GHA
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Điểm học bạ
2025
176 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.88 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D09 | 26.88 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 26.88 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00 | 26.76 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A01 | 26.76 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | D01 | 26.76 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | D07 | 26.76 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 26.94 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 26.94 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 26.94 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 26.94 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00 | 25.08 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A01 | 25.08 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | D01 | 25.08 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | D07 | 25.08 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 27.23 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 27.23 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 27.23 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 27.23 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00 | 26.93 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A01 | 26.93 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D01 | 26.93 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D07 | 26.93 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00 | 24.09 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A01 | 24.09 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | D01 | 24.09 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | D07 | 24.09 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00 | 26.09 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A01 | 26.09 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | D01 | 26.09 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | D07 | 26.09 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | X06 | 26.09 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00 | 25.39 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A01 | 25.39 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | D07 | 25.39 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | X06 | 25.39 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 28.34 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 28.34 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 28.34 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 28.34 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00 | 27.29 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A01 | 27.29 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | D07 | 27.29 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | X06 | 27.29 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00 | 25.18 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A01 | 25.18 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | D01 | 25.18 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | D07 | 25.18 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | X06 | 25.18 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00 | 26.46 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A01 | 26.46 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | D01 | 26.46 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | D07 | 26.46 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | X06 | 26.46 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00 | 25.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A01 | 25.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | D01 | 25.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | D07 | 25.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | X06 | 25.87 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00 | 25.08 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A01 | 25.08 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | D01 | 25.08 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | D07 | 25.08 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | X06 | 25.08 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00 | 25.58 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A01 | 25.58 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | D07 | 25.58 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | X06 | 25.58 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00 | 26.25 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A01 | 26.25 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | D07 | 26.25 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | X06 | 26.25 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00 | 27.03 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A01 | 27.03 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | D07 | 27.03 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | X06 | 27.03 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 24.24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B00 | 24.24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 24.24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D07 | 24.24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | X06 | 24.24 |
7580101 |
Kiến trúc | A00 | 25.67 |
7580101 |
Kiến trúc | A01 | 25.67 |
7580101 |
Kiến trúc | V00 | 25.67 |
7580101 |
Kiến trúc | V01 | 25.67 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A00 | 25.07 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A01 | 25.07 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D01 | 25.07 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D07 | 25.07 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | X06 | 25.07 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00 | 24.95 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A01 | 24.95 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | D01 | 24.95 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | D07 | 24.95 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | X06 | 24.95 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00 | 23.13 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A01 | 23.13 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | D01 | 23.13 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | D07 | 23.13 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | X06 | 23.13 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 23.64 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A01 | 23.64 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D01 | 23.64 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D07 | 23.64 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06 | 23.64 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00 | 21.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A01 | 21.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | D01 | 21.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | D07 | 21.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | X06 | 21.95 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00 | 24.97 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A01 | 24.97 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | D01 | 24.97 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | D07 | 24.97 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | X06 | 24.97 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00 | 23.33 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A01 | 23.33 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | D03 | 23.33 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | D07 | 23.33 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | X06 | 23.33 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00 | 21.49 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A01 | 21.49 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | D01 | 21.49 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | D07 | 21.49 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | X06 | 21.49 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00 | 20.78 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A01 | 20.78 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | D01 | 20.78 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | D07 | 20.78 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | X06 | 20.78 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00 | 24.84 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A01 | 24.84 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | D01 | 24.84 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | D07 | 24.84 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | X06 | 24.84 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00 | 24.28 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A01 | 24.28 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | D01 | 24.28 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | D07 | 24.28 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | X06 | 24.28 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00 | 26.04 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A01 | 26.04 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | D01 | 26.04 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | D07 | 26.04 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | X06 | 26.04 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00 | 23.67 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A01 | 23.67 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | D01 | 23.67 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | D07 | 23.67 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | X06 | 23.67 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 25.48 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 25.48 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 25.48 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D07 | 25.48 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X06 | 25.48 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00 | 20.89 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A01 | 20.89 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | D01 | 20.89 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | D07 | 20.89 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | X06 | 20.89 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 26.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 26.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 26.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | 26.00 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00 | 26.65 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A01 | 26.65 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | D01 | 26.65 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | D07 | 26.65 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00 | 24.19 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A01 | 24.19 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | D01 | 24.19 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | D07 | 24.19 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00 | 26.70 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A01 | 26.70 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | D01 | 26.70 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | D07 | 26.70 |
Điểm thi THPT
2025
208 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00 | 25.15 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A01 | 25.15 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | D01 | 25.15 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | D07 | 25.15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 25.41 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 25.41 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 25.41 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 25.41 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00 | 22.63 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A01 | 22.63 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | D01 | 22.63 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | D07 | 22.63 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 25.86 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 25.86 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 25.86 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 25.86 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00 | 25.41 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A01 | 25.41 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D01 | 25.41 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D07 | 25.41 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00 | 21.15 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A01 | 21.15 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | D01 | 21.15 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | D07 | 21.15 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00 | 24.15 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A01 | 24.15 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | D01 | 24.15 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | D07 | 24.15 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | X06 | 24.15 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A00 | 24.35 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A01 | 24.35 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D07 | 24.35 |
7480101 |
Khoa học máy tính | X06 | 24.35 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00 | 23.95 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A01 | 23.95 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | D07 | 23.95 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | X06 | 23.95 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.70 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.70 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D07 | 23.70 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 23.70 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00 | 23.10 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A01 | 23.10 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | D07 | 23.10 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | X06 | 23.10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 27.52 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 27.52 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 27.52 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 27.52 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00 | 25.95 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A01 | 25.95 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | D07 | 25.95 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | X06 | 25.95 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00 | 22.78 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A01 | 22.78 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | D01 | 22.78 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | D07 | 22.78 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | X06 | 22.78 |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | A00 | 24.20 |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | A01 | 24.20 |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | D07 | 24.20 |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | X06 | 24.20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 24.93 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00 | 24.71 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A01 | 24.71 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | D01 | 24.71 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | D07 | 24.71 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | X06 | 24.71 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00 | 23.82 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A01 | 23.82 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | D01 | 23.82 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | D07 | 23.82 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | X06 | 23.82 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00 | 22.63 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A01 | 22.63 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | D01 | 22.63 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | D07 | 22.63 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | X06 | 22.63 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00 | 23.66 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A01 | 23.66 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | D07 | 23.66 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00 | 23.88 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A01 | 23.88 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | D07 | 23.88 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | X06 | 23.88 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00 | 23.39 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A01 | 23.39 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | D07 | 23.39 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | X06 | 23.39 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00 | 23.67 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A01 | 23.67 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | D07 | 23.67 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | X06 | 23.67 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00 | 25.42 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A01 | 25.42 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | D07 | 25.42 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | X06 | 25.42 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00 | 24.39 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A01 | 24.39 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | D07 | 24.39 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | X06 | 24.39 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00 | 25.56 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A01 | 25.56 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | D07 | 25.56 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | X06 | 25.56 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 21.38 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B00 | 21.38 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 21.38 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D07 | 21.38 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | X06 | 21.38 |
7580101 |
Kiến trúc | A00 | 23.52 |
7580101 |
Kiến trúc | A01 | 23.52 |
7580101 |
Kiến trúc | V00 | 23.52 |
7580101 |
Kiến trúc | V01 | 23.52 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A00 | 22.62 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A01 | 22.62 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D01 | 22.62 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D07 | 22.62 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | X06 | 22.62 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00 | 22.44 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A01 | 22.44 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | D01 | 22.44 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | D07 | 22.44 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | X06 | 22.44 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00 | 19.71 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A01 | 19.71 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | D01 | 19.71 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | D07 | 19.71 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | X06 | 19.71 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 20.48 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A01 | 20.48 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D01 | 20.48 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D07 | 20.48 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06 | 20.48 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00 | 17.94 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A01 | 17.94 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | D01 | 17.94 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | D07 | 17.94 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | X06 | 17.94 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00 | 22.47 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A01 | 22.47 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | D01 | 22.47 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | D07 | 22.47 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | X06 | 22.47 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00 | 20.01 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A01 | 20.01 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | D03 | 20.01 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | D07 | 20.01 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | X06 | 20.01 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00 | 17.25 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A01 | 17.25 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | D01 | 17.25 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | D07 | 17.25 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | X06 | 17.25 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00 | 16.19 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A01 | 16.19 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | D01 | 16.19 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | D07 | 16.19 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | X06 | 16.19 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00 | 22.28 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A01 | 22.28 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | D01 | 22.28 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | D07 | 22.28 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | X06 | 22.28 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00 | 21.44 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A01 | 21.44 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | D01 | 21.44 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | D07 | 21.44 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | X06 | 21.44 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00 | 24.08 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A01 | 24.08 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | D01 | 24.08 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | D07 | 24.08 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | X06 | 24.08 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00 | 20.52 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A01 | 20.52 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | D01 | 20.52 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | D07 | 20.52 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | X06 | 20.52 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 23.24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 23.24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 23.24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D07 | 23.24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X06 | 23.24 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00 | 16.36 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A01 | 16.36 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | D01 | 16.36 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | D07 | 16.36 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | X06 | 16.36 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 24.02 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 24.02 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 24.02 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | 24.02 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00 | 24.99 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A01 | 24.99 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | D01 | 24.99 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | D07 | 24.99 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00 | 21.29 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A01 | 21.29 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | D01 | 21.29 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | D07 | 21.29 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00 | 25.07 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A01 | 25.07 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | D01 | 25.07 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | D07 | 25.07 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
31 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | K00 | 57.14 |
7480101 |
Khoa học máy tính | K00 | 57.70 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 56.57 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | K00 | 55.89 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | K00 | 54.47 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | K00 | 63.29 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | K00 | 53.80 |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | K00 | 57.28 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 59.30 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | K00 | 58.68 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | K00 | 56.22 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | K00 | 53.49 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 55.78 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | K00 | 56.39 |
7520201 DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | K00 | 55.07 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | 55.80 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | K00 | 61.12 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | K00 | 57.80 |
7520216-GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | K00 | 61.69 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | K00 | 50.87 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | K00 | 53.47 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | K00 | 53.09 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | K00 | 47.39 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | K00 | 48.99 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | K00 | 43.66 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | K00 | 53.16 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | K00 | 48.02 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | K00 | 42.20 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | K00 | 39.96 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | K00 | 52.75 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | K00 | 51.00 |
Điểm ĐGNL HN
2025
21 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 89.77 | |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 88.69 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 90.25 | |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 77.94 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 92.93 | |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 90.22 | |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 72.75 | |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 83.07 | |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 102.95 | |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 84.22 | |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 82.76 | |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 81.80 | |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 90.30 | |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 83.65 | |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 70.57 | |
7580302 |
Quản lý xây dựng | 80.06 | |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 57.65 | |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 83.38 | |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 87.82 | |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 87.82 | |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 88.17 |