DTT
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chứng chỉ quốc tế
2025
46 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 983.00 | |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 983.00 | |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 960.00 | |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 983.00 | |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 983.00 | |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 983.00 | |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 983.00 | |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 983.00 | |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 983.00 | |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983.00 | |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 983.00 | |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 999.99 | |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 999.99 | |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983.00 | |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 960.00 | |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 983.00 | |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 983.00 | |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 999.99 | |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 960.00 | |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 999.99 | |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 983.00 | |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 983.00 | |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 983.00 | |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 983.00 | |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 983.00 | |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 983.00 | |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983.00 | |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 983.00 | |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 999.99 | |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 999.99 | |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983.00 | |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 960.00 |
Điểm học bạ
2025
278 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H05 | 34.35 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H06 | 34.35 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H05 | 31.89 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H06 | 31.89 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 36.85 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D11 | 37.10 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 36.24 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D11 | 36.49 |
7310301 |
Xã hội học | D01 | 36.88 |
7310301 |
Xã hội học | D14 | 36.88 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | 35.85 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01 | 35.88 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 34.87 |
7340115 |
Marketing | D01 | 37.11 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 36.98 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 35.34 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01 | 29.55 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 33.43 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01 | 35.14 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01 | 27.65 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 27.65 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D07 | 27.65 |
7380101 |
Luật | D01 | 36.75 |
7380101 |
Luật | D14 | 36.75 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A02 | 31.22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 31.22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 31.22 |
7440301 |
Khoa học môi trường | B03 | 24.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | C01 | 24.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | C02 | 24.00 |
7460112 |
Toán ứng dụng | A01 | 32.52 |
7460112 |
Toán ứng dụng | D01 | 32.77 |
7460201 |
Thống kê | A01 | 26.50 |
7460201 |
Thống kê | D01 | 26.75 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A01 | 36.55 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D01 | 36.80 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 33.70 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 33.95 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 36.19 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 36.44 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B03 | 24.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | C01 | 24.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | C02 | 24.00 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 35.52 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 35.52 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 35.77 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A00 | 34.68 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A01 | 34.68 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | D01 | 34.93 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 35.06 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 35.06 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 35.06 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 35.31 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 35.06 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06 | 35.06 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 35.96 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 35.96 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 35.96 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 35.96 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06 | 36.46 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 35.94 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 35.94 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | A00 | 34.48 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | B00 | 34.48 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | D07 | 34.48 |
7580101 |
Kiến trúc | H01 | 32.50 |
7580101 |
Kiến trúc | H06 | 32.50 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 28.93 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 28.93 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | H01 | 28.93 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | H06 | 28.93 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H05 | 31.08 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H06 | 31.08 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 30.00 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 30.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 25.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 25.50 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 28.51 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 28.51 |
7720201 |
Dược học | A00 | 34.36 |
7720201 |
Dược học | B00 | 34.11 |
7720201 |
Dược học | D07 | 34.11 |
7760101 |
Công tác xã hội | D01 | 36.04 |
7760101 |
Công tác xã hội | D14 | 36.04 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 37.35 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 37.85 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 36.78 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 37.28 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 34.92 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 25.90 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | B03 | 24.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | C01 | 24.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | C02 | 24.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.50 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.47 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.47 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.90 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.90 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08 | 28.39 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 27.87 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 25.90 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 25.90 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01 | 25.90 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 25.90 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 25.90 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 25.90 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | (Toán, Văn | 25.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 25.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | (Toán, Văn | 25.90 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01 | 25.90 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Anh | 32.10 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 32.10 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 32.10 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | (Toán, Anh | 25.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 25.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 25.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | (Toán, Lí, | 24.45 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 24.45 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 24.45 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 24.45 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Anh | 24.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 24.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 24.00 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H04 | 32.08 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H05 | 32.08 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.49 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D11 | 30.74 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.15 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D11 | 30.40 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01 | 32.94 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 32.94 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.66 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.13 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | D01 | 33.65 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01 | 34.00 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.50 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.50 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 33.58 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 33.58 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 35.28 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 35.28 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A02 | 28.39 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B00 | 28.39 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08 | 28.39 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.70 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.95 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.07 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.32 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 29.57 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.57 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.57 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 29.24 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.24 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.24 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 30.60 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 30.60 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.85 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 29.27 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B00 | 29.27 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07 | 29.27 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01 H06 | 28.20 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 24.00 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 24.00 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Lí, | 28.18 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 28.18 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.18 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 27.50 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.50 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 27.75 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.75 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 27.75 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.75 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 25.90 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.90 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 25.90 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.90 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Sin | 28.39 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08 | 28.39 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Lí, | 27.87 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Lí, | 27.87 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 27.87 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Lí, | 27.87 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 27.87 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Lí, | 24.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | (Toán, Văn | 24.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | (Toán, Văn | 26.50 |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | (Văn, Anh, | 26.50 |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | (Văn, CCTA | 26.50 |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01 | 26.50 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 25.90 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 25.90 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01 | 25.90 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 25.90 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 25.90 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 25.90 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 25.90 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | (Toán, Văn | 25.90 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01 | 25.90 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Anh | 27.87 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Lí, | 27.87 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Văn | 27.87 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 27.87 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 27.87 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | (Toán, Anh | 25.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | (Toán, Lí, | 25.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | (Toán, Văn | 25.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 25.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 25.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | (Toán, Lí, | 24.45 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | (Toán, Lí, | 24.45 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 24.45 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 24.45 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 24.45 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Anh | 24.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Lí, | 24.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | (Toán, Văn | 24.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 24.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 24.00 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H04 | 28.05 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H05 | 28.05 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 25.00 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.90 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 25.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 25.00 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 29.69 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 29.69 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 24.00 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 24.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 24.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 24.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 24.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 24.00 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.40 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 25.40 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 24.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 24.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 24.00 |
Điểm thi riêng
2025
46 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 24.00 | |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 24.00 | |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 24.00 | |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 24.00 | |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 24.00 | |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 | |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24.00 | |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24.00 | |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 26.00 | |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 24.00 | |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24.00 | |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 | |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24.00 | |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 24.00 | |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 24.00 | |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 24.00 | |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 24.00 | |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 24.00 | |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 | |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24.00 | |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24.00 | |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 | |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 24.00 | |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24.00 | |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 |
Điểm thi THPT
2025
756 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H00 | 30.78 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H01 | 30.28 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H02 | 30.28 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H03 | 30.28 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H04 | 30.28 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H05 | 30.28 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H00 | 29.23 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H01 | 28.73 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H02 | 28.73 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H03 | 28.73 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H04 | 28.73 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H05 | 28.73 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.84 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D11 | 31.34 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 29.90 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 29.90 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D11 | 30.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D55 | 30.40 |
7310301 |
Xã hội học | C00 | 31.76 |
7310301 |
Xã hội học | C01 | 31.51 |
7310301 |
Xã hội học | C02 | 31.26 |
7310301 |
Xã hội học | C03 | 31.51 |
7310301 |
Xã hội học | C04 | 31.51 |
7310301 |
Xã hội học | D01 | 31.26 |
7310301 |
Xã hội học | D14 | 31.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | A00 | 29.25 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | A01 | 29.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C01 | 29.50 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C02 | 29.25 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | 29.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D07 | 29.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00 | 29.30 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01 | 29.05 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 29.55 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02 | 29.30 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01 | 29.05 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D07 | 29.05 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00 | 27.70 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01 | 27.45 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 27.95 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02 | 27.70 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 27.45 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D07 | 27.45 |
7340115 |
Marketing | A00 | 31.49 |
7340115 |
Marketing | A01 | 31.24 |
7340115 |
Marketing | C01 | 31.74 |
7340115 |
Marketing | C02 | 31.49 |
7340115 |
Marketing | D01 | 31.24 |
7340115 |
Marketing | D07 | 31.24 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A00 | 31.26 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 31.01 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C01 | 31.51 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | C02 | 31.26 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 31.01 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 31.01 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 28.34 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 28.09 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 28.59 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C02 | 28.34 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 28.09 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 28.09 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00 | 28.34 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A01 | 28.09 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01 | 28.59 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02 | 28.34 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01 | 28.09 |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D07 | 28.09 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 26.87 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 26.62 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 27.12 |
7340301 |
Kế toán | C02 | 26.87 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 26.62 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 26.62 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00 | 27.98 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A01 | 27.73 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01 | 28.23 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02 | 27.98 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01 | 27.73 |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D07 | 27.73 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00 | 23.55 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01 | 23.30 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 23.80 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02 | 23.55 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 23.30 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D07 | 23.30 |
7380101 |
Luật | C00 | 31.80 |
7380101 |
Luật | C01 | 31.55 |
7380101 |
Luật | C02 | 31.30 |
7380101 |
Luật | C03 | 31.55 |
7380101 |
Luật | C04 | 31.55 |
7380101 |
Luật | D01 | 31.05 |
7380101 |
Luật | D14 | 31.55 |
7380101 |
Luật | D15 | 31.55 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A01 | 25.27 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A02 | 25.27 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 25.27 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B03 | 25.27 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 25.27 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X14 | 25.27 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X15 | 25.27 |
7440301 |
Khoa học môi trường | A00 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | A01 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | B00 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | B03 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | B08 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | C01 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | C02 | 20.00 |
7440301 |
Khoa học môi trường | D07 | 20.00 |
7460112 |
Toán ứng dụng | A00 | 26.39 |
7460112 |
Toán ứng dụng | A01 | 26.14 |
7460112 |
Toán ứng dụng | C01 | 26.54 |
7460112 |
Toán ứng dụng | D01 | 26.14 |
7460112 |
Toán ứng dụng | D07 | 26.14 |
7460112 |
Toán ứng dụng | X06 | 26.54 |
7460112 |
Toán ứng dụng | X26 | 26.14 |
7460201 |
Thống kê | A00 | 23.75 |
7460201 |
Thống kê | A01 | 23.50 |
7460201 |
Thống kê | C01 | 23.90 |
7460201 |
Thống kê | D01 | 23.50 |
7460201 |
Thống kê | D07 | 23.50 |
7460201 |
Thống kê | X06 | 23.90 |
7460201 |
Thống kê | X26 | 23.50 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A00 | 30.52 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A01 | 30.27 |
7480101 |
Khoa học máy tính | C01 | 30.67 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D01 | 30.27 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D07 | 30.27 |
7480101 |
Khoa học máy tính | X26 | 30.27 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 27.03 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 26.78 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 27.18 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 26.78 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07 | 26.78 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X26 | 26.78 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 29.83 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 29.58 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | C01 | 29.98 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 29.58 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D07 | 29.58 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | X26 | 29.58 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A01 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B00 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B03 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B08 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | C01 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | C02 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | D07 | 20.00 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 28.55 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 28.30 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 28.70 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 28.30 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 28.30 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 28.70 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X26 | 28.30 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A00 | 27.61 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A01 | 27.36 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | C01 | 27.76 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | D01 | 27.36 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | D07 | 27.36 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | X06 | 27.76 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | X26 | 27.36 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 27.84 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 27.59 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 27.99 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 27.59 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 27.59 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06 | 27.99 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X26 | 27.59 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 29.40 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 29.15 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 29.55 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 29.15 |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06 | 29.55 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 29.35 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 29.10 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 29.50 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 29.10 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | 29.10 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06 | 29.50 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X26 | 29.10 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | A00 | 27.85 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | A01 | 27.85 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | B00 | 27.85 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | C02 | 27.95 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | D07 | 27.85 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | X10 | 27.85 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | X11 | 27.85 |
7580101 |
Kiến trúc | H01 | 28.54 |
7580101 |
Kiến trúc | H06 | 28.54 |
7580101 |
Kiến trúc | V02 | 28.54 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | A00 | 24.58 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 24.33 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | C01 | 24.73 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | C02 | 24.58 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 24.33 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | V01 | 24.58 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 24.33 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | X06 | 24.73 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H00 | 28.93 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H01 | 28.43 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H02 | 28.43 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H03 | 28.43 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H04 | 28.43 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H05 | 28.43 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 25.55 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 25.30 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 25.70 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C02 | 25.55 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 25.30 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X06 | 25.70 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 22.75 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 22.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 22.75 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02 | 22.75 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 22.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06 | 22.75 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 24.45 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 24.20 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C01 | 24.60 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C02 | 24.45 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 24.20 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X06 | 24.60 |
7720201 |
Dược học | A00 | 27.92 |
7720201 |
Dược học | B00 | 27.77 |
7720201 |
Dược học | C02 | 27.92 |
7720201 |
Dược học | D07 | 27.67 |
7720201 |
Dược học | X10 | 27.92 |
7720201 |
Dược học | X11 | 27.77 |
7760101 |
Công tác xã hội | C00 | 30.36 |
7760101 |
Công tác xã hội | C01 | 30.11 |
7760101 |
Công tác xã hội | C02 | 29.86 |
7760101 |
Công tác xã hội | C03 | 30.11 |
7760101 |
Công tác xã hội | C04 | 30.11 |
7760101 |
Công tác xã hội | D01 | 29.86 |
7760101 |
Công tác xã hội | D14 | 30.11 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00 | 32.80 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C01 | 32.55 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C02 | 32.30 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C03 | 32.55 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C04 | 32.55 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 32.05 |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 32.55 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00 | 31.84 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C01 | 31.59 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C02 | 31.34 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C03 | 31.59 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C04 | 31.59 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 31.09 |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 31.59 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | (Văn, Anh, | 27.98 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01 | 27.48 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03 | 27.63 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B08 | 27.48 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | C01 | 27.98 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 27.48 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | T00 | 27.98 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | (Văn, Anh, | 21.00 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01 | 21.00 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B03 | 21.00 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B08 | 21.00 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | C01 | 21.00 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 21.00 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | T00 | 21.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A00 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A01 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | B00 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | B03 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | B08 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | C01 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | C02 | 20.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | D07 | 20.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 23.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 23.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 23.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 23.00 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 23.00 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 24.00 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 24.00 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 21.00 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21.00 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 21.00 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21.00 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 21.00 |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21.00 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 21.00 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21.00 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 21.00 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21.00 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 21.00 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A02 | 22.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B00 | 22.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B03 | 22.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08 | 22.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X14 | 22.00 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X15 | 22.00 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26 | 24.00 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06 | 24.00 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26 | 24.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 20.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 20.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | 20.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 20.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 20.00 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06 | 20.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00 | 21.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | 21.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C01 | 21.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C02 | 21.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 21.00 |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D07 | 21.00 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00 | 21.00 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | 21.00 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C01 | 21.00 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C02 | 21.00 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 21.00 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D07 | 21.00 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00 | 21.00 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A01 | 21.00 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | C01 | 21.00 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | C02 | 21.00 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01 | 21.00 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D07 | 21.00 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00 | 21.00 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01 | 21.00 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C01 | 21.00 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C02 | 21.00 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 21.00 |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D07 | 21.00 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00 | 21.00 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01 | 21.00 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C01 | 21.00 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C02 | 21.00 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 21.00 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D07 | 21.00 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 21.00 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 21.00 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | 21.00 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 21.00 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 21.00 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | 21.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 21.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 21.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | 21.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | 21.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 21.00 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | 21.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00 | 21.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A01 | 21.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | C01 | 21.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | C02 | 21.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01 | 21.00 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D07 | 21.00 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 26.00 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 26.00 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | 26.00 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 26.00 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | 26.00 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X26 | 26.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00 | 22.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 22.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | C01 | 22.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 22.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D07 | 22.00 |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | X26 | 22.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 21.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 21.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | 21.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 21.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | 21.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06 | 21.00 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26 | 21.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 20.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 20.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | 20.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 20.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 20.00 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X06 | 20.00 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00 | 28.80 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H01 | 28.80 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H02 | 28.80 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H03 | 28.80 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H04 | 28.80 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H05 | 28.80 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06 | 28.80 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.64 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D11 | 26.14 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | (Toán, Lí, | 25.48 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | (Toán, Văn | 25.48 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.48 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D11 | 25.98 |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D55 | 25.98 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.11 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.86 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.61 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C03 | 27.86 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C04 | 27.86 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.61 |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 27.86 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.76 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.51 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C01 | 26.01 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.76 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.51 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.51 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.59 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.34 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.84 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.59 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.34 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.34 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | A00 | 27.00 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | A01 | 26.75 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.00 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | D01 | 26.75 |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | D07 | 26.75 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00 | 27.00 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A01 | 26.75 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.00 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01 | 26.75 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D07 | 26.75 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A00 | 23.25 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A01 | 23.00 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.50 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02 | 23.25 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01 | 23.00 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D07 | 23.00 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | 23.25 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | A01 | 23.00 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.50 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02 | 23.25 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01 | 23.00 |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | D07 | 23.00 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.24 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.99 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.74 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C03 | 27.99 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C04 | 27.99 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.74 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 27.99 |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D15 | 27.99 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 29.21 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C01 | 28.96 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 28.71 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C03 | 28.96 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C04 | 28.96 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 28.71 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 28.96 |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D15 | 28.96 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A01 | 22.00 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A02 | 22.00 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B00 | 22.00 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B03 | 22.00 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08 | 22.00 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X14 | 22.00 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X15 | 22.00 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.45 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.20 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.60 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.20 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.20 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | X26 | 25.20 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.75 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 24.50 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 24.90 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 24.50 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D07 | 24.50 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | X26 | 24.50 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.35 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.10 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.50 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.10 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.10 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | X06 | 25.50 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | X26 | 25.10 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.95 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 24.70 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.10 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D01 | 24.70 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D07 | 24.70 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | X06 | 25.10 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | X26 | 24.70 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.75 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.50 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.90 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.50 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.50 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | X06 | 25.90 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | X26 | 25.50 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.55 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.55 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B00 | 25.55 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.65 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.55 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X10 | 25.55 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X11 | 25.55 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01 | 25.60 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | V00 | 25.60 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | V02 | 25.60 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A00 | 20.25 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 20.00 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01 | 20.40 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02 | 20.25 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 20.00 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | X06 | 20.40 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D11 | 24.00 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 23.00 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 23.00 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 23.00 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23.00 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 23.00 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 23.00 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 23.50 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 23.50 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 23.50 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23.50 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 23.50 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 23.50 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 23.50 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 23.50 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 23.50 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23.50 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 23.50 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 23.50 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 21.00 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21.00 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 21.00 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21.00 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 21.00 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21.00 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 21.00 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21.00 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 21.00 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21.00 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 21.00 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A02 | 22.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B00 | 22.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B03 | 22.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08 | 22.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X14 | 22.00 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X15 | 22.00 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26 | 24.00 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06 | 24.00 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26 | 24.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 20.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 20.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | 20.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 20.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 20.00 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06 | 20.00 |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01 | 23.00 |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D11 | 23.00 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00 | 21.00 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | 21.00 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C01 | 21.00 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C02 | 21.00 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 21.00 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D07 | 21.00 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00 | 21.00 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | 21.00 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C01 | 21.00 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C02 | 21.00 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 21.00 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D07 | 21.00 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00 | 21.00 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A01 | 21.00 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | C01 | 21.00 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | C02 | 21.00 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01 | 21.00 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D07 | 21.00 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00 | 21.00 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01 | 21.00 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C01 | 21.00 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C02 | 21.00 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 21.00 |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D07 | 21.00 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00 | 21.00 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01 | 21.00 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C01 | 21.00 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C02 | 21.00 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 21.00 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D07 | 21.00 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 21.00 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 21.00 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | 21.00 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 21.00 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 21.00 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | 21.00 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 21.00 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 21.00 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | 21.00 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | 21.00 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 21.00 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | 21.00 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00 | 21.00 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A01 | 21.00 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | C01 | 21.00 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | C02 | 21.00 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01 | 21.00 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D07 | 21.00 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 24.00 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 24.00 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | 24.00 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 24.00 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | 24.00 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X26 | 24.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00 | 22.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 22.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | C01 | 22.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 22.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D07 | 22.00 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | X26 | 22.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 21.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 21.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | 21.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 21.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | 21.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06 | 21.00 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26 | 21.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 20.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 20.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | 20.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 20.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 20.00 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X06 | 20.00 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00 | 26.10 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01 | 26.10 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H02 | 26.10 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H03 | 26.10 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H04 | 26.10 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H05 | 26.10 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 22.00 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D11 | 22.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 21.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 21.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 21.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 21.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 21.00 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 21.00 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20.00 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20.00 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C03 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C04 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 26.80 |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D15 | 26.80 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20.00 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X26 | 20.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20.00 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X26 | 20.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X06 | 20.00 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00 | 22.50 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 22.50 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 22.50 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C03 | 22.50 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C04 | 22.50 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 22.50 |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 22.50 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | (Toán, Anh | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B08 | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | T00 | 20.00 |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | T01 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B00 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B08 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20.00 |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20.00 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
123 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | 865.00 | |
7210404 |
Thiết kế thời trang | 827.00 | |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 890.00 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 881.00 | |
7310301 |
Xã hội học | 886.00 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 875.00 | |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 875.00 | |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 859.00 | |
7340115 |
Marketing | 895.00 | |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | 893.00 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 867.00 | |
7340201Q |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 803.00 | |
7340301 |
Kế toán | 837.00 | |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 865.00 | |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 743.00 | |
7380101 |
Luật | 884.00 | |
7420201 |
Công nghệ sinh học | 824.00 | |
7440301 |
Khoa học môi trường | 600.00 | |
7460112 |
Toán ứng dụng | 836.00 | |
7460201 |
Thống kê | 750.00 | |
7480101 |
Khoa học máy tính | 884.00 | |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 847.00 | |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | 878.00 | |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 600.00 | |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | 868.00 | |
7520201 |
Kỹ thuật điện | 857.00 | |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 861.00 | |
7520207T |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 875.00 | |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 874.00 | |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | 853.00 | |
7580101 |
Kiến trúc | 832.00 | |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | 788.00 | |
7580108 |
Thiết kế nội thất | 819.00 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | 821.00 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 703.00 | |
7580302 |
Quản lý xây dựng | 782.00 | |
7720201 |
Dược học | 850.00 | |
7760101 |
Công tác xã hội | 872.00 | |
7810101 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 895.00 | |
7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 884.00 | |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 859.00 | |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 640.00 | |
7850201 |
Bảo hộ lao động | 600.00 | |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 729.00 | |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 776.00 | |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 776.00 | |
D7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 640.00 | |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 640.00 | |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 684.00 | |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 773.00 | |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 773.00 | |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 773.00 | |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 600.00 | |
DK7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 640.00 | |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 640.00 | |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 640.00 | |
DK7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 640.00 | |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 640.00 | |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 640.00 | |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640.00 | |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 640.00 | |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 833.00 | |
DK7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 680.00 | |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640.00 | |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 600.00 | |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 828.00 | |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 824.00 | |
F7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | 821.00 | |
F7310301 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | 836.00 | |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | 810.00 | |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | 807.00 | |
F7340115 |
Marketing - Chương trình tiên tiến | 841.00 | |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | 846.00 | |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 729.00 | |
F7340301 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến | 729.00 | |
F7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 839.00 | |
F7380101T |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | 860.00 | |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 684.00 | |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 819.00 | |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 795.00 | |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 818.00 | |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 803.00 | |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 824.00 | |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | 806.00 | |
F7580101 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | 673.00 | |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 600.00 | |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 755.00 | |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 729.00 | |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 752.00 | |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 752.00 | |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 640.00 | |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 640.00 | |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 684.00 | |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 773.00 | |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 773.00 | |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 773.00 | |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 600.00 | |
K7220201 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 703.00 | |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 640.00 | |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 640.00 | |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 640.00 | |
K7340101M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 640.00 | |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 640.00 | |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 640.00 | |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640.00 | |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 640.00 | |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 773.00 | |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 680.00 | |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640.00 | |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 600.00 | |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 673.00 | |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 661.00 | |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 640.00 | |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7380101 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 819.00 | |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7580302 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7810101H |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 644.00 | |
N7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 | |
N7850201 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600.00 |