Điểm chuẩn Trường Đại Học Thăng Long 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTL

DTL
Trường Đại Học Thăng Long
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 6 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng A00 20.55
7720301 Điều dưỡng B00 19.55
7720301 Điều dưỡng B03 20.55
7720301 Điều dưỡng B08 19.55
7720301 Điều dưỡng C02 20.55
7720301 Điều dưỡng D07 19.55
Điểm thi THPT 2025 122 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.70
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 21.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.20
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 16.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 16.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 17.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 17.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 19.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 19.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 19.30
7310106 Kinh tế quốc tế A00 20.60
7310106 Kinh tế quốc tế A01 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế D01 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế D07 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế X01 20.60
7310106 Kinh tế quốc tế X25 20.60
7310630 Việt Nam học C00 23.88
7310630 Việt Nam học C03 22.88
7310630 Việt Nam học C04 22.88
7310630 Việt Nam học D01 21.88
7310630 Việt Nam học D14 22.88
7310630 Việt Nam học D15 22.88
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 23.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 24.75
7340101 Quản trị kinh doanh A00 20.20
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh D01 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh D07 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh X01 20.20
7340101 Quản trị kinh doanh X25 20.20
7340115 Marketing A00 22.20
7340115 Marketing A01 21.20
7340115 Marketing D01 21.20
7340115 Marketing D07 21.20
7340115 Marketing X01 22.20
7340115 Marketing X25 22.20
7340122 Thương mại điện tử A00 22.50
7340122 Thương mại điện tử A01 21.50
7340122 Thương mại điện tử D01 21.50
7340122 Thương mại điện tử D07 21.50
7340122 Thương mại điện tử X01 22.50
7340122 Thương mại điện tử X25 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 19.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X01 19.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X25 19.50
7340301 Kế toán A00 19.78
7340301 Kế toán A01 18.78
7340301 Kế toán D01 18.78
7340301 Kế toán D07 18.78
7340301 Kế toán X01 19.78
7340301 Kế toán X25 19.78
7380107 Luật kinh tế C00 24.30
7380107 Luật kinh tế D01 22.30
7380107 Luật kinh tế X01 23.30
7380107 Luật kinh tế X70 24.30
7380107 Luật kinh tế X74 24.30
7380107 Luật kinh tế X78 23.30
7480101 Khoa học máy tính A00 16.00
7480101 Khoa học máy tính A01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D07 15.00
7480101 Khoa học máy tính X06 16.00
7480101 Khoa học máy tính X26 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D07 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 16.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 16.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D07 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X06 16.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A00 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A01 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D01 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D07 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X06 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X26 17.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X01 21.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X25 21.40
7720301 Điều dưỡng A00 20.55
7720301 Điều dưỡng B00 19.55
7720301 Điều dưỡng B03 20.55
7720301 Điều dưỡng B08 19.55
7720301 Điều dưỡng C02 20.55
7720301 Điều dưỡng D07 19.55
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 19.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 19.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 19.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 19.15
7810201 Quản trị khách sạn A00 20.15
7810201 Quản trị khách sạn A01 19.15
7810201 Quản trị khách sạn A07 20.15
7810201 Quản trị khách sạn D01 19.15
7810201 Quản trị khách sạn D09 19.15
7810201 Quản trị khách sạn D10 19.15
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 85 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210205 Thanh nhạc N00 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H00 20.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 20.00
7210403 Thiết kế đồ họa H04 20.00
7210403 Thiết kế đồ họa H06 20.00
7210403 Thiết kế đồ họa H07 20.00
7210403 Thiết kế đồ họa V00 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.70
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.70
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 21.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.20
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 16.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 16.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 17.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 17.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 20.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 20.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 19.30
7310106 Kinh tế quốc tế A01 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế D01 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế D07 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế X25 20.60
7310630 Việt Nam học D01 21.88
7310630 Việt Nam học D14 22.88
7310630 Việt Nam học D15 22.88
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 23.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 24.75
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh D01 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh D07 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh X25 20.20
7340115 Marketing X25 22.20
7340122 Thương mại điện tử A01 21.50
7340122 Thương mại điện tử D01 21.50
7340122 Thương mại điện tử D07 21.50
7340122 Thương mại điện tử X25 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X25 19.50
7340301 Kế toán A01 18.78
7340301 Kế toán D01 18.78
7340301 Kế toán D07 18.78
7340301 Kế toán X25 19.78
7380107 Luật kinh tế D01 22.30
7380107 Luật kinh tế X78 23.30
7480101 Khoa học máy tính A01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D07 15.00
7480101 Khoa học máy tính X26 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D07 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 16.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D07 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A01 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D01 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D07 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X26 17.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X25 21.40
7720301 Điều dưỡng B08 19.55
7720301 Điều dưỡng D07 19.55
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 20.15
7810201 Quản trị khách sạn A01 20.15
7810201 Quản trị khách sạn D01 20.15
7810201 Quản trị khách sạn D09 20.15
7810201 Quản trị khách sạn D10 20.15
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh K00 19.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00 21.20
7220209 Ngôn ngữ Nhật K00 16.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc K00 19.30
7310106 Kinh tế quốc tế K00 20.60
7310630 Việt Nam học K00 21.88
7320104 Truyền thông đa phương tiện K00 23.75
7340101 Quản trị kinh doanh K00 20.20
7340115 Marketing K00 22.20
7340122 Thương mại điện tử K00 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng K00 19.50
7340301 Kế toán K00 19.78
7380107 Luật kinh tế K00 22.30
7480101 Khoa học máy tính K00 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu K00 16.00
7480104 Hệ thống thông tin K00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin K00 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo K00 17.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 20.15
7810201 Quản trị khách sạn K00 20.15
Điểm ĐGNL HN 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh Q00 19.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 21.20
7220209 Ngôn ngữ Nhật Q00 16.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00 19.30
7310106 Kinh tế quốc tế Q00 20.60
7310630 Việt Nam học Q00 21.88
7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00 23.75
7340101 Quản trị kinh doanh Q00 20.20
7340115 Marketing Q00 22.20
7340122 Thương mại điện tử Q00 22.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00 19.50
7340301 Kế toán Q00 19.78
7380107 Luật kinh tế Q00 22.30
7480101 Khoa học máy tính Q00 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Q00 16.00
7480104 Hệ thống thông tin Q00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin Q00 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo Q00 17.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 20.15
7810201 Quản trị khách sạn Q00 20.15
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 86 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.70
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.70
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.70
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.20
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 16.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 17.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 17.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 20.30
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 20.30
7310106 Kinh tế quốc tế A00 20.60
7310106 Kinh tế quốc tế A01 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế D01 19.60
7310106 Kinh tế quốc tế D07 19.60
7310630 Việt Nam học C00 23.88
7310630 Việt Nam học C03 22.88
7310630 Việt Nam học C04 22.88
7310630 Việt Nam học D01 21.88
7310630 Việt Nam học D14 22.88
7310630 Việt Nam học D15 22.88
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 23.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 24.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 24.75
7340101 Quản trị kinh doanh A00 20.20
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh D01 19.20
7340101 Quản trị kinh doanh D07 19.20
7340115 Marketing A00 22.20
7340115 Marketing A01 21.20
7340115 Marketing D01 21.20
7340115 Marketing D07 21.20
7340122 Thương mại điện tử A00 22.50
7340122 Thương mại điện tử A01 21.50
7340122 Thương mại điện tử D01 21.50
7340122 Thương mại điện tử D07 21.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 19.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 18.50
7340301 Kế toán A00 19.78
7340301 Kế toán A01 18.78
7340301 Kế toán D01 18.78
7340301 Kế toán D07 18.78
7380107 Luật kinh tế C00 24.30
7380107 Luật kinh tế D01 22.30
7480101 Khoa học máy tính A00 16.00
7480101 Khoa học máy tính A01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D07 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 16.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D07 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 16.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A00 17.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A01 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D01 16.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D07 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 20.40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 20.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 19.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 20.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 19.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 19.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 19.15
7810201 Quản trị khách sạn A00 20.15
7810201 Quản trị khách sạn A01 19.15
7810201 Quản trị khách sạn A07 20.15
7810201 Quản trị khách sạn D01 19.15
7810201 Quản trị khách sạn D09 19.15
7810201 Quản trị khách sạn D10 19.15

🔍 Tra cứu trường khác