Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTD

DTD
Trường Đại Học Tây Đô
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 185 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A00 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa C04 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa D01 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa D10 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa D15 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa X02 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa X06 16.50
7210403 Thiết kế đồ họa X07 16.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 16.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 16.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 16.50
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 16.50
7229030 Văn học C00 16.50
7229030 Văn học C04 16.50
7229030 Văn học D01 16.50
7229030 Văn học D14 16.50
7229030 Văn học D15 16.50
7310630 Việt Nam học A07 16.50
7310630 Việt Nam học C00 16.50
7310630 Việt Nam học C04 16.50
7310630 Việt Nam học D01 16.50
7310630 Việt Nam học D14 16.50
7310630 Việt Nam học D15 16.50
7310630 Việt Nam học X70 16.50
7310630 Việt Nam học X74 16.50
7310630 Việt Nam học X78 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện X02 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh C04 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh X02 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh X06 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh X26 16.50
7340115 Marketing A00 16.50
7340115 Marketing A01 16.50
7340115 Marketing C04 16.50
7340115 Marketing D01 16.50
7340115 Marketing X02 16.50
7340115 Marketing X06 16.50
7340115 Marketing X26 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế X02 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế X06 16.50
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X02 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X06 16.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 16.50
7340301 Kế toán A00 16.50
7340301 Kế toán A01 16.50
7340301 Kế toán C04 16.50
7340301 Kế toán D01 16.50
7340301 Kế toán X02 16.50
7340301 Kế toán X06 16.50
7340301 Kế toán X26 16.50
7380107 Luật kinh tế C00 19.50
7380107 Luật kinh tế D01 19.50
7380107 Luật kinh tế D14 19.50
7380107 Luật kinh tế D66 19.50
7380107 Luật kinh tế D84 19.50
7380107 Luật kinh tế X25 19.50
7380107 Luật kinh tế X78 19.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A02 16.50
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X02 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X06 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X07 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X10 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X14 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X56 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A02 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X06 16.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X07 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 16.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A01 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C01 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng D01 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X02 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X06 16.50
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X26 16.50
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 16.50
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 16.50
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 16.50
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 16.50
7540101 Công nghệ thực phẩm X06 16.50
7540101 Công nghệ thực phẩm XD01 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản A01 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản X06 16.50
7620301 Nuôi trồng thủy sản X10 16.50
7640101 Thú y A06 16.50
7640101 Thú y B00 16.50
7640101 Thú y B02 16.50
7640101 Thú y C02 16.50
7640101 Thú y D01 16.50
7640101 Thú y X10 16.50
7640101 Thú y X14 16.50
7720201 Dược học A00 21.00
7720201 Dược học A02 21.00
7720201 Dược học B00 21.00
7720201 Dược học C02 21.00
7720201 Dược học D07 21.00
7720201 Dược học D08 21.00
7720301 Điều dưỡng A00 19.00
7720301 Điều dưỡng A02 19.00
7720301 Điều dưỡng B00 19.00
7720301 Điều dưỡng B03 19.00
7720301 Điều dưỡng D08 19.00
7720401 Dinh dưỡng A00 16.50
7720401 Dinh dưỡng B00 16.50
7720401 Dinh dưỡng D07 16.50
7720401 Dinh dưỡng D08 16.50
7810101 Du lịch A00 16.50
7810101 Du lịch A01 16.50
7810101 Du lịch A07 16.50
7810101 Du lịch C00 16.50
7810101 Du lịch C04 16.50
7810101 Du lịch D01 16.50
7810101 Du lịch D07 16.50
7810101 Du lịch D14 16.50
7810101 Du lịch D15 16.50
7810101 Du lịch X01 16.50
7810101 Du lịch X21 16.50
7810101 Du lịch X25 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 16.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 16.50
7810201 Quản trị khách sạn A00 16.50
7810201 Quản trị khách sạn A01 16.50
7810201 Quản trị khách sạn A07 16.50
7810201 Quản trị khách sạn C00 16.50
7810201 Quản trị khách sạn C04 16.50
7810201 Quản trị khách sạn D01 16.50
7810201 Quản trị khách sạn D07 16.50
7810201 Quản trị khách sạn D14 16.50
7810201 Quản trị khách sạn D15 16.50
7810201 Quản trị khách sạn X01 16.50
7810201 Quản trị khách sạn X21 16.50
7810201 Quản trị khách sạn X25 16.50
7850103 Quản lý đất đai A00 16.50
7850103 Quản lý đất đai A01 16.50
7850103 Quản lý đất đai B00 16.50
7850103 Quản lý đất đai D01 16.50
7850103 Quản lý đất đai X06 16.50
7850103 Quản lý đất đai X10 16.50
Điểm thi THPT 2025 185 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A00 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D10 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D15 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X06 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X07 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7229030 Văn học C00 15.00
7229030 Văn học C04 15.00
7229030 Văn học D01 15.00
7229030 Văn học D14 15.00
7229030 Văn học D15 15.00
7310630 Việt Nam học A07 15.00
7310630 Việt Nam học C00 15.00
7310630 Việt Nam học C04 15.00
7310630 Việt Nam học D01 15.00
7310630 Việt Nam học D14 15.00
7310630 Việt Nam học D15 15.00
7310630 Việt Nam học X70 15.00
7310630 Việt Nam học X74 15.00
7310630 Việt Nam học X78 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X06 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X02 15.00
7340115 Marketing X06 15.00
7340115 Marketing X26 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X02 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X06 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X06 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X02 15.00
7340301 Kế toán X06 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế D66 18.00
7380107 Luật kinh tế D84 18.00
7380107 Luật kinh tế X25 18.00
7380107 Luật kinh tế X78 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X10 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X14 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X56 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A02 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X06 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X07 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X02 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X06 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X06 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm XD01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X06 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X10 15.00
7640101 Thú y A06 15.00
7640101 Thú y B00 15.00
7640101 Thú y B02 15.00
7640101 Thú y C02 15.00
7640101 Thú y D01 15.00
7640101 Thú y X10 15.00
7640101 Thú y X14 15.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học A02 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học C02 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720201 Dược học D08 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng A02 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B03 17.00
7720301 Điều dưỡng D08 17.00
7720401 Dinh dưỡng A00 15.00
7720401 Dinh dưỡng B00 15.00
7720401 Dinh dưỡng D07 15.00
7720401 Dinh dưỡng D08 15.00
7810101 Du lịch A00 15.00
7810101 Du lịch A01 15.00
7810101 Du lịch A07 15.00
7810101 Du lịch C00 15.00
7810101 Du lịch C04 15.00
7810101 Du lịch D01 15.00
7810101 Du lịch D07 15.00
7810101 Du lịch D14 15.00
7810101 Du lịch D15 15.00
7810101 Du lịch X01 15.00
7810101 Du lịch X21 15.00
7810101 Du lịch X25 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A07 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D07 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X21 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X25 15.00
7850103 Quản lý đất đai A00 15.00
7850103 Quản lý đất đai A01 15.00
7850103 Quản lý đất đai B00 15.00
7850103 Quản lý đất đai D01 15.00
7850103 Quản lý đất đai X06 15.00
7850103 Quản lý đất đai X10 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 185 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A00 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa D10 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa D15 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa X06 225.00
7210403 Thiết kế đồ họa X07 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 225.00
7229030 Văn học C00 225.00
7229030 Văn học C04 225.00
7229030 Văn học D01 225.00
7229030 Văn học D14 225.00
7229030 Văn học D15 225.00
7310630 Việt Nam học A07 225.00
7310630 Việt Nam học C00 225.00
7310630 Việt Nam học C04 225.00
7310630 Việt Nam học D01 225.00
7310630 Việt Nam học D14 225.00
7310630 Việt Nam học D15 225.00
7310630 Việt Nam học X70 225.00
7310630 Việt Nam học X74 225.00
7310630 Việt Nam học X78 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X02 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh X06 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 225.00
7340115 Marketing A00 225.00
7340115 Marketing A01 225.00
7340115 Marketing C04 225.00
7340115 Marketing D01 225.00
7340115 Marketing X02 225.00
7340115 Marketing X06 225.00
7340115 Marketing X26 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X02 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X06 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X02 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X06 225.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 225.00
7340301 Kế toán A00 225.00
7340301 Kế toán A01 225.00
7340301 Kế toán C04 225.00
7340301 Kế toán D01 225.00
7340301 Kế toán X02 225.00
7340301 Kế toán X06 225.00
7340301 Kế toán X26 225.00
7380107 Luật kinh tế C00 225.00
7380107 Luật kinh tế D01 225.00
7380107 Luật kinh tế D14 225.00
7380107 Luật kinh tế D66 225.00
7380107 Luật kinh tế D84 225.00
7380107 Luật kinh tế X25 225.00
7380107 Luật kinh tế X78 225.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 225.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 225.00
7480201 Công nghệ thông tin A02 225.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 225.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X07 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X10 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X14 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X56 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A02 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X06 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X07 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A01 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C01 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng D01 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X02 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X06 225.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X26 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X06 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm XD01 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A01 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X06 225.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X10 225.00
7640101 Thú y A06 225.00
7640101 Thú y B00 225.00
7640101 Thú y B02 225.00
7640101 Thú y C02 225.00
7640101 Thú y D01 225.00
7640101 Thú y X10 225.00
7640101 Thú y X14 225.00
7720201 Dược học A00 270.00
7720201 Dược học A02 270.00
7720201 Dược học B00 270.00
7720201 Dược học C02 270.00
7720201 Dược học D07 270.00
7720201 Dược học D08 270.00
7720301 Điều dưỡng A00 225.00
7720301 Điều dưỡng A02 225.00
7720301 Điều dưỡng B00 225.00
7720301 Điều dưỡng B03 225.00
7720301 Điều dưỡng D08 225.00
7720401 Dinh dưỡng A00 225.00
7720401 Dinh dưỡng B00 225.00
7720401 Dinh dưỡng D07 225.00
7720401 Dinh dưỡng D08 225.00
7810101 Du lịch A00 225.00
7810101 Du lịch A01 225.00
7810101 Du lịch A07 225.00
7810101 Du lịch C00 225.00
7810101 Du lịch C04 225.00
7810101 Du lịch D01 225.00
7810101 Du lịch D07 225.00
7810101 Du lịch D14 225.00
7810101 Du lịch D15 225.00
7810101 Du lịch X01 225.00
7810101 Du lịch X21 225.00
7810101 Du lịch X25 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X21 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 225.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 225.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 225.00
7810201 Quản trị khách sạn A07 225.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 225.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 225.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 225.00
7810201 Quản trị khách sạn D07 225.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 225.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 225.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 225.00
7810201 Quản trị khách sạn X21 225.00
7810201 Quản trị khách sạn X25 225.00
7850103 Quản lý đất đai A00 225.00
7850103 Quản lý đất đai A01 225.00
7850103 Quản lý đất đai B00 225.00
7850103 Quản lý đất đai D01 225.00
7850103 Quản lý đất đai X06 225.00
7850103 Quản lý đất đai X10 225.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa 500.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
7229030 Văn học 500.00
7310630 Việt Nam học 500.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
7340115 Marketing 500.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
7340301 Kế toán 500.00
7380107 Luật kinh tế 500.00
7480201 Công nghệ thông tin 500.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 500.00
7640101 Thú y 500.00
7720201 Dược học 600.00
7720301 Điều dưỡng 500.00
7720401 Dinh dưỡng 500.00
7810101 Du lịch 500.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
7810201 Quản trị khách sạn 500.00
7850103 Quản lý đất đai 500.00

🔍 Tra cứu trường khác