Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTN

DTN
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 250 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A07 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh B00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C02 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C04 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C20 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7310110 Quản lý kinh tế A00 15.00
7310110 Quản lý kinh tế A07 15.00
7310110 Quản lý kinh tế A09 15.00
7310110 Quản lý kinh tế B00 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C00 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C02 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C04 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C20 15.00
7310110 Quản lý kinh tế D01 15.00
7310110 Quản lý kinh tế D14 15.00
7320205 Quản lý thông tin A00 15.00
7320205 Quản lý thông tin A07 15.00
7320205 Quản lý thông tin A09 15.00
7320205 Quản lý thông tin B00 15.00
7320205 Quản lý thông tin C00 15.00
7320205 Quản lý thông tin C02 15.00
7320205 Quản lý thông tin C04 15.00
7320205 Quản lý thông tin C20 15.00
7320205 Quản lý thông tin D01 15.00
7320205 Quản lý thông tin D14 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A07 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A09 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế B00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C20 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D14 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán A00 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán A07 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán A09 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán B00 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C00 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C02 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C04 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C20 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán D01 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán D14 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A07 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A09 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C20 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D14 15.00
7440301 Khoa học môi trường A00 15.00
7440301 Khoa học môi trường A07 15.00
7440301 Khoa học môi trường A09 15.00
7440301 Khoa học môi trường B00 15.00
7440301 Khoa học môi trường C00 15.00
7440301 Khoa học môi trường C02 15.00
7440301 Khoa học môi trường C04 15.00
7440301 Khoa học môi trường C20 15.00
7440301 Khoa học môi trường D01 15.00
7440301 Khoa học môi trường D14 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A07 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A09 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo B00 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C00 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C02 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C04 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C20 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo D01 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo D14 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A07 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A09 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C20 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D14 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A07 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A09 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm B00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C02 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C04 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C20 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D01 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D14 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A00 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A07 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A09 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên B00 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C00 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C02 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C04 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C20 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên D01 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên D14 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A07 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A09 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản B00 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C00 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C02 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C04 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C20 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D01 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D14 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A07 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A09 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao B00 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C00 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C02 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C04 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C20 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao D01 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao D14 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y A00 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y A07 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y A09 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y B00 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C00 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C02 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C04 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C20 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y D01 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y D14 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A07 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A09 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C20 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D14 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A07 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A09 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp B00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C04 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C20 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D14 15.00
7620205 Lâm sinh A00 15.00
7620205 Lâm sinh A07 15.00
7620205 Lâm sinh A09 15.00
7620205 Lâm sinh B00 15.00
7620205 Lâm sinh C00 15.00
7620205 Lâm sinh C02 15.00
7620205 Lâm sinh C04 15.00
7620205 Lâm sinh C20 15.00
7620205 Lâm sinh D01 15.00
7620205 Lâm sinh D14 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A09 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C02 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C04 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C20 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D14 15.00
7640101 Thú y A00 15.00
7640101 Thú y A07 15.00
7640101 Thú y A09 15.00
7640101 Thú y B00 15.00
7640101 Thú y C00 15.00
7640101 Thú y C02 15.00
7640101 Thú y C04 15.00
7640101 Thú y C20 15.00
7640101 Thú y D01 15.00
7640101 Thú y D14 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A00 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A07 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A09 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) B00 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C00 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C02 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C04 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C20 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) D01 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) D14 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C20 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D14 15.00
7850103 Quản lý đất đai A00 15.00
7850103 Quản lý đất đai A07 15.00
7850103 Quản lý đất đai A09 15.00
7850103 Quản lý đất đai B00 15.00
7850103 Quản lý đất đai C00 15.00
7850103 Quản lý đất đai C02 15.00
7850103 Quản lý đất đai C04 15.00
7850103 Quản lý đất đai C20 15.00
7850103 Quản lý đất đai D01 15.00
7850103 Quản lý đất đai D14 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A00 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A07 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A09 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) B00 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C00 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C02 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C04 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C20 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) D01 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) D14 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A07 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A09 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) B00 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C00 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C02 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C04 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C20 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) D01 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) D14 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A07 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A09 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) B00 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C00 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C02 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C04 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C20 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) D01 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) D14 15.00
Điểm thi THPT 2025 250 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A07 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh B00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C02 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C04 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C20 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7310110 Quản lý kinh tế A00 15.00
7310110 Quản lý kinh tế A07 15.00
7310110 Quản lý kinh tế A09 15.00
7310110 Quản lý kinh tế B00 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C00 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C02 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C04 15.00
7310110 Quản lý kinh tế C20 15.00
7310110 Quản lý kinh tế D01 15.00
7310110 Quản lý kinh tế D14 15.00
7320205 Quản lý thông tin A00 15.00
7320205 Quản lý thông tin A07 15.00
7320205 Quản lý thông tin A09 15.00
7320205 Quản lý thông tin B00 15.00
7320205 Quản lý thông tin C00 15.00
7320205 Quản lý thông tin C02 15.00
7320205 Quản lý thông tin C04 15.00
7320205 Quản lý thông tin C20 15.00
7320205 Quản lý thông tin D01 15.00
7320205 Quản lý thông tin D14 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A07 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A09 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế B00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C20 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D14 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán A00 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán A07 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán A09 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán B00 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C00 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C02 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C04 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán C20 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán D01 15.00
7340301 Tài chính - Kế toán D14 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A07 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A09 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C20 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D14 15.00
7440301 Khoa học môi trường A00 15.00
7440301 Khoa học môi trường A07 15.00
7440301 Khoa học môi trường A09 15.00
7440301 Khoa học môi trường B00 15.00
7440301 Khoa học môi trường C00 15.00
7440301 Khoa học môi trường C02 15.00
7440301 Khoa học môi trường C04 15.00
7440301 Khoa học môi trường C20 15.00
7440301 Khoa học môi trường D01 15.00
7440301 Khoa học môi trường D14 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A07 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A09 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo B00 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C00 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C02 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C04 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C20 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo D01 15.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo D14 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A07 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A09 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C20 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D14 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A07 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A09 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm B00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C02 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C04 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C20 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D01 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D14 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A00 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A07 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A09 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên B00 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C00 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C02 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C04 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C20 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên D01 15.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên D14 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A07 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A09 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản B00 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C00 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C02 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C04 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C20 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D01 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D14 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A07 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A09 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao B00 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C00 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C02 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C04 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao C20 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao D01 15.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao D14 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y A00 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y A07 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y A09 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y B00 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C00 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C02 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C04 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y C20 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y D01 15.00
7620105 Chăn nuôi thú y D14 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A07 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A09 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C20 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D14 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A07 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A09 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp B00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C04 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C20 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D14 15.00
7620205 Lâm sinh A00 15.00
7620205 Lâm sinh A07 15.00
7620205 Lâm sinh A09 15.00
7620205 Lâm sinh B00 15.00
7620205 Lâm sinh C00 15.00
7620205 Lâm sinh C02 15.00
7620205 Lâm sinh C04 15.00
7620205 Lâm sinh C20 15.00
7620205 Lâm sinh D01 15.00
7620205 Lâm sinh D14 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A09 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C02 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C04 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C20 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D14 15.00
7640101 Thú y A00 15.00
7640101 Thú y A07 15.00
7640101 Thú y A09 15.00
7640101 Thú y B00 15.00
7640101 Thú y C00 15.00
7640101 Thú y C02 15.00
7640101 Thú y C04 15.00
7640101 Thú y C20 15.00
7640101 Thú y D01 15.00
7640101 Thú y D14 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A00 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A07 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A09 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) B00 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C00 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C02 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C04 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C20 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) D01 15.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) D14 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C20 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D14 15.00
7850103 Quản lý đất đai A00 15.00
7850103 Quản lý đất đai A07 15.00
7850103 Quản lý đất đai A09 15.00
7850103 Quản lý đất đai B00 15.00
7850103 Quản lý đất đai C00 15.00
7850103 Quản lý đất đai C02 15.00
7850103 Quản lý đất đai C04 15.00
7850103 Quản lý đất đai C20 15.00
7850103 Quản lý đất đai D01 15.00
7850103 Quản lý đất đai D14 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A00 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A07 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A09 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) B00 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C00 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C02 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C04 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C20 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) D01 15.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) D14 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A07 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A09 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) B00 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C00 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C02 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C04 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) C20 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) D01 15.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) D14 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A07 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A09 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) B00 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C00 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C02 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C04 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C20 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) D01 15.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) D14 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
7310110 Quản lý kinh tế 225.00
7320205 Quản lý thông tin 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
7340301 Tài chính - Kế toán 225.00
7420201 Công nghệ sinh học 225.00
7440301 Khoa học môi trường 225.00
7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 225.00
7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 225.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 225.00
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao 225.00
7620105 Chăn nuôi thú y 225.00
7620110 Khoa học cây trồng 225.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 225.00
7620205 Lâm sinh 225.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng 225.00
7640101 Thú y 225.00
7810204-CTTT Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) 225.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 225.00
7850103 Quản lý đất đai 225.00
7904492-CTTT Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) 225.00
7905419-CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) 225.00
7906425-CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 225.00

🔍 Tra cứu trường khác