Điểm chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DQN

DQN
Trường Đại Học Quy Nhơn
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 261 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục A00 27.07
7140114 Quản lý Giáo dục A01 26.73
7140114 Quản lý Giáo dục C00 27.97
7140114 Quản lý Giáo dục C03 27.97
7140114 Quản lý Giáo dục C04 27.97
7140114 Quản lý Giáo dục D01 27.33
7140114 Quản lý Giáo dục X70 27.97
7140114 Quản lý Giáo dục X74 27.97
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.59
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.73
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.73
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 25.73
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 26.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.73
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.73
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 25.73
7229030 Văn học C00 28.16
7229030 Văn học C03 28.16
7229030 Văn học D14 27.52
7229030 Văn học D15 27.52
7229030 Văn học X70 28.16
7229030 Văn học X74 28.16
7229030 Văn học X78 27.52
7310101 Kinh tế A00 24.34
7310101 Kinh tế A01 24.72
7310101 Kinh tế D01 24.67
7310101 Kinh tế D07 24.39
7310101 Kinh tế X25 24.67
7310101 Kinh tế X26 24.72
7310205 Quản lý nhà nước C00 26.47
7310205 Quản lý nhà nước D01 26.16
7310205 Quản lý nhà nước D14 26.16
7310205 Quản lý nhà nước X01 26.16
7310205 Quản lý nhà nước X25 26.16
7310205 Quản lý nhà nước X70 26.47
7310205 Quản lý nhà nước X74 26.47
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 27.47
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 27.47
7310403 Tâm lý học giáo dục C04 27.47
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.87
7310403 Tâm lý học giáo dục X01 26.87
7310403 Tâm lý học giáo dục X17 28.35
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 27.47
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 27.47
7310608 Đông phương học C00 25.17
7310608 Đông phương học D14 25.27
7310608 Đông phương học D15 25.27
7310608 Đông phương học D63 25.27
7310608 Đông phương học D65 25.27
7310608 Đông phương học X70 25.17
7310608 Đông phương học X78 25.27
7310608 Đông phương học X90 25.27
7310630 Việt Nam học C00 26.37
7310630 Việt Nam học C03 26.37
7310630 Việt Nam học C04 26.37
7310630 Việt Nam học D01 26.09
7310630 Việt Nam học D15 26.09
7310630 Việt Nam học X70 26.37
7340101 Quản trị kinh doanh A00 24.59
7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.84
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.88
7340101 Quản trị kinh doanh D04 24.88
7340101 Quản trị kinh doanh D07 24.52
7340101 Quản trị kinh doanh X01 24.88
7340101 Quản trị kinh doanh X25 24.88
7340101 Quản trị kinh doanh X26 24.84
7340101 Quản trị kinh doanh X78 24.88
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 25.17
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 25.16
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 25.41
7340201 Tài chính – Ngân hàng X01 25.41
7340201 Tài chính – Ngân hàng X25 25.41
7340301 Kế toán A00 23.43
7340301 Kế toán A01 23.97
7340301 Kế toán D01 23.88
7340301 Kế toán D07 23.83
7340301 Kế toán X25 23.88
7340301 Kế toán X26 23.97
7340301CLC Kế toán CLC A00 22.60
7340301CLC Kế toán CLC A01 22.81
7340301CLC Kế toán CLC D01 23.25
7340301CLC Kế toán CLC D07 22.90
7340301CLC Kế toán CLC X25 23.25
7340301CLC Kế toán CLC X26 22.81
7340302 Kiểm toán A00 24.66
7380101 Luật A01 26.05
7380101 Luật C00 26.45
7380101 Luật D01 26.14
7380101 Luật D14 26.14
7380101 Luật X01 26.14
7380101 Luật X25 26.14
7380101 Luật X70 26.45
7440112 Hóa học A00 23.58
7440112 Hóa học A05 23.58
7440112 Hóa học A06 23.58
7440112 Hóa học B00 23.20
7440112 Hóa học C00 24.25
7440112 Hóa học C05 24.25
7440112 Hóa học C08 24.25
7440112 Hóa học D07 24.00
7440112 Hóa học D12 24.04
7440112 Hóa học X09 24.25
7460108 Khoa học dữ liệu A00 20.42
7460108 Khoa học dữ liệu A01 21.11
7460108 Khoa học dữ liệu D01 21.23
7460108 Khoa học dữ liệu D07 21.15
7460108 Khoa học dữ liệu X26 21.11
7460112 Toán ứng dụng A00 22.83
7460112 Toán ứng dụng A01 23.26
7460112 Toán ứng dụng D01 23.45
7460112 Toán ứng dụng D07 23.16
7460112 Toán ứng dụng X26 23.26
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 22.83
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 23.26
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 23.45
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 23.16
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 23.26
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 23.21
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 23.70
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 23.68
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 23.58
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 23.70
7480201 Công nghệ thông tin A00 24.43
7480201 Công nghệ thông tin A01 24.76
7480201 Công nghệ thông tin D01 24.74
7480201 Công nghệ thông tin D07 24.43
7480201 Công nghệ thông tin X26 24.76
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 24.95
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 25.04
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 25.95
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 25.21
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 24.77
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 25.95
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 25.04
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 23.58
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A01 24.12
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A05 23.58
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 23.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C02 24.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C05 24.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01 24.04
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 24.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D12 24.04
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X09 24.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 26.05
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 26.06
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 26.16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 26.16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X01 26.16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 27.35
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X25 26.16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 26.06
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 23.31
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 23.82
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 23.89
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 23.76
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D07 23.70
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X06 23.89
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X26 23.82
7520201 Kỹ thuật điện A00 23.70
7520201 Kỹ thuật điện A01 24.23
7520201 Kỹ thuật điện C01 24.40
7520201 Kỹ thuật điện D01 24.15
7520201 Kỹ thuật điện D07 24.06
7520201 Kỹ thuật điện X06 24.40
7520201 Kỹ thuật điện X26 24.23
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 23.79
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 24.31
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 24.52
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 24.24
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 24.12
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 24.52
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 24.31
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 24.01
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01 24.49
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01 24.77
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 24.41
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 24.23
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X06 24.77
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X26 24.49
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 21.69
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 22.16
7520401 Vật lý kỹ thuật A02 21.69
7520401 Vật lý kỹ thuật A04 21.69
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 22.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 23.90
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 23.90
7540101 Công nghệ thực phẩm A06 23.90
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 23.54
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 23.54
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 24.65
7540101 Công nghệ thực phẩm C05 24.65
7540101 Công nghệ thực phẩm C08 24.65
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 24.17
7540101 Công nghệ thực phẩm D12 24.33
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 23.32
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 23.83
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 23.90
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 23.77
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 23.71
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 23.90
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 23.83
7620109 Nông học A02 18.00
7620109 Nông học B00 18.03
7620109 Nông học B01 18.03
7620109 Nông học B03 18.03
7620109 Nông học B08 18.03
7620109 Nông học C08 18.75
7620109 Nông học X13 18.75
7760101 Công tác xã hội C00 26.57
7760101 Công tác xã hội C03 26.57
7760101 Công tác xã hội C04 26.57
7760101 Công tác xã hội D01 26.23
7760101 Công tác xã hội D14 26.23
7760101 Công tác xã hội X01 26.23
7760101 Công tác xã hội X70 26.57
7760101 Công tác xã hội X74 26.57
7760101 Công tác xã hội X78 26.23
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 24.99
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25.06
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 25.24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 25.24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 25.24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17 26.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 26.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 25.24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 25.24
7810201 Quản trị khách sạn A00 25.29
7810201 Quản trị khách sạn A01 25.29
7810201 Quản trị khách sạn D01 25.50
7810201 Quản trị khách sạn D04 25.50
7810201 Quản trị khách sạn D09 25.50
7810201 Quản trị khách sạn X01 25.50
7810201 Quản trị khách sạn X17 26.40
7810201 Quản trị khách sạn X21 26.40
7810201 Quản trị khách sạn X25 25.50
7810201 Quản trị khách sạn X78 25.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 23.77
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 23.77
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 23.77
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 23.77
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 23.41
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 23.41
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 23.62
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C13 23.62
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 24.23
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 24.23
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15 24.23
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 24.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74 23.62
7850103 Quản lý đất đai A00 21.41
7850103 Quản lý đất đai A01 21.81
7850103 Quản lý đất đai A02 21.41
7850103 Quản lý đất đai A04 21.41
7850103 Quản lý đất đai B00 21.13
7850103 Quản lý đất đai D07 22.03
7850103 Quản lý đất đai D10 21.87
7850103 Quản lý đất đai X05 21.65
7850103 Quản lý đất đai X09 21.65
7850103 Quản lý đất đai X21 21.65
Điểm thi THPT 2025 319 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục A00 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục A01 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục C00 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục C03 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục C04 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục D01 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục X70 25.10
7140114 Quản lý Giáo dục X74 25.10
7140201 Giáo dục mầm non M00 21.75
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 26.90
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 26.90
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.90
7140205 Giáo dục chính trị C00 26.65
7140205 Giáo dục chính trị D01 26.65
7140205 Giáo dục chính trị D14 26.65
7140205 Giáo dục chính trị X01 26.65
7140205 Giáo dục chính trị X25 26.65
7140205 Giáo dục chính trị X70 26.65
7140205 Giáo dục chính trị X74 26.65
7140206 Giáo dục thể chất T00 19.80
7140206 Giáo dục thể chất T01 19.80
7140206 Giáo dục thể chất T02 19.80
7140206 Giáo dục thể chất T04 19.80
7140206 Giáo dục thể chất T06 19.80
7140209 Sư phạm Toán học A00 25.85
7140209 Sư phạm Toán học A01 25.85
7140209 Sư phạm Toán học D07 25.85
7140209 Sư phạm Toán học X26 25.85
7140210 Sư phạm Tin học A00 20.35
7140210 Sư phạm Tin học A01 20.35
7140210 Sư phạm Tin học D01 20.35
7140210 Sư phạm Tin học D07 20.35
7140210 Sư phạm Tin học X02 20.35
7140211 Sư phạm Vật lý A00 24.40
7140211 Sư phạm Vật lý A01 24.40
7140211 Sư phạm Vật lý A02 24.40
7140211 Sư phạm Vật lý X05 24.40
7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.30
7140212 Sư phạm Hóa học B00 25.30
7140212 Sư phạm Hóa học C02 25.30
7140212 Sư phạm Hóa học D07 25.30
7140213 Sư phạm Sinh học A02 21.20
7140213 Sư phạm Sinh học B00 21.20
7140213 Sư phạm Sinh học B08 21.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 26.85
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 26.85
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 26.85
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 26.85
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 27.21
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 27.21
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 27.21
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 27.21
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 27.21
7140219 Sư phạm Địa lý C04 26.74
7140219 Sư phạm Địa lý D10 26.74
7140219 Sư phạm Địa lý D15 26.74
7140219 Sư phạm Địa lý X21 26.74
7140219 Sư phạm Địa lý X74 26.74
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.59
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 22.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 22.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 22.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 22.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 22.50
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00 26.40
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý D14 26.40
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý D15 26.40
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý X70 26.40
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý X74 26.40
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 23.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 24.20
7229030 Văn học D14 25.29
7229030 Văn học D15 25.29
7229030 Văn học X70 25.29
7229030 Văn học X74 25.29
7229030 Văn học X78 25.29
7310101 Kinh tế A00 21.40
7310101 Kinh tế A01 21.40
7310101 Kinh tế D01 21.40
7310101 Kinh tế D07 21.40
7310101 Kinh tế X25 21.40
7310205 Quản lý nhà nước D01 23.60
7310205 Quản lý nhà nước D14 23.60
7310205 Quản lý nhà nước X01 23.60
7310205 Quản lý nhà nước X17 23.60
7310205 Quản lý nhà nước X25 23.60
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục C04 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục X01 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục X17 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 24.60
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 24.60
7310608 Đông phương học C00 22.30
7310608 Đông phương học D14 22.30
7310608 Đông phương học D15 22.30
7310608 Đông phương học D63 22.30
7310608 Đông phương học D65 22.30
7310608 Đông phương học X70 22.30
7310608 Đông phương học X78 22.30
7310608 Đông phương học X90 22.30
7310630 Việt Nam học C00 23.50
7310630 Việt Nam học C03 23.50
7310630 Việt Nam học C04 23.50
7310630 Việt Nam học D01 23.50
7310630 Việt Nam học D15 23.50
7310630 Việt Nam học X70 23.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh D07 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh X01 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh X25 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh X26 21.70
7340101 Quản trị kinh doanh X78 21.70
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X01 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X78 22.50
7340301 Kế toán A00 20.30
7340301 Kế toán A01 20.30
7340301 Kế toán D01 20.30
7340301 Kế toán D07 20.30
7340301 Kế toán X25 20.30
7340301 Kế toán X26 20.30
7340301CLC Kế toán CLC A00 19.20
7340301CLC Kế toán CLC A01 19.20
7340301CLC Kế toán CLC D01 19.20
7340301CLC Kế toán CLC D07 19.20
7340301CLC Kế toán CLC X25 19.20
7340301CLC Kế toán CLC X26 19.20
7340302 Kiểm toán A00 21.80
7340302 Kiểm toán A01 24.88
7340302 Kiểm toán D01 24.94
7340302 Kiểm toán D07 21.80
7340302 Kiểm toán X25 24.94
7340302 Kiểm toán X26 24.88
7340302 Kiểm toán X78 21.80
7380101 Luật A01 23.58
7380101 Luật C00 23.58
7380101 Luật D01 23.58
7380101 Luật D14 23.58
7380101 Luật X01 23.58
7380101 Luật X25 23.58
7380101 Luật X70 23.58
7440112 Hóa học A00 20.50
7440112 Hóa học A05 20.50
7440112 Hóa học A06 20.50
7440112 Hóa học B00 20.50
7440112 Hóa học C02 20.50
7440112 Hóa học C05 20.50
7440112 Hóa học C08 20.50
7440112 Hóa học D07 20.50
7440112 Hóa học D12 20.50
7440112 Hóa học X09 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu A00 17.10
7460108 Khoa học dữ liệu A01 17.10
7460108 Khoa học dữ liệu D01 17.10
7460108 Khoa học dữ liệu D07 17.10
7460108 Khoa học dữ liệu X26 17.10
7460112 Toán ứng dụng A00 19.50
7460112 Toán ứng dụng A01 19.50
7460112 Toán ứng dụng D01 19.50
7460112 Toán ứng dụng D07 19.50
7460112 Toán ứng dụng X26 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 19.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 20.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 20.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 20.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 20.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.50
7480201 Công nghệ thông tin D07 21.50
7480201 Công nghệ thông tin X26 21.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 22.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 22.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 22.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 22.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A01 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A05 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C02 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C05 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D12 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X09 20.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X01 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X25 23.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 23.60
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 20.14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 20.14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 20.14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 20.14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D07 20.14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X06 20.14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X26 20.14
7520201 Kỹ thuật điện A00 20.65
7520201 Kỹ thuật điện A01 20.65
7520201 Kỹ thuật điện C01 20.65
7520201 Kỹ thuật điện D01 20.65
7520201 Kỹ thuật điện D07 20.65
7520201 Kỹ thuật điện X06 20.65
7520201 Kỹ thuật điện X26 20.65
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.77
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.77
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 20.77
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 20.77
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 20.77
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 20.77
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 20.77
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 21.02
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01 21.02
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01 21.02
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 21.02
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 21.02
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X06 21.02
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X26 21.02
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 18.25
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 18.25
7520401 Vật lý kỹ thuật A02 18.25
7520401 Vật lý kỹ thuật A04 18.25
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm A06 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm C08 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.90
7540101 Công nghệ thực phẩm D12 20.90
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 20.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 20.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 20.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 20.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 20.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 20.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 20.15
7620109 Nông học A02 15.00
7620109 Nông học B01 15.00
7620109 Nông học B03 15.00
7620109 Nông học B08 15.00
7620109 Nông học C08 15.00
7620109 Nông học X13 15.00
7760101 Công tác xã hội C00 23.70
7760101 Công tác xã hội C03 23.70
7760101 Công tác xã hội C04 23.70
7760101 Công tác xã hội D01 19.93
7760101 Công tác xã hội D14 19.93
7760101 Công tác xã hội X01 19.93
7760101 Công tác xã hội X70 23.70
7760101 Công tác xã hội X78 19.93
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 22.25
7810201 Quản trị khách sạn A00 22.65
7810201 Quản trị khách sạn A01 22.65
7810201 Quản trị khách sạn D01 22.65
7810201 Quản trị khách sạn D04 22.65
7810201 Quản trị khách sạn D09 22.65
7810201 Quản trị khách sạn X01 22.65
7810201 Quản trị khách sạn X17 22.65
7810201 Quản trị khách sạn X21 22.65
7810201 Quản trị khách sạn X25 22.65
7810201 Quản trị khách sạn X78 22.65
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C13 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 20.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74 20.75
7850103 Quản lý đất đai A00 17.90
7850103 Quản lý đất đai A01 17.90
7850103 Quản lý đất đai A02 17.90
7850103 Quản lý đất đai A04 17.90
7850103 Quản lý đất đai A06 17.90
7850103 Quản lý đất đai B00 17.90
7850103 Quản lý đất đai D07 17.90
7850103 Quản lý đất đai D10 17.90
7850103 Quản lý đất đai X05 17.90
7850103 Quản lý đất đai X09 17.90
7850103 Quản lý đất đai X21 17.90
Điểm ĐGNL HCM 2025 37 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục 889.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 829.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 863.00
7229030 Văn học 894.00
7310101 Kinh tế 793.00
7310205 Quản lý nhà nước 845.00
7310403 Tâm lý học giáo dục 875.00
7310608 Đông phương học 809.00
7310630 Việt Nam học 843.00
7340101 Quản trị kinh doanh 788.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng 816.00
7340301 Kế toán 743.00
7340301ACCA Kế toán ACCA 705.00
7340302 Kiểm toán 791.00
7380101 Luật 845.00
7440112 Hóa học 749.00
7460108 Khoa học dữ liệu 629.00
7460112 Toán ứng dụng 700.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 696.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 735.00
7480201 Công nghệ thông tin 781.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 805.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 749.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 845.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 739.00
7520201 Kỹ thuật điện 753.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 715.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 765.00
7520401 Vật lý kỹ thuật 673.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 761.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 739.00
7620109 Nông học 600.00
7760101 Công tác xã hội 848.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 792.00
7810201 Quản trị khách sạn 820.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 743.00
7850103 Quản lý đất đai 662.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 291 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục A00 22.82
7140114 Quản lý Giáo dục A01 22.84
7140114 Quản lý Giáo dục C00 21.60
7140114 Quản lý Giáo dục C03 21.60
7140114 Quản lý Giáo dục C04 21.60
7140114 Quản lý Giáo dục D01 20.77
7140114 Quản lý Giáo dục X70 21.60
7140114 Quản lý Giáo dục X74 21.60
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 24.15
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 23.28
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 22.14
7140205 Giáo dục chính trị C00 23.11
7140205 Giáo dục chính trị D01 21.95
7140205 Giáo dục chính trị D14 21.95
7140205 Giáo dục chính trị X01 21.95
7140205 Giáo dục chính trị X25 21.95
7140205 Giáo dục chính trị X70 23.11
7140205 Giáo dục chính trị X74 23.11
7140209 Sư phạm Toán học A00 23.36
7140209 Sư phạm Toán học A01 23.28
7140209 Sư phạm Toán học D07 23.53
7140209 Sư phạm Toán học X26 23.28
7140210 Sư phạm Tin học A00 18.95
7140210 Sư phạm Tin học A01 19.90
7140210 Sư phạm Tin học D01 17.98
7140210 Sư phạm Tin học D07 20.08
7140210 Sư phạm Tin học X02 17.44
7140211 Sư phạm Vật lý A00 22.27
7140211 Sư phạm Vật lý A01 22.47
7140211 Sư phạm Vật lý A02 22.27
7140211 Sư phạm Vật lý X05 20.09
7140212 Sư phạm Hóa học A00 22.96
7140212 Sư phạm Hóa học B00 22.68
7140212 Sư phạm Hóa học C02 20.63
7140212 Sư phạm Hóa học D07 22.86
7140213 Sư phạm Sinh học A02 19.70
7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.82
7140213 Sư phạm Sinh học B08 19.82
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 23.24
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 22.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 22.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 22.10
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 23.48
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 23.48
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 23.48
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 22.38
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 22.38
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 21.58
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 23.48
7140219 Sư phạm Địa lý A07 23.17
7140219 Sư phạm Địa lý C00 23.17
7140219 Sư phạm Địa lý C04 23.17
7140219 Sư phạm Địa lý D10 22.02
7140219 Sư phạm Địa lý D15 22.02
7140219 Sư phạm Địa lý X21 21.34
7140219 Sư phạm Địa lý X74 23.17
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19.87
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 20.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 21.30
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 20.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 20.75
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 20.75
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý A07 22.95
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00 22.95
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý D14 21.76
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý D15 21.76
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý X70 22.95
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý X74 22.95
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 21.65
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.55
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 19.55
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 19.55
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 22.37
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 20.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 20.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 20.20
7229030 Văn học C00 21.71
7229030 Văn học C03 21.71
7229030 Văn học D14 20.91
7229030 Văn học D15 20.91
7229030 Văn học X70 21.71
7229030 Văn học X74 21.71
7229030 Văn học X78 20.91
7310101 Kinh tế A00 19.90
7310101 Kinh tế A01 20.60
7310101 Kinh tế D01 18.54
7310101 Kinh tế D07 20.60
7310101 Kinh tế X25 18.54
7310101 Kinh tế X26 20.60
7310205 Quản lý nhà nước C00 20.60
7310205 Quản lý nhà nước D01 19.88
7310205 Quản lý nhà nước D14 19.88
7310205 Quản lý nhà nước X01 19.88
7310205 Quản lý nhà nước X25 19.88
7310205 Quản lý nhà nước X70 20.60
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 21.30
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 21.30
7310403 Tâm lý học giáo dục C04 21.30
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 20.42
7310403 Tâm lý học giáo dục X01 20.42
7310403 Tâm lý học giáo dục X17 20.42
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 21.30
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 21.30
7310608 Đông phương học C00 20.16
7310608 Đông phương học D14 19.06
7310608 Đông phương học D15 19.06
7310608 Đông phương học D63 19.06
7310608 Đông phương học D65 19.06
7310608 Đông phương học X70 20.16
7310608 Đông phương học X78 19.06
7310608 Đông phương học X90 19.06
7310630 Việt Nam học C00 20.60
7310630 Việt Nam học C03 20.60
7310630 Việt Nam học C04 20.60
7310630 Việt Nam học D01 19.82
7310630 Việt Nam học D15 19.82
7310630 Việt Nam học X70 20.60
7310630 Việt Nam học X74 20.60
7340101 Quản trị kinh doanh A00 20.14
7340101 Quản trị kinh doanh A01 20.79
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.69
7340101 Quản trị kinh doanh D04 18.69
7340101 Quản trị kinh doanh D07 20.75
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.69
7340101 Quản trị kinh doanh X25 18.69
7340101 Quản trị kinh doanh X26 20.79
7340101 Quản trị kinh doanh X78 18.69
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 20.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 21.30
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 19.20
7340201 Tài chính – Ngân hàng X01 19.20
7340201 Tài chính – Ngân hàng X25 19.20
7340301 Kế toán A00 18.91
7340301 Kế toán A01 19.87
7340301 Kế toán D01 17.96
7340301 Kế toán D07 20.06
7340301 Kế toán X25 17.96
7340301 Kế toán X26 19.87
7340301CLC Kế toán CLC A00 18.29
7340301CLC Kế toán CLC A01 19.09
7340301CLC Kế toán CLC D01 17.17
7340301CLC Kế toán CLC D07 19.44
7340301CLC Kế toán CLC X25 17.17
7340301CLC Kế toán CLC X26 19.09
7340302 Kiểm toán A00 20.19
7340302 Kiểm toán A01 20.85
7340302 Kiểm toán D01 18.75
7340302 Kiểm toán D07 20.80
7340302 Kiểm toán X25 18.75
7340302 Kiểm toán X26 20.85
7380101 Luật A01 22.04
7380101 Luật C00 20.60
7380101 Luật D01 19.86
7380101 Luật D14 19.86
7380101 Luật X01 19.86
7380101 Luật X25 19.86
7380101 Luật X70 20.60
7440112 Hóa học A00 19.06
7440112 Hóa học A05 19.06
7440112 Hóa học A06 19.06
7440112 Hóa học B00 19.35
7440112 Hóa học C02 17.55
7440112 Hóa học C05 17.55
7440112 Hóa học C08 17.55
7440112 Hóa học D07 20.15
7440112 Hóa học D12 18.07
7440112 Hóa học X09 17.55
7460108 Khoa học dữ liệu A00 16.50
7460108 Khoa học dữ liệu A01 17.32
7460108 Khoa học dữ liệu D01 15.65
7460108 Khoa học dữ liệu D07 17.40
7460108 Khoa học dữ liệu X26 17.32
7460112 Toán ứng dụng A00 18.40
7460112 Toán ứng dụng A01 19.45
7460112 Toán ứng dụng D01 17.39
7460112 Toán ứng dụng D07 19.67
7460112 Toán ứng dụng X26 19.45
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 18.40
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 19.45
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 17.39
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 19.67
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 19.45
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 18.69
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 19.71
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 17.77
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 19.93
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 19.71
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.66
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.59
7480201 Công nghệ thông tin D07 20.65
7480201 Công nghệ thông tin X26 20.66
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.37
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 21.11
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.39
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.99
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 21.02
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 18.39
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 21.11
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 19.06
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A01 20.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A05 19.06
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 19.35
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C02 17.55
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C05 17.55
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01 18.07
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 20.15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D12 18.07
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X09 17.55
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21.60
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 22.05
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 19.88
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 19.88
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X01 19.88
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 19.53
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X25 19.88
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 22.05
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 19.27
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.18
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 17.66
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 18.21
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 20.28
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 17.66
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 20.18
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 19.52
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01 20.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01 17.76
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 18.34
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 20.41
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X06 17.76
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X26 20.35
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 17.45
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 18.13
7520401 Vật lý kỹ thuật A02 17.45
7520401 Vật lý kỹ thuật A04 17.45
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 15.74
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 19.40
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 19.40
7540101 Công nghệ thực phẩm A06 19.40
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 19.62
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 19.62
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 17.71
7540101 Công nghệ thực phẩm C05 17.71
7540101 Công nghệ thực phẩm C08 17.71
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.35
7540101 Công nghệ thực phẩm D12 18.28
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 18.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 19.79
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 17.29
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 17.88
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 19.99
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 17.29
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 19.79
7760101 Công tác xã hội C00 20.60
7760101 Công tác xã hội C03 20.60
7760101 Công tác xã hội C04 20.60
7760101 Công tác xã hội X70 20.60
7760101 Công tác xã hội X74 20.60
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 20.39
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21.14
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 19.03
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 19.03
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 19.03
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 19.03
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17 18.46
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 18.46
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 19.03
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 19.03
7810201 Quản trị khách sạn A00 20.65
7810201 Quản trị khách sạn A01 21.41
7810201 Quản trị khách sạn D01 19.30
7810201 Quản trị khách sạn D04 19.30
7810201 Quản trị khách sạn D09 19.30
7810201 Quản trị khách sạn X01 19.30
7810201 Quản trị khách sạn X17 19.01
7810201 Quản trị khách sạn X21 19.01
7810201 Quản trị khách sạn X25 19.30
7810201 Quản trị khách sạn X78 19.30
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 19.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 19.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 19.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 19.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 19.52
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 19.52
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 18.98
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C13 18.98
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 18.20
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 18.20
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15 18.20
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 17.65
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74 18.98

🔍 Tra cứu trường khác