Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DVB

DVB
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 48 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DH6 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X78 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing D10 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X78 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D15 15.00
7380101 Luật X01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X07 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử D01 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử X26 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A00 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện D01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện X07 15.00
Điểm thi THPT 2025 48 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DH5 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X78 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing D10 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X78 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D15 15.00
7380101 Luật X01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X07 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử D01 15.00
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử X26 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A00 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện D01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện X07 15.00

🔍 Tra cứu trường khác