DTQ
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
Điểm học bạ
2025
57 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C00 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C02 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C14 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | A01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C00 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C02 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C14 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D10 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D15 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | A00 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | A01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | C01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | C14 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D04 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D07 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D10 | 16.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C14 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D04 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D05 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D10 | 17.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A00 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C14 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D04 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D07 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D10 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C14 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D04 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B08 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | C02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D01 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D04 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D07 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D10 | 16.00 |
Điểm thi THPT
2025
57 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C00 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C02 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C14 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | A01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C00 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C02 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C14 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D10 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D15 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | A00 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | A01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | C01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | C14 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D04 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D07 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D10 | 16.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C14 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D04 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D05 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D10 | 17.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A00 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C14 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D04 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D07 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D10 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C14 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D04 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B08 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | C02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D01 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D04 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D07 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D10 | 16.00 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
57 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C00 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C02 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C14 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | A01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C00 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C02 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C14 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D10 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D15 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | A00 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | A01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | C01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | C14 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D04 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D07 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | D10 | 16.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C14 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D04 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D05 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D10 | 17.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A00 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C14 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D04 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D07 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D10 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C14 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D04 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | B08 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | C02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D01 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D04 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D07 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | D10 | 16.00 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
7 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 16.00 | |
7310601 |
Quốc tế học | 16.00 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | 16.00 | |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | 17.00 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính | 16.00 | |
7340301 |
Kế toán | 16.00 | |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16.00 |
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
2025
58 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C00 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C02 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | C14 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D04 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 16.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | A01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C00 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C02 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | C14 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D01 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D05 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D10 | 16.00 |
7310601 |
Quốc tế học | D15 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C14 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D04 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D10 | 16.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C14 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D04 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 17.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D10 | 17.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A00 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C14 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D01 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D04 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D07 | 16.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D10 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | C14 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D04 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 16.00 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B08 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D04 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 16.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 16.00 |
Điểm ĐGNL HN
2025
7 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 16.00 | |
7310601 |
Quốc tế học | 16.00 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh và tài chính | 16.00 | |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | 17.00 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính | 16.00 | |
7340301 |
Kế toán | 16.00 | |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16.00 |