06 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A01 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C00 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D01 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X05 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X06 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X11 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình X21 17.00
7580108 Thiết kế nội thất H01 17.00
7580108 Thiết kế nội thất H06 17.00
7580108 Thiết kế nội thất H08 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A04 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X01 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X11 17.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X21 17.00
7720101 Y khoa A00 20.50
7720101 Y khoa A02 20.50
7720101 Y khoa B00 20.50
7720101 Y khoa B03 20.50
7720101 Y khoa D08 20.50
7720101 Y khoa X13 20.50
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học A01 19.00
7720201 Dược học A02 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720201 Dược học X06 19.00
7720201 Dược học X09 19.00
7720201 Dược học X10 19.00
7720201 Dược học X13 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng A01 17.00
7720301 Điều dưỡng A02 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng X06 17.00
7720301 Điều dưỡng X09 17.00
7720301 Điều dưỡng X10 17.00
7720301 Điều dưỡng X13 17.00
7720501 Răng - hàm mặt A00 20.50
7720501 Răng - hàm mặt A02 20.50
7720501 Răng - hàm mặt B00 20.50
7720501 Răng - hàm mặt D08 20.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X05 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 21.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 21.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D12 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X13 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X62 17.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 19 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 45.00
7220202 Ngôn ngữ Nga 45.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 62.60
7310101 Kinh tế 45.00
7310205 Quản lý nhà nước 45.00
7340101 Quản trị kinh doanh 45.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 45.00
7340201 Tài chính - ngân hàng 45.00
7340301 Kế toán 45.00
7380107 Luật kinh tế 49.40
7480201 Công nghệ thông tin 45.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 45.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 47.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 45.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 45.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình 45.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 45.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 64.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 45.00
Điểm ĐGNL HN 2025 19 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 65.00
7220202 Ngôn ngữ Nga 65.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 92.20
7310101 Kinh tế 65.00
7310205 Quản lý nhà nước 65.00
7340101 Quản trị kinh doanh 65.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 65.00
7340201 Tài chính - ngân hàng 65.00
7340301 Kế toán 65.00
7380107 Luật kinh tế 71.80
7480201 Công nghệ thông tin 65.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 65.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 68.40
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 65.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 65.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình 65.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 65.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 95.60
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65.00

🔍 Tra cứu trường khác