Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTE

DTE
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 105 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A00 17.50
7310101 Kinh tế A01 17.50
7310101 Kinh tế C04 17.50
7310101 Kinh tế D01 17.50
7310101 Kinh tế X01 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A01 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) C04 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) D01 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) X01 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư A00 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư A01 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư C04 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư D01 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư X01 17.50
7310105 Kinh tế phát triển A00 17.00
7310105 Kinh tế phát triển A01 17.00
7310105 Kinh tế phát triển C04 17.00
7310105 Kinh tế phát triển D01 17.00
7310105 Kinh tế phát triển X01 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.00
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A01 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) C04 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
7340115 Marketing A00 19.00
7340115 Marketing A01 19.00
7340115 Marketing C04 19.00
7340115 Marketing D01 19.00
7340115 Marketing X01 19.00
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A01 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) C04 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 17.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A01 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) C01 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
7340301 Kế toán A00 17.50
7340301 Kế toán A01 17.50
7340301 Kế toán D01 17.50
7340301 Kế toán D07 17.50
7340301 Kế toán X01 17.50
7340403 Quản lý kinh tế A00 17.00
7340403 Quản lý kinh tế A01 17.00
7340403 Quản lý kinh tế C01 17.00
7340403 Quản lý kinh tế D01 17.00
7340403 Quản lý kinh tế X01 17.00
7340404 Quản trị nhân lực A00 18.00
7340404 Quản trị nhân lực C00 18.00
7340404 Quản trị nhân lực D01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực D14 18.00
7340404 Quản trị nhân lực X01 18.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu X01 19.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 18.50
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch A00 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch C00 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch C04 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch D01 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch X01 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) C00 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) C04 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) D01 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) X01 18.00
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) C00 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) C04 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
Điểm thi THPT 2025 105 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A00 17.50
7310101 Kinh tế A01 17.50
7310101 Kinh tế C04 17.50
7310101 Kinh tế D01 17.50
7310101 Kinh tế X01 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A01 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) C04 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) D01 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) X01 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư A00 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư A01 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư C04 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư D01 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư X01 17.50
7310105 Kinh tế phát triển A00 17.00
7310105 Kinh tế phát triển A01 17.00
7310105 Kinh tế phát triển C04 17.00
7310105 Kinh tế phát triển D01 17.00
7310105 Kinh tế phát triển X01 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.00
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A01 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) C04 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
7340115 Marketing A00 19.00
7340115 Marketing A01 19.00
7340115 Marketing C04 19.00
7340115 Marketing D01 19.00
7340115 Marketing X01 19.00
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A01 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) C04 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 17.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A01 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) C01 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
7340301 Kế toán A00 17.50
7340301 Kế toán A01 17.50
7340301 Kế toán D01 17.50
7340301 Kế toán D07 17.50
7340301 Kế toán X01 17.50
7340403 Quản lý kinh tế A00 17.00
7340403 Quản lý kinh tế A01 17.00
7340403 Quản lý kinh tế C01 17.00
7340403 Quản lý kinh tế D01 17.00
7340403 Quản lý kinh tế X01 17.00
7340404 Quản trị nhân lực A00 18.00
7340404 Quản trị nhân lực C00 18.00
7340404 Quản trị nhân lực D01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực D14 18.00
7340404 Quản trị nhân lực X01 18.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu X01 19.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 18.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 18.50
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch A00 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch C00 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch C04 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch D01 18.00
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch X01 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) C00 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) C04 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) D01 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) X01 18.00
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) A00 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) C00 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) C04 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) D01 19.50
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) X01 19.50
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư 17.50
7310105 Kinh tế phát triển 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh 18.00
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
7340115 Marketing 19.00
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00
7340122 Thương mại điện tử 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
7340301 Kế toán 17.50
7340403 Quản lý kinh tế 17.00
7340404 Quản trị nhân lực 18.00
7380107 Luật kinh tế 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu 19.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.50
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 18.00
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
Điểm ĐGNL HN 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế 17.50
7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 17.50
7310104 Kinh tế đầu tư 17.50
7310105 Kinh tế phát triển 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh 18.00
7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
7340115 Marketing 19.00
7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00
7340122 Thương mại điện tử 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.50
7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50
7340301 Kế toán 17.50
7340403 Quản lý kinh tế 17.00
7340404 Quản trị nhân lực 18.00
7380107 Luật kinh tế 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu 19.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.50
7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 18.00
7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 18.00
7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 19.50

🔍 Tra cứu trường khác