DTM
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
Điểm học bạ
2025
167 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7340101 |
Quản trị kinh doanh | B03 | 21.20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 21.20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C02 | 21.20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 21.20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 21.20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 21.20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D04 | 21.20 |
7340116 |
Bất động sản | B03 | 19.10 |
7340116 |
Bất động sản | C01 | 18.12 |
7340116 |
Bất động sản | C02 | 19.10 |
7340116 |
Bất động sản | C03 | 18.63 |
7340116 |
Bất động sản | C04 | 18.63 |
7340116 |
Bất động sản | D01 | 19.10 |
7340116 |
Bất động sản | X01 | 18.12 |
7340116 |
Bất động sản | X02 | 19.10 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | B03 | 21.60 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 20.62 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | C02 | 21.60 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 21.13 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 21.13 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 21.60 |
73470101 |
Quản trị kinh doanh | X01 | 20.62 |
7440201 |
Địa chất học | B03 | 19.10 |
7440201 |
Địa chất học | C01 | 18.12 |
7440201 |
Địa chất học | C02 | 19.10 |
7440201 |
Địa chất học | C03 | 18.63 |
7440201 |
Địa chất học | C04 | 18.63 |
7440201 |
Địa chất học | D01 | 19.10 |
7440201 |
Địa chất học | X01 | 18.12 |
7440201 |
Địa chất học | X04 | 18.12 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | B03 | 19.10 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | C01 | 18.12 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | C02 | 19.10 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | C03 | 18.63 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | C04 | 18.63 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | D01 | 19.10 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | X01 | 18.12 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | X02 | 19.10 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | B03 | 19.10 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | C01 | 18.12 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | C02 | 19.10 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | C03 | 18.63 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | C04 | 18.63 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | D01 | 19.10 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | X01 | 18.12 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | X02 | 19.10 |
7440224 |
Thủy văn học | B03 | 19.10 |
7440224 |
Thủy văn học | C01 | 18.12 |
7440224 |
Thủy văn học | C02 | 19.10 |
7440224 |
Thủy văn học | C03 | 18.63 |
7440224 |
Thủy văn học | C04 | 18.63 |
7440224 |
Thủy văn học | D01 | 19.10 |
7440224 |
Thủy văn học | X01 | 18.12 |
7440224 |
Thủy văn học | X02 | 19.10 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | B03 | 19.10 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | C01 | 18.12 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | C02 | 19.10 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | C03 | 18.63 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | C04 | 18.63 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | D01 | 19.10 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | X01 | 18.12 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | X02 | 19.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | B03 | 20.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 19.12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C02 | 20.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C03 | 19.63 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C04 | 19.63 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 20.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X01 | 19.12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X02 | 20.10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03 | 19.10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C01 | 18.12 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 19.10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C03 | 18.63 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C04 | 18.63 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 19.10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X02 | 19.10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X04 | 18.12 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | B03 | 18.70 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | C01 | 18.70 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | C02 | 19.10 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | C03 | 18.63 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | C04 | 18.70 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | D01 | 18.70 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | X02 | 18.70 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | X03 | 18.70 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | X04 | 18.70 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03 | 19.10 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 18.12 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 19.10 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03 | 18.63 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 19.10 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X01 | 18.12 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X02 | 19.10 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X04 | 18.12 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03 | 24.10 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 23.12 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 24.10 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 23.63 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 23.70 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.70 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | D04 | 23.70 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | X01 | 23.12 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03 | 19.10 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C01 | 18.12 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C02 | 19.10 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C03 | 18.63 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C04 | 18.63 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | X01 | 18.12 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | X02 | 19.10 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | X04 | 18.12 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | B03 | 19.10 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C01 | 18.12 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C02 | 19.10 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C03 | 18.63 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C04 | 18.63 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | X01 | 18.12 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | X02 | 19.10 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | X04 | 18.12 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03 | 19.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C01 | 18.12 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C02 | 19.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C03 | 18.63 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | D01 | 19.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X01 | 18.12 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X02 | 19.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X04 | 18.12 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X02 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X03 | 19.20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X04 | 19.20 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03 | 19.10 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C01 | 18.12 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C02 | 19.10 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03 | 18.63 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C04 | 18.63 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | D01 | 19.10 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | X04 | 18.12 |
7850103 |
Quản lý đất đai | B03 | 19.10 |
7850103 |
Quản lý đất đai | C01 | 18.12 |
7850103 |
Quản lý đất đai | C02 | 19.10 |
7850103 |
Quản lý đất đai | C03 | 18.63 |
7850103 |
Quản lý đất đai | C04 | 18.63 |
7850103 |
Quản lý đất đai | D01 | 19.10 |
7850103 |
Quản lý đất đai | X01 | 18.12 |
7850103 |
Quản lý đất đai | X04 | 18.12 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03 | 19.10 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C01 | 18.12 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C02 | 19.10 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C03 | 18.63 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C04 | 18.63 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | D01 | 19.10 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | X01 | 18.12 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | X04 | 18.12 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | B03 | 19.10 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | C01 | 18.12 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | C02 | 19.10 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | C03 | 18.63 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | C04 | 18.63 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | D01 | 19.10 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | X01 | 18.12 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | X04 | 18.12 |
Điểm thi THPT
2025
20 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7340101 |
Quản trị kinh doanh | B03, C01, | 17.50 |
7340116 |
Bất động sản | B03, C01, | 15.00 |
7440201 |
Địa chất học | B03, C01, | 15.00 |
7440211 |
Biến đổi khí hậu | B03, C01, | 15.00 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, | 15.00 |
7440224 |
Thủy văn học | B03, C01, | 15.00 |
7480104 |
Hệ thống thông tin | B03, C01, | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | B03, C01, | 16.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03, C01, | 15.00 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu | B03, C01, | 15.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, | 15.00 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, | 20.00 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03, C01, | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | B03, C01, | 15.00 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, | 15.50 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, | 15.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai | B03, C01, | 15.00 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, | 15.00 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, | 15.00 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
5 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 583.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 504.00 | |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 458.00 | |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 756.00 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 483.00 |