DTP
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
Điểm học bạ
2025
66 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C01 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C02 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C03 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C04 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C14 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | D01 | 23.76 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | B03 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C01 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C02 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C03 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C04 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C14 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | D01 | 24.33 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | B03 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | B08 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C02 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C03 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C04 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C14 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D07 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D09 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D10 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D11 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D12 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D13 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D14 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D15 | 25.05 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | B03 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C02 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C14 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 22.75 |
7310101 |
Kinh tế | C01 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C02 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C03 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C04 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C14 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | D01 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C01 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C02 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C03 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C04 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C14 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | D01 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | B03 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | C01 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | C02 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | D01 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | B03 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | C01 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | C02 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | D01 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C14 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C01 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 15.00 |
Điểm thi THPT
2025
66 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C01 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C02 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C03 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C04 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C14 | 23.76 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | D01 | 23.76 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | B03 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C01 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C02 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C03 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C04 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | C14 | 24.33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | D01 | 24.33 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | B03 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | B08 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C02 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C03 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C04 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C14 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.84 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D07 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D09 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D10 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D11 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D12 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D13 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D14 | 25.05 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D15 | 25.05 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | B03 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C02 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C14 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22.75 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 22.75 |
7310101 |
Kinh tế | C01 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C02 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C03 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C04 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | C14 | 15.00 |
7310101 |
Kinh tế | D01 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C01 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C02 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C03 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C04 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | C14 | 15.00 |
7310101-KTS |
Kinh tế số | D01 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | B03 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | C01 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | C02 | 15.00 |
7620105 |
Chăn nuôi | D01 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | B03 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | C01 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | C02 | 15.00 |
7620110 |
Khoa học cây trồng | D01 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C14 | 15.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C01 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 15.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 15.00 |
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
2025
9 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 | |
7140201 |
Giáo dục Mầm non | 24.33 | |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | 25.84 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.75 | |
7310101 |
Kinh tế | 15.00 | |
7310101-KTS |
Kinh tế số | 15.00 | |
7620105 |
Chăn nuôi | 15.00 | |
7620110 |
Khoa học cây trồng | 15.00 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 |