Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DVL

DVL
Trường Đại Học Văn Lang
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 323 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210205 Thanh nhạc N00 18.00
7210208 Piano N00 18.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình S00 18.00
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình S00 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A01 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C00 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình D01 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình X78 18.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H01 18.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H04 18.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H06 18.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H07 18.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H08 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H04 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H06 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H07 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H08 18.00
7210404 Thiết kế thời trang H01 18.00
7210404 Thiết kế thời trang H04 18.00
7210404 Thiết kế thời trang H06 18.00
7210404 Thiết kế thời trang H07 18.00
7210404 Thiết kế thời trang H08 18.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H01 18.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H04 18.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H06 18.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H07 18.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H08 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 18.00
7229030 Văn học C00 18.00
7229030 Văn học C03 18.00
7229030 Văn học C04 18.00
7229030 Văn học D01 18.00
7229030 Văn học D14 18.00
7229030 Văn học D15 18.00
7229030 Văn học X78 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế A00 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế C01 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế D07 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế D10 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế X25 18.00
7310401 Tâm lý học B03 18.00
7310401 Tâm lý học B08 18.00
7310401 Tâm lý học C02 18.00
7310401 Tâm lý học D01 18.00
7310608 Đông phương học C00 18.00
7310608 Đông phương học C03 18.00
7310608 Đông phương học C04 18.00
7310608 Đông phương học D01 18.00
7310608 Đông phương học D14 18.00
7310608 Đông phương học D15 18.00
7310608 Đông phương học X78 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông A00 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông A01 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông C00 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông C01 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông D01 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông X78 18.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng X78 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 18.00
7340115 Marketing A00 18.00
7340115 Marketing A01 18.00
7340115 Marketing C01 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340115 Marketing D07 18.00
7340115 Marketing D10 18.00
7340115 Marketing X25 18.00
7340116 Bất động sản A00 18.00
7340116 Bất động sản A01 18.00
7340116 Bất động sản C01 18.00
7340116 Bất động sản D01 18.00
7340116 Bất động sản D07 18.00
7340116 Bất động sản D10 18.00
7340116 Bất động sản X25 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X25 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại A00 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại A01 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại D07 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại D10 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại X25 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C01 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử D07 18.00
7340122 Thương mại điện tử D10 18.00
7340122 Thương mại điện tử X25 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D07 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D10 18.00
7340205 Công nghệ tài chính X25 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán D07 18.00
7340301 Kế toán D10 18.00
7340301 Kế toán X25 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật D09 18.00
7380101 Luật D10 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật D15 18.00
7380101 Luật X25 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D09 18.00
7380107 Luật kinh tế D10 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế D15 18.00
7380107 Luật kinh tế X25 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X66 18.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược A02 18.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược B00 18.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược B08 18.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược X14 18.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược X66 18.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ A02 18.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ B00 18.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ B08 18.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ X14 18.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ X66 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X02 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 18.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 18.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X02 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X06 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X26 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X06 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X26 18.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 18.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 18.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 18.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 18.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt X26 18.00
7520120 Kỹ thuật hàng không A00 18.00
7520120 Kỹ thuật hàng không A01 18.00
7520120 Kỹ thuật hàng không C01 18.00
7520120 Kỹ thuật hàng không D01 18.00
7520120 Kỹ thuật hàng không X26 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X66 18.00
7580101 Kiến trúc H02 18.00
7580101 Kiến trúc V00 18.00
7580101 Kiến trúc V01 18.00
7580108 Thiết kế nội thất H01 18.00
7580108 Thiết kế nội thất H04 18.00
7580108 Thiết kế nội thất H06 18.00
7580108 Thiết kế nội thất H07 18.00
7580108 Thiết kế nội thất H08 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 18.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 18.00
7580302 Quản lý xây dựng X06 18.00
7580302 Quản lý xây dựng X26 18.00
7720101 Y khoa A00 23.00
7720101 Y khoa B00 23.00
7720101 Y khoa D07 23.00
7720101 Y khoa X09 23.00
7720101 Y khoa X10 23.00
7720201 Dược học A00 23.00
7720201 Dược học B00 23.00
7720201 Dược học D07 23.00
7720201 Dược học X09 23.00
7720201 Dược học X10 23.00
7720301 Điều dưỡng A00 19.00
7720301 Điều dưỡng B00 19.00
7720301 Điều dưỡng D07 19.00
7720301 Điều dưỡng X09 19.00
7720301 Điều dưỡng X10 19.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt X09 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt X10 23.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 18.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 18.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 18.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X09 18.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 18.00
7810101 Du lịch D01 18.00
7810101 Du lịch D09 18.00
7810101 Du lịch D10 18.00
7810101 Du lịch D14 18.00
7810101 Du lịch D15 18.00
7810101 Du lịch X26 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X26 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D09 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D10 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 18.00
7810201 Quản trị khách sạn X26 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D09 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D10 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D14 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D15 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống X26 18.00
Điểm thi THPT 2025 323 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210205 Thanh nhạc N00 18.00
7210208 Piano N00 18.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình S00 18.00
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình S00 18.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00 15.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A01 15.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C00 15.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01 15.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình D01 15.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình X78 15.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H01 15.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H04 15.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H06 15.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H07 15.00
7210402 Thiết kế công nghiệp H08 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H04 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H06 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H07 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H08 15.00
7210404 Thiết kế thời trang H01 15.00
7210404 Thiết kế thời trang H04 15.00
7210404 Thiết kế thời trang H06 15.00
7210404 Thiết kế thời trang H07 15.00
7210404 Thiết kế thời trang H08 15.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H01 15.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H04 15.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H06 15.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H07 15.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H08 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 15.00
7229030 Văn học C00 15.00
7229030 Văn học C03 15.00
7229030 Văn học C04 15.00
7229030 Văn học D01 15.00
7229030 Văn học D14 15.00
7229030 Văn học D15 15.00
7229030 Văn học X78 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A00 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D07 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D10 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X25 15.00
7310401 Tâm lý học B03 15.00
7310401 Tâm lý học B08 15.00
7310401 Tâm lý học C02 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310608 Đông phương học C00 15.00
7310608 Đông phương học C03 15.00
7310608 Đông phương học C04 15.00
7310608 Đông phương học D01 15.00
7310608 Đông phương học D14 15.00
7310608 Đông phương học D15 15.00
7310608 Đông phương học X78 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông A00 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông A01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông C00 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông C01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông D01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông X78 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng X78 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C01 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing D07 15.00
7340115 Marketing D10 15.00
7340115 Marketing X25 15.00
7340116 Bất động sản A00 15.00
7340116 Bất động sản A01 15.00
7340116 Bất động sản C01 15.00
7340116 Bất động sản D01 15.00
7340116 Bất động sản D07 15.00
7340116 Bất động sản D10 15.00
7340116 Bất động sản X25 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X25 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại A00 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại A01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại D07 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại D10 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại X25 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D07 15.00
7340122 Thương mại điện tử D10 15.00
7340122 Thương mại điện tử X25 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D07 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D10 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X25 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D07 15.00
7340301 Kế toán D10 15.00
7340301 Kế toán X25 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D09 15.00
7380101 Luật D10 15.00
7380101 Luật D14 15.00
7380101 Luật D15 15.00
7380101 Luật X25 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế D09 15.00
7380107 Luật kinh tế D10 15.00
7380107 Luật kinh tế D14 15.00
7380107 Luật kinh tế D15 15.00
7380107 Luật kinh tế X25 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X66 15.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược A02 15.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược B00 15.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược B08 15.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược X14 15.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược X66 15.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ A02 15.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ B00 15.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ B08 15.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ X14 15.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ X66 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X02 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X02 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X06 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X26 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X06 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X26 15.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 15.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 15.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 15.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 15.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt X26 15.00
7520120 Kỹ thuật hàng không A00 15.00
7520120 Kỹ thuật hàng không A01 15.00
7520120 Kỹ thuật hàng không C01 15.00
7520120 Kỹ thuật hàng không D01 15.00
7520120 Kỹ thuật hàng không X26 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X66 15.00
7580101 Kiến trúc H02 15.00
7580101 Kiến trúc V00 15.00
7580101 Kiến trúc V01 15.00
7580108 Thiết kế nội thất H01 15.00
7580108 Thiết kế nội thất H04 15.00
7580108 Thiết kế nội thất H06 15.00
7580108 Thiết kế nội thất H07 15.00
7580108 Thiết kế nội thất H08 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X06 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X26 15.00
7720101 Y khoa A00 20.50
7720101 Y khoa B00 20.50
7720101 Y khoa D07 20.50
7720101 Y khoa X09 20.50
7720101 Y khoa X10 20.50
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720201 Dược học X09 19.00
7720201 Dược học X10 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng X09 17.00
7720301 Điều dưỡng X10 17.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt X09 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt X10 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 15.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 15.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 15.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X09 15.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 15.00
7810101 Du lịch D01 15.00
7810101 Du lịch D09 15.00
7810101 Du lịch D10 15.00
7810101 Du lịch D14 15.00
7810101 Du lịch D15 15.00
7810101 Du lịch X26 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X26 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D09 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D10 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X26 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D09 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D10 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D14 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D15 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống X26 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 292 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình S00 200.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00 200.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A01 200.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C00 200.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01 200.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình D01 200.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình X78 200.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 200.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 200.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 200.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 200.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 200.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 200.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 200.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 200.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 200.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 200.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 200.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 200.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 200.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 200.00
7229030 Văn học C00 200.00
7229030 Văn học C03 200.00
7229030 Văn học C04 200.00
7229030 Văn học D01 200.00
7229030 Văn học D14 200.00
7229030 Văn học D15 200.00
7229030 Văn học X78 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế A00 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế C01 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế D07 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế D10 200.00
7310106 Kinh tế quốc tế X25 200.00
7310401 Tâm lý học B03 200.00
7310401 Tâm lý học B08 200.00
7310401 Tâm lý học C02 200.00
7310401 Tâm lý học D01 200.00
7310608 Đông phương học C00 200.00
7310608 Đông phương học C03 200.00
7310608 Đông phương học C04 200.00
7310608 Đông phương học D01 200.00
7310608 Đông phương học D14 200.00
7310608 Đông phương học D15 200.00
7310608 Đông phương học X78 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 200.00
7320106 Công nghệ truyền thông A00 200.00
7320106 Công nghệ truyền thông A01 200.00
7320106 Công nghệ truyền thông C00 200.00
7320106 Công nghệ truyền thông C01 200.00
7320106 Công nghệ truyền thông D01 200.00
7320106 Công nghệ truyền thông X78 200.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 200.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 200.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 200.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 200.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 200.00
7320108 Quan hệ công chúng X78 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 200.00
7340115 Marketing A00 200.00
7340115 Marketing A01 200.00
7340115 Marketing C01 200.00
7340115 Marketing D01 200.00
7340115 Marketing D07 200.00
7340115 Marketing D10 200.00
7340115 Marketing X25 200.00
7340116 Bất động sản A00 200.00
7340116 Bất động sản A01 200.00
7340116 Bất động sản C01 200.00
7340116 Bất động sản D01 200.00
7340116 Bất động sản D07 200.00
7340116 Bất động sản D10 200.00
7340116 Bất động sản X25 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X25 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại A00 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại A01 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại D07 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại D10 200.00
7340121 Kinh doanh thương mại X25 200.00
7340122 Thương mại điện tử A00 200.00
7340122 Thương mại điện tử A01 200.00
7340122 Thương mại điện tử C01 200.00
7340122 Thương mại điện tử D01 200.00
7340122 Thương mại điện tử D07 200.00
7340122 Thương mại điện tử D10 200.00
7340122 Thương mại điện tử X25 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 200.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 200.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 200.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 200.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 200.00
7340205 Công nghệ tài chính D07 200.00
7340205 Công nghệ tài chính D10 200.00
7340205 Công nghệ tài chính X25 200.00
7340301 Kế toán A00 200.00
7340301 Kế toán A01 200.00
7340301 Kế toán C01 200.00
7340301 Kế toán D01 200.00
7340301 Kế toán D07 200.00
7340301 Kế toán D10 200.00
7340301 Kế toán X25 200.00
7380101 Luật C00 200.00
7380101 Luật D01 200.00
7380101 Luật D09 200.00
7380101 Luật D10 200.00
7380101 Luật D14 200.00
7380101 Luật D15 200.00
7380101 Luật X25 200.00
7380107 Luật kinh tế C00 200.00
7380107 Luật kinh tế D01 200.00
7380107 Luật kinh tế D09 200.00
7380107 Luật kinh tế D10 200.00
7380107 Luật kinh tế D14 200.00
7380107 Luật kinh tế D15 200.00
7380107 Luật kinh tế X25 200.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 200.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 200.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 200.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 200.00
7420201 Công nghệ sinh học X66 200.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược A02 200.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược B00 200.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược B08 200.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược X14 200.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược X66 200.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ A02 200.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ B00 200.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ B08 200.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ X14 200.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ X66 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 200.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X02 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 200.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 200.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 200.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 200.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 200.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 200.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 200.00
7480104 Hệ thống thông tin X02 200.00
7480104 Hệ thống thông tin X06 200.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 200.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 200.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 200.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 200.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 200.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 200.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 200.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 200.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 200.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 200.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 200.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 200.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 200.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 200.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 200.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 200.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 200.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X26 200.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 200.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 200.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 200.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 200.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X06 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 200.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 200.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 200.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 200.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 200.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X26 200.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 200.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 200.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 200.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 200.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt X26 200.00
7520120 Kỹ thuật hàng không A00 200.00
7520120 Kỹ thuật hàng không A01 200.00
7520120 Kỹ thuật hàng không C01 200.00
7520120 Kỹ thuật hàng không D01 200.00
7520120 Kỹ thuật hàng không X26 200.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 200.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 200.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 200.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 200.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X66 200.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 200.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 200.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 200.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 200.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 200.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 200.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 200.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 200.00
7580302 Quản lý xây dựng X06 200.00
7580302 Quản lý xây dựng X26 200.00
7720101 Y khoa A00 270.00
7720101 Y khoa B00 270.00
7720101 Y khoa D07 270.00
7720101 Y khoa X09 270.00
7720101 Y khoa X10 270.00
7720201 Dược học A00 250.00
7720201 Dược học B00 250.00
7720201 Dược học D07 250.00
7720201 Dược học X09 250.00
7720201 Dược học X10 250.00
7720301 Điều dưỡng A00 225.00
7720301 Điều dưỡng B00 225.00
7720301 Điều dưỡng D07 225.00
7720301 Điều dưỡng X09 225.00
7720301 Điều dưỡng X10 225.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 270.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 270.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 270.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt X09 270.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt X10 270.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 225.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 225.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 225.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X09 225.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 225.00
7810101 Du lịch D01 200.00
7810101 Du lịch D09 200.00
7810101 Du lịch D10 200.00
7810101 Du lịch D14 200.00
7810101 Du lịch D15 200.00
7810101 Du lịch X26 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X26 200.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 200.00
7810201 Quản trị khách sạn D09 200.00
7810201 Quản trị khách sạn D10 200.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 200.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 200.00
7810201 Quản trị khách sạn X26 200.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01 200.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D09 200.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D10 200.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D14 200.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D15 200.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống X26 200.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 59 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210205 Thanh nhạc 500.00
7210208 Piano 500.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 500.00
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 500.00
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 500.00
7210402 Thiết kế công nghiệp 500.00
7210403 Thiết kế đồ họa 500.00
7210404 Thiết kế thời trang 500.00
7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 500.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 500.00
7229030 Văn học 500.00
7310106 Kinh tế quốc tế 500.00
7310401 Tâm lý học 500.00
7310608 Đông phương học 500.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
7320106 Công nghệ truyền thông 500.00
7320108 Quan hệ công chúng 500.00
7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
7340115 Marketing 500.00
7340116 Bất động sản 500.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
7340121 Kinh doanh thương mại 500.00
7340122 Thương mại điện tử 500.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
7340205 Công nghệ tài chính 500.00
7340301 Kế toán 500.00
7380101 Luật 500.00
7380107 Luật kinh tế 500.00
7420201 Công nghệ sinh học 500.00
7420205 Công nghệ sinh học y dược 500.00
7420207 Công nghệ thẩm mỹ 500.00
7460108 Khoa học dữ liệu 500.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 500.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 500.00
7480104 Hệ thống thông tin 500.00
7480201 Công nghệ thông tin 500.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 500.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 500.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt 500.00
7520120 Kỹ thuật hàng không 500.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
7580101 Kiến trúc 500.00
7580108 Thiết kế nội thất 500.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 500.00
7580302 Quản lý xây dựng 500.00
7720101 Y khoa 750.00
7720201 Dược học 700.00
7720301 Điều dưỡng 600.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 750.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 600.00
7810101 Du lịch 500.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
7810201 Quản trị khách sạn 500.00
7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 500.00

🔍 Tra cứu trường khác