Điểm chuẩn Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTF

DTF
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 27.07
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D04 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D15 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D45 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D65 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D66 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc X78 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc X90 27.02
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 19.35
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X90 21.40
Điểm thi THPT 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 27.07
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D04 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D15 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D45 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D65 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D66 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc X78 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc X90 27.02
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 19.35
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X90 21.40
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 27.07
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 27.07
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D04 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D15 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D45 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D65 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D66 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc X78 27.02
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc X90 27.02
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 19.35
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 19.35
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 21.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X90 21.40
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 4 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.07
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 27.02
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.35
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.40

🔍 Tra cứu trường khác