Điểm chuẩn Trường Đại Học Trưng Vương 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DVP

DVP
Trường Đại Học Trưng Vương
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 97 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C19 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C20 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C19 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C20 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D10 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D09 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D66 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 16.50
7310106 Kinh tế quốc tế A01 16.50
7310106 Kinh tế quốc tế C04 16.50
7310106 Kinh tế quốc tế C14 16.50
7310106 Kinh tế quốc tế D01 16.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh A07 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh C01 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh C03 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh C14 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh C20 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.50
7340122 Thương mại điện tử A00 17.00
7340122 Thương mại điện tử A01 17.00
7340122 Thương mại điện tử A07 17.00
7340122 Thương mại điện tử C00 17.00
7340122 Thương mại điện tử D01 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A07 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.00
7340301 Kế toán A00 16.50
7340301 Kế toán A01 16.50
7340301 Kế toán A07 16.50
7340301 Kế toán C01 16.50
7340301 Kế toán C03 16.50
7340301 Kế toán C14 16.50
7340301 Kế toán C20 16.50
7340301 Kế toán D01 16.50
7380107 Luật kinh tế A00 16.50
7380107 Luật kinh tế A01 16.50
7380107 Luật kinh tế C00 16.50
7380107 Luật kinh tế D01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin D10 17.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A05 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A06 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C14 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D10 17.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A07 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
7720201 Dược học A00 16.00
7720201 Dược học A02 16.00
7720201 Dược học B00 16.00
7720201 Dược học B03 16.00
7720201 Dược học B08 16.00
7720201 Dược học C02 16.00
7720201 Dược học D07 16.00
7720301 Điều dưỡng A00 19.00
7720301 Điều dưỡng A01 19.00
7720301 Điều dưỡng A02 19.00
7720301 Điều dưỡng B00 19.00
7720301 Điều dưỡng B03 19.00
7720301 Điều dưỡng B04 19.00
7720301 Điều dưỡng B08 19.00
7720301 Điều dưỡng C02 19.00
7720301 Điều dưỡng C08 19.00
7720301 Điều dưỡng D07 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 17.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 17.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 17.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 17.00
Điểm thi THPT 2025 97 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C19 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C20 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 16.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C19 16.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C20 16.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 16.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 16.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 16.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D10 16.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D09 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D66 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C04 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C14 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A07 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C20 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.50
7340122 Thương mại điện tử A01 15.50
7340122 Thương mại điện tử A07 15.50
7340122 Thương mại điện tử C00 15.50
7340122 Thương mại điện tử D01 15.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A07 15.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.50
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán A07 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán C20 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7380107 Luật kinh tế A00 15.00
7380107 Luật kinh tế A01 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D10 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A05 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A06 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C14 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D10 15.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A07 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học A02 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học B03 19.00
7720201 Dược học B08 19.00
7720201 Dược học C02 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.50
7720301 Điều dưỡng A01 17.50
7720301 Điều dưỡng A02 17.50
7720301 Điều dưỡng B00 17.50
7720301 Điều dưỡng B03 17.50
7720301 Điều dưỡng B04 17.50
7720301 Điều dưỡng B08 17.50
7720301 Điều dưỡng C02 17.50
7720301 Điều dưỡng C08 17.50
7720301 Điều dưỡng D07 17.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 15.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.50

🔍 Tra cứu trường khác