Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTT

DTT
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 46 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 983.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 983.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 999.99
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 960.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 983.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 983.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 983.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 983.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 983.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 983.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 983.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 983.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 999.99
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 999.99
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 983.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 960.00
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 983.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 983.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 999.99
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 960.00
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 999.99
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 983.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 983.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 983.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 983.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 983.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 983.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 983.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 983.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 999.99
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 999.99
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 983.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 960.00
Điểm học bạ 2025 278 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa H05 34.35
7210403 Thiết kế đồ họa H06 34.35
7210404 Thiết kế thời trang H05 31.89
7210404 Thiết kế thời trang H06 31.89
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 36.85
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 37.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 36.24
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 36.49
7310301 Xã hội học D01 36.88
7310301 Xã hội học D14 36.88
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 35.85
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01 35.88
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 34.87
7340115 Marketing D01 37.11
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 36.98
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 35.34
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01 29.55
7340301 Kế toán D01 33.43
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01 35.14
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A01 27.65
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01 27.65
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D07 27.65
7380101 Luật D01 36.75
7380101 Luật D14 36.75
7420201 Công nghệ sinh học A02 31.22
7420201 Công nghệ sinh học B00 31.22
7420201 Công nghệ sinh học B08 31.22
7440301 Khoa học môi trường B03 24.00
7440301 Khoa học môi trường C01 24.00
7440301 Khoa học môi trường C02 24.00
7460112 Toán ứng dụng A01 32.52
7460112 Toán ứng dụng D01 32.77
7460201 Thống kê A01 26.50
7460201 Thống kê D01 26.75
7480101 Khoa học máy tính A01 36.55
7480101 Khoa học máy tính D01 36.80
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 33.70
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 33.95
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 36.19
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 36.44
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B03 24.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C01 24.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C02 24.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 35.52
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 35.52
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 35.77
7520201 Kỹ thuật điện A00 34.68
7520201 Kỹ thuật điện A01 34.68
7520201 Kỹ thuật điện D01 34.93
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 35.06
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 35.06
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 35.06
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 35.31
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 35.06
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 35.06
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 35.96
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 35.96
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 35.96
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) D07 35.96
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 36.46
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 35.94
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 35.94
7520301 Kỹ thuật hóa học A00 34.48
7520301 Kỹ thuật hóa học B00 34.48
7520301 Kỹ thuật hóa học D07 34.48
7580101 Kiến trúc H01 32.50
7580101 Kiến trúc H06 32.50
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 28.93
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị D01 28.93
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị H01 28.93
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị H06 28.93
7580108 Thiết kế nội thất H05 31.08
7580108 Thiết kế nội thất H06 31.08
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 30.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 30.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 25.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 25.50
7580302 Quản lý xây dựng A01 28.51
7580302 Quản lý xây dựng D01 28.51
7720201 Dược học A00 34.36
7720201 Dược học B00 34.11
7720201 Dược học D07 34.11
7760101 Công tác xã hội D01 36.04
7760101 Công tác xã hội D14 36.04
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 37.35
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D14 37.85
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 36.78
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D14 37.28
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 34.92
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 25.90
7850201 Bảo hộ lao động B03 24.00
7850201 Bảo hộ lao động C01 24.00
7850201 Bảo hộ lao động C02 24.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 27.50
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 28.47
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 28.47
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 25.90
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 25.90
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh B08 28.39
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 27.87
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 27.87
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 27.87
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 27.87
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 27.87
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 27.87
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 27.87
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) (Toán, Văn 25.90
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01 25.90
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) (Toán, Văn 25.90
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01 25.90
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) (Toán, Văn 25.90
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01 25.90
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) (Toán, Văn 25.90
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01 25.90
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) (Toán, Văn 25.90
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01 25.90
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Văn 25.90
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 25.90
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) (Toán, Văn 25.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 25.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) (Toán, Văn 25.90
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 25.90
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Anh 32.10
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 32.10
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 32.10
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) (Toán, Anh 25.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01 25.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D01 25.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) (Toán, Lí, 24.45
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00 24.45
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 24.45
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 24.45
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Anh 24.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 24.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 24.00
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H04 32.08
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H05 32.08
F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D01 30.49
F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D11 30.74
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D01 30.15
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D11 30.40
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến D01 32.94
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến D14 32.94
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01 30.66
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01 30.13
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến D01 33.65
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến D01 34.00
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến D01 27.50
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến D01 27.50
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01 33.58
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D14 33.58
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01 35.28
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D14 35.28
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến A02 28.39
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B00 28.39
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B08 28.39
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến A01 29.70
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến D01 29.95
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến A01 29.07
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến D01 29.32
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A00 29.57
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A01 29.57
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến D01 29.57
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến A00 29.24
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến A01 29.24
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến D01 29.24
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến A00 30.60
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến A01 30.60
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến D01 30.85
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến A00 29.27
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến B00 29.27
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến D07 29.27
F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến H01 H06 28.20
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến A01 24.00
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến D01 24.00
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Lí, 28.18
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 28.18
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 28.18
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 27.50
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 27.50
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 27.75
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 27.75
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 27.75
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 27.75
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 25.90
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 25.90
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 25.90
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 25.90
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Sin 28.39
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B08 28.39
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Lí, 27.87
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 27.87
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 27.87
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Lí, 27.87
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 27.87
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 27.87
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 27.87
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Lí, 27.87
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 27.87
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 27.87
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 27.87
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Lí, 24.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Toán, Văn 24.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) (Toán, Văn 26.50
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) (Văn, Anh, 26.50
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) (Văn, CCTA 26.50
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 26.50
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) (Toán, Văn 25.90
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) (Toán, Văn 25.90
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01 25.90
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) (Toán, Văn 25.90
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) (Toán, Văn 25.90
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01 25.90
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) (Toán, Văn 25.90
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) (Toán, Văn 25.90
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01 25.90
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) (Toán, Văn 25.90
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) (Toán, Văn 25.90
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01 25.90
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) (Toán, Văn 25.90
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) (Toán, Văn 25.90
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01 25.90
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Văn 25.90
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Văn 25.90
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 25.90
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) (Toán, Văn 25.90
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) (Toán, Văn 25.90
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 25.90
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) (Toán, Văn 25.90
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) (Toán, Văn 25.90
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 25.90
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Anh 27.87
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Lí, 27.87
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Văn 27.87
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 27.87
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 27.87
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) (Toán, Anh 25.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) (Toán, Lí, 25.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) (Toán, Văn 25.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01 25.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D01 25.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) (Toán, Lí, 24.45
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) (Toán, Lí, 24.45
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00 24.45
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 24.45
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 24.45
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Anh 24.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Lí, 24.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) (Toán, Văn 24.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 24.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 24.00
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H04 28.05
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H05 28.05
N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 25.00
N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.90
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 25.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 25.00
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 29.69
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 29.69
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 24.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 24.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 24.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 24.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 24.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 24.00
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.40
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 25.40
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B03 24.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 24.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 24.00
Điểm thi riêng 2025 46 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 24.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 24.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 24.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 24.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 24.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 24.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 26.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 24.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 24.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 24.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 24.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 24.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 24.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 24.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 24.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 24.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00
Điểm thi THPT 2025 756 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa H00 30.78
7210403 Thiết kế đồ họa H01 30.28
7210403 Thiết kế đồ họa H02 30.28
7210403 Thiết kế đồ họa H03 30.28
7210403 Thiết kế đồ họa H04 30.28
7210403 Thiết kế đồ họa H05 30.28
7210404 Thiết kế thời trang H00 29.23
7210404 Thiết kế thời trang H01 28.73
7210404 Thiết kế thời trang H02 28.73
7210404 Thiết kế thời trang H03 28.73
7210404 Thiết kế thời trang H04 28.73
7210404 Thiết kế thời trang H05 28.73
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 30.84
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 31.34
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 29.90
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 29.90
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 30.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D55 30.40
7310301 Xã hội học C00 31.76
7310301 Xã hội học C01 31.51
7310301 Xã hội học C02 31.26
7310301 Xã hội học C03 31.51
7310301 Xã hội học C04 31.51
7310301 Xã hội học D01 31.26
7310301 Xã hội học D14 31.51
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A00 29.25
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A01 29.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C01 29.50
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C02 29.25
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 29.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D07 29.00
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) A00 29.30
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) A01 29.05
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C01 29.55
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C02 29.30
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01 29.05
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D07 29.05
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A00 27.70
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A01 27.45
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C01 27.95
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C02 27.70
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 27.45
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D07 27.45
7340115 Marketing A00 31.49
7340115 Marketing A01 31.24
7340115 Marketing C01 31.74
7340115 Marketing C02 31.49
7340115 Marketing D01 31.24
7340115 Marketing D07 31.24
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 31.26
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 31.01
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 31.51
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 31.26
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 31.01
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 31.01
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 28.34
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 28.09
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 28.59
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 28.34
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 28.09
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 28.09
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) A00 28.34
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) A01 28.09
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C01 28.59
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C02 28.34
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01 28.09
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D07 28.09
7340301 Kế toán A00 26.87
7340301 Kế toán A01 26.62
7340301 Kế toán C01 27.12
7340301 Kế toán C02 26.87
7340301 Kế toán D01 26.62
7340301 Kế toán D07 26.62
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) A00 27.98
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) A01 27.73
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C01 28.23
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C02 27.98
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01 27.73
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D07 27.73
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00 23.55
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A01 23.30
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C01 23.80
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C02 23.55
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01 23.30
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D07 23.30
7380101 Luật C00 31.80
7380101 Luật C01 31.55
7380101 Luật C02 31.30
7380101 Luật C03 31.55
7380101 Luật C04 31.55
7380101 Luật D01 31.05
7380101 Luật D14 31.55
7380101 Luật D15 31.55
7420201 Công nghệ sinh học A01 25.27
7420201 Công nghệ sinh học A02 25.27
7420201 Công nghệ sinh học B00 25.27
7420201 Công nghệ sinh học B03 25.27
7420201 Công nghệ sinh học B08 25.27
7420201 Công nghệ sinh học X14 25.27
7420201 Công nghệ sinh học X15 25.27
7440301 Khoa học môi trường A00 20.00
7440301 Khoa học môi trường A01 20.00
7440301 Khoa học môi trường B00 20.00
7440301 Khoa học môi trường B03 20.00
7440301 Khoa học môi trường B08 20.00
7440301 Khoa học môi trường C01 20.00
7440301 Khoa học môi trường C02 20.00
7440301 Khoa học môi trường D07 20.00
7460112 Toán ứng dụng A00 26.39
7460112 Toán ứng dụng A01 26.14
7460112 Toán ứng dụng C01 26.54
7460112 Toán ứng dụng D01 26.14
7460112 Toán ứng dụng D07 26.14
7460112 Toán ứng dụng X06 26.54
7460112 Toán ứng dụng X26 26.14
7460201 Thống kê A00 23.75
7460201 Thống kê A01 23.50
7460201 Thống kê C01 23.90
7460201 Thống kê D01 23.50
7460201 Thống kê D07 23.50
7460201 Thống kê X06 23.90
7460201 Thống kê X26 23.50
7480101 Khoa học máy tính A00 30.52
7480101 Khoa học máy tính A01 30.27
7480101 Khoa học máy tính C01 30.67
7480101 Khoa học máy tính D01 30.27
7480101 Khoa học máy tính D07 30.27
7480101 Khoa học máy tính X26 30.27
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 27.03
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 26.78
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 27.18
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 26.78
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D07 26.78
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 26.78
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 29.83
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 29.58
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 29.98
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 29.58
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 29.58
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 29.58
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A01 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B00 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B03 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B08 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C01 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C02 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) D07 20.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 28.55
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 28.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 28.70
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 28.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 28.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 28.70
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X26 28.30
7520201 Kỹ thuật điện A00 27.61
7520201 Kỹ thuật điện A01 27.36
7520201 Kỹ thuật điện C01 27.76
7520201 Kỹ thuật điện D01 27.36
7520201 Kỹ thuật điện D07 27.36
7520201 Kỹ thuật điện X06 27.76
7520201 Kỹ thuật điện X26 27.36
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 27.84
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 27.59
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 27.99
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 27.59
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 27.59
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 27.99
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 27.59
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 29.40
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 29.15
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 29.55
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) D07 29.15
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 29.55
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 29.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 29.10
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 29.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 29.10
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 29.10
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 29.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 29.10
7520301 Kỹ thuật hóa học A00 27.85
7520301 Kỹ thuật hóa học A01 27.85
7520301 Kỹ thuật hóa học B00 27.85
7520301 Kỹ thuật hóa học C02 27.95
7520301 Kỹ thuật hóa học D07 27.85
7520301 Kỹ thuật hóa học X10 27.85
7520301 Kỹ thuật hóa học X11 27.85
7580101 Kiến trúc H01 28.54
7580101 Kiến trúc H06 28.54
7580101 Kiến trúc V02 28.54
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00 24.58
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 24.33
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị C01 24.73
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị C02 24.58
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị D01 24.33
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V01 24.58
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V02 24.33
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị X06 24.73
7580108 Thiết kế nội thất H00 28.93
7580108 Thiết kế nội thất H01 28.43
7580108 Thiết kế nội thất H02 28.43
7580108 Thiết kế nội thất H03 28.43
7580108 Thiết kế nội thất H04 28.43
7580108 Thiết kế nội thất H05 28.43
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 25.55
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 25.30
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 25.70
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 25.55
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 25.30
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 25.70
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 22.75
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 22.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 22.75
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C02 22.75
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 22.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 22.75
7580302 Quản lý xây dựng A00 24.45
7580302 Quản lý xây dựng A01 24.20
7580302 Quản lý xây dựng C01 24.60
7580302 Quản lý xây dựng C02 24.45
7580302 Quản lý xây dựng D01 24.20
7580302 Quản lý xây dựng X06 24.60
7720201 Dược học A00 27.92
7720201 Dược học B00 27.77
7720201 Dược học C02 27.92
7720201 Dược học D07 27.67
7720201 Dược học X10 27.92
7720201 Dược học X11 27.77
7760101 Công tác xã hội C00 30.36
7760101 Công tác xã hội C01 30.11
7760101 Công tác xã hội C02 29.86
7760101 Công tác xã hội C03 30.11
7760101 Công tác xã hội C04 30.11
7760101 Công tác xã hội D01 29.86
7760101 Công tác xã hội D14 30.11
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C00 32.80
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C01 32.55
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C02 32.30
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C03 32.55
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C04 32.55
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 32.05
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D14 32.55
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C00 31.84
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C01 31.59
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C02 31.34
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C03 31.59
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C04 31.59
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 31.09
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D14 31.59
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) (Văn, Anh, 27.98
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01 27.48
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) B03 27.63
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) B08 27.48
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) C01 27.98
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 27.48
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) T00 27.98
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) (Văn, Anh, 21.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01 21.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) B03 21.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) B08 21.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) C01 21.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 21.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) T00 21.00
7850201 Bảo hộ lao động A00 20.00
7850201 Bảo hộ lao động A01 20.00
7850201 Bảo hộ lao động B00 20.00
7850201 Bảo hộ lao động B03 20.00
7850201 Bảo hộ lao động B08 20.00
7850201 Bảo hộ lao động C01 20.00
7850201 Bảo hộ lao động C02 20.00
7850201 Bảo hộ lao động D07 20.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 23.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 23.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 23.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 23.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 23.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 23.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 24.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 21.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 21.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 21.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 21.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 21.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 21.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 21.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 21.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 21.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 21.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 21.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 21.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 22.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A02 22.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh B00 22.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh B03 22.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh B08 22.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X14 22.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X15 22.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X26 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X26 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X06 24.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X26 24.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00 20.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 20.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 20.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 20.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 20.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X06 20.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00 21.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A01 21.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C01 21.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C02 21.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01 21.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D07 21.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00 21.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A01 21.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C01 21.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C02 21.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01 21.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D07 21.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00 21.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A01 21.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C01 21.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C02 21.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01 21.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D07 21.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) A00 21.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) A01 21.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) C01 21.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) C02 21.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01 21.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) D07 21.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00 21.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A01 21.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C01 21.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C02 21.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01 21.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D07 21.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00 21.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 21.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 21.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 21.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 21.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 21.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00 21.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C02 21.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00 21.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A01 21.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C01 21.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C02 21.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 21.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D07 21.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00 26.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 26.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 26.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 26.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 26.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) X26 26.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A00 22.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01 22.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) C01 22.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D01 22.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D07 22.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) X26 22.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00 21.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X06 21.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X26 21.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00 20.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 20.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 20.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 20.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 20.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) X06 20.00
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H00 28.80
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H01 28.80
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H02 28.80
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H03 28.80
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H04 28.80
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H05 28.80
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H06 28.80
F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D01 25.64
F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D11 26.14
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến (Toán, Lí, 25.48
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến (Toán, Văn 25.48
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D01 25.48
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D11 25.98
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D55 25.98
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C00 28.11
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C01 27.86
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C02 27.61
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C03 27.86
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C04 27.86
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến D01 27.61
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến D14 27.86
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến A00 25.76
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến A01 25.51
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C01 26.01
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C02 25.76
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01 25.51
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D07 25.51
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến A00 25.59
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến A01 25.34
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C01 25.84
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C02 25.59
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01 25.34
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D07 25.34
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến A00 27.00
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến A01 26.75
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến C01 27.25
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến C02 27.00
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến D01 26.75
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến D07 26.75
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến A00 27.00
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến A01 26.75
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến C01 27.25
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến C02 27.00
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến D01 26.75
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến D07 26.75
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến A00 23.25
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến A01 23.00
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến C01 23.50
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến C02 23.25
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến D01 23.00
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến D07 23.00
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến A00 23.25
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến A01 23.00
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến C01 23.50
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến C02 23.25
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến D01 23.00
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến D07 23.00
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C00 28.24
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C01 27.99
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C02 27.74
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C03 27.99
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C04 27.99
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01 27.74
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D14 27.99
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D15 27.99
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C00 29.21
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C01 28.96
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C02 28.71
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C03 28.96
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C04 28.96
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01 28.71
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D14 28.96
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D15 28.96
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến A01 22.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến A02 22.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B00 22.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B03 22.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B08 22.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến X14 22.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến X15 22.00
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến A00 25.45
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến A01 25.20
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến C01 25.60
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến D01 25.20
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến D07 25.20
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến X26 25.20
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến A00 24.75
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến A01 24.50
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến C01 24.90
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến D01 24.50
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến D07 24.50
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến X26 24.50
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A00 25.35
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A01 25.10
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến C01 25.50
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến D01 25.10
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến D07 25.10
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến X06 25.50
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến X26 25.10
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến A00 24.95
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến A01 24.70
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến C01 25.10
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến D01 24.70
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến D07 24.70
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến X06 25.10
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến X26 24.70
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến A00 25.75
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến A01 25.50
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến C01 25.90
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến D01 25.50
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến D07 25.50
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến X06 25.90
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến X26 25.50
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến A00 25.55
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến A01 25.55
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến B00 25.55
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến C02 25.65
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến D07 25.55
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến X10 25.55
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến X11 25.55
F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến H01 25.60
F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến V00 25.60
F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến V02 25.60
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến A00 20.25
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến A01 20.00
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến C01 20.40
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến C02 20.25
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến D01 20.00
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến X06 20.40
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D11 24.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 23.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 23.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 23.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 23.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 23.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 23.00
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 23.50
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 23.50
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 23.50
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 23.50
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 23.50
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 23.50
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 23.50
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 23.50
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 23.50
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 23.50
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 23.50
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 23.50
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 21.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 21.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 21.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 21.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 21.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 21.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 21.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 21.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 21.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 21.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 21.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 21.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 22.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A02 22.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B00 22.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B03 22.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B08 22.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X14 22.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X15 22.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X26 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X26 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D07 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X06 24.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X26 24.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00 20.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 20.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 20.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 20.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 20.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X06 20.00
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 23.00
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D11 23.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00 21.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A01 21.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C01 21.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C02 21.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01 21.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D07 21.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00 21.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A01 21.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C01 21.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C02 21.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01 21.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D07 21.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00 21.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A01 21.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C01 21.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C02 21.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01 21.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D07 21.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) A00 21.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) A01 21.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) C01 21.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) C02 21.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01 21.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) D07 21.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00 21.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A01 21.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C01 21.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C02 21.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01 21.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D07 21.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00 21.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 21.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 21.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 21.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 21.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 21.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00 21.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C02 21.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00 21.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A01 21.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C01 21.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C02 21.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01 21.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D07 21.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00 24.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 24.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 24.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 24.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D07 24.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) X26 24.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A00 22.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01 22.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) C01 22.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D01 22.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) D07 22.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) X26 22.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00 21.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01 21.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D07 21.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X06 21.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X26 21.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00 20.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 20.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 20.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 20.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01 20.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) X06 20.00
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H00 26.10
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H01 26.10
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H02 26.10
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H03 26.10
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H04 26.10
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H05 26.10
N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 22.00
N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D11 22.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 21.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 21.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 21.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 21.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 21.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 21.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C03 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C04 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 26.80
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D15 26.80
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa X26 20.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa X26 20.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa X06 20.00
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00 22.50
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 22.50
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 22.50
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C03 22.50
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C04 22.50
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 22.50
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 22.50
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa (Toán, Anh 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B03 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B08 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa T00 20.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa T01 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B00 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B03 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B08 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D07 20.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 123 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa 865.00
7210404 Thiết kế thời trang 827.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 890.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 881.00
7310301 Xã hội học 886.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 875.00
7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 875.00
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 859.00
7340115 Marketing 895.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 893.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 867.00
7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 803.00
7340301 Kế toán 837.00
7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 865.00
7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 743.00
7380101 Luật 884.00
7420201 Công nghệ sinh học 824.00
7440301 Khoa học môi trường 600.00
7460112 Toán ứng dụng 836.00
7460201 Thống kê 750.00
7480101 Khoa học máy tính 884.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 847.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 878.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 600.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 868.00
7520201 Kỹ thuật điện 857.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 861.00
7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 875.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 874.00
7520301 Kỹ thuật hóa học 853.00
7580101 Kiến trúc 832.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 788.00
7580108 Thiết kế nội thất 819.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 821.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 703.00
7580302 Quản lý xây dựng 782.00
7720201 Dược học 850.00
7760101 Công tác xã hội 872.00
7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 895.00
7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 884.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 859.00
7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 640.00
7850201 Bảo hộ lao động 600.00
D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 729.00
D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 776.00
D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 776.00
D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 640.00
D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 640.00
D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 684.00
D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 773.00
D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 773.00
D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 773.00
D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 600.00
DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 640.00
DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 640.00
DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 640.00
DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 640.00
DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 640.00
DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 640.00
DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 640.00
DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 640.00
DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 833.00
DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 680.00
DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 640.00
DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 600.00
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 828.00
F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 824.00
F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 821.00
F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 836.00
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 810.00
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 807.00
F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 841.00
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 846.00
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 729.00
F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 729.00
F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 839.00
F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 860.00
F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 684.00
F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 819.00
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 795.00
F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 818.00
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 803.00
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 824.00
F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 806.00
F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 673.00
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 600.00
FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 755.00
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 729.00
FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 752.00
FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 752.00
FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 640.00
FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 640.00
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 684.00
FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 773.00
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 773.00
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 773.00
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 600.00
K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 703.00
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 640.00
K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 640.00
K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 640.00
K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 640.00
K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 640.00
K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 640.00
K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 640.00
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 640.00
K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 773.00
K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 680.00
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 640.00
K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 600.00
N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 673.00
N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 661.00
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 640.00
N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 819.00
N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 644.00
N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00

🔍 Tra cứu trường khác