Điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: GDU

GDU
Trường Đại Học Gia Định
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 190 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A00 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C03 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C14 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X26 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc A00 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc A01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C00 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C03 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C14 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc X26 16.00
7310401 Tâm lý học A00 16.00
7310401 Tâm lý học A01 16.00
7310401 Tâm lý học C00 16.00
7310401 Tâm lý học C01 16.00
7310401 Tâm lý học C03 16.00
7310401 Tâm lý học C14 16.00
7310401 Tâm lý học D01 16.00
7310401 Tâm lý học X26 16.00
7310608 Đông phương học A00 16.00
7310608 Đông phương học A01 16.00
7310608 Đông phương học C00 16.00
7310608 Đông phương học C01 16.00
7310608 Đông phương học C03 16.00
7310608 Đông phương học C14 16.00
7310608 Đông phương học D01 16.00
7310608 Đông phương học X26 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X26 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông A00 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông A01 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông C00 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông C01 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông C03 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông C14 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông D01 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông X26 16.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 16.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C14 16.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng X26 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 16.00
7340115 Marketing A00 16.00
7340115 Marketing A01 16.00
7340115 Marketing C00 16.00
7340115 Marketing C01 16.00
7340115 Marketing C03 16.00
7340115 Marketing C14 16.00
7340115 Marketing D01 16.00
7340115 Marketing X26 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C14 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại A00 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại A01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại C00 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại C03 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại C14 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại X26 16.00
7340122 Thương mại điện tử A00 16.00
7340122 Thương mại điện tử A01 16.00
7340122 Thương mại điện tử C00 16.00
7340122 Thương mại điện tử C01 16.00
7340122 Thương mại điện tử C03 16.00
7340122 Thương mại điện tử C14 16.00
7340122 Thương mại điện tử D01 16.00
7340122 Thương mại điện tử X26 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A00 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A01 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C00 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C01 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C03 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C14 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X26 16.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 16.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 16.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 16.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 16.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 16.00
7340205 Công nghệ tài chính C14 16.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 16.00
7340205 Công nghệ tài chính X26 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C00 16.00
7340301 Kế toán C01 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán C14 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X26 16.00
7380101 Luật A00 16.00
7380101 Luật A01 16.00
7380101 Luật C00 16.00
7380101 Luật C01 16.00
7380101 Luật C03 16.00
7380101 Luật C14 16.00
7380101 Luật D01 16.00
7380101 Luật X26 16.00
7380107 Luật kinh tế A00 16.00
7380107 Luật kinh tế A01 16.00
7380107 Luật kinh tế C00 16.00
7380107 Luật kinh tế C01 16.00
7380107 Luật kinh tế C03 16.00
7380107 Luật kinh tế C14 16.00
7380107 Luật kinh tế D01 16.00
7380107 Luật kinh tế X26 16.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00 16.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A01 16.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu C01 16.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu D01 16.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu X26 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C00 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C03 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C14 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 16.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C03 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C14 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng X26 16.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 22.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt A01 22.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 22.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B01 22.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B03 22.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 22.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D08 22.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C03 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C14 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X26 16.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 16.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C14 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn X26 16.00
Điểm thi THPT 2025 190 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C03 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X26 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc A00 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc A01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C00 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C03 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc C14 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc X26 16.00
7310401 Tâm lý học A00 15.00
7310401 Tâm lý học A01 15.00
7310401 Tâm lý học C00 15.00
7310401 Tâm lý học C01 15.00
7310401 Tâm lý học C03 15.00
7310401 Tâm lý học C14 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310401 Tâm lý học X26 15.00
7310608 Đông phương học A00 15.00
7310608 Đông phương học A01 15.00
7310608 Đông phương học C00 15.00
7310608 Đông phương học C01 15.00
7310608 Đông phương học C03 15.00
7310608 Đông phương học C14 15.00
7310608 Đông phương học D01 15.00
7310608 Đông phương học X26 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X26 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông A00 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông A01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông C00 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông C01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông C03 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông C14 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông D01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông X26 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C14 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng X26 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340115 Marketing A00 16.00
7340115 Marketing A01 16.00
7340115 Marketing C00 16.00
7340115 Marketing C01 16.00
7340115 Marketing C03 16.00
7340115 Marketing C14 16.00
7340115 Marketing D01 16.00
7340115 Marketing X26 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C14 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại A00 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại A01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C00 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C03 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C14 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại X26 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C00 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C14 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C00 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C14 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X26 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C14 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X26 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7380101 Luật A00 15.00
7380101 Luật A01 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật C01 15.00
7380101 Luật C03 15.00
7380101 Luật C14 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật X26 15.00
7380107 Luật kinh tế A00 15.00
7380107 Luật kinh tế A01 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 15.00
7380107 Luật kinh tế C01 15.00
7380107 Luật kinh tế C03 15.00
7380107 Luật kinh tế C14 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế X26 15.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00 15.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu C01 15.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu X26 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C00 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C03 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C14 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 17.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C03 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C14 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng X26 16.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt A01 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B01 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B03 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D08 20.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X26 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X26 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
7220204 Ngôn ngữ Trung quốc 550.00
7310401 Tâm lý học 550.00
7310608 Đông phương học 550.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 550.00
7320106 Công nghệ truyền thông 550.00
7320108 Quan hệ công chúng 550.00
7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
7340115 Marketing 550.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 550.00
7340121 Kinh doanh thương mại 550.00
7340122 Thương mại điện tử 550.00
7340201 Tài chính - ngân hàng 550.00
7340205 Công nghệ tài chính 550.00
7340301 Kế toán 550.00
7380101 Luật 550.00
7380107 Luật kinh tế 550.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 550.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 550.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 550.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 550.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 700.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 550.00
7810201 Quản trị khách sạn 550.00

🔍 Tra cứu trường khác