Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: GSA

GSA
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 109 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00 25.67
7340101 Quản trị kinh doanh A01 25.67
7340101 Quản trị kinh doanh C01 25.67
7340101 Quản trị kinh doanh D01 25.67
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 27.23
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 27.23
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 27.23
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 27.23
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 26.19
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 26.19
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 26.19
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 26.19
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00 25.44
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A01 25.44
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) C01 25.44
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) D01 25.44
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A00 25.90
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A01 25.90
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) C01 25.90
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) X06 25.90
7480201 Công nghệ thông tin A00 26.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 26.50
7480201 Công nghệ thông tin C01 26.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 26.50
7480201 Công nghệ thông tin X06 26.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 28.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 28.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 28.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 28.25
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 26.99
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 26.99
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 26.99
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 26.99
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 26.99
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00 26.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A01 26.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) C01 26.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) D01 26.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) X06 26.00
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 26.27
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 26.27
7520130 Kỹ thuật ô tô C01 26.27
7520130 Kỹ thuật ô tô D01 26.27
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00 26.38
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A01 26.38
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) C01 26.38
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) D01 26.38
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) X06 26.38
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00 26.12
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A01 26.12
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) C01 26.12
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) D01 26.12
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) X06 26.12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00 27.12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A01 27.12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) C01 27.12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) D01 27.12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) X06 27.12
7580101 Kiến trúc A00 24.74
7580101 Kiến trúc A01 24.74
7580101 Kiến trúc V00 24.74
7580101 Kiến trúc V01 24.74
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00 20.02
7580106 Quản lý đô thị và công trình A01 20.02
7580106 Quản lý đô thị và công trình C01 20.02
7580106 Quản lý đô thị và công trình D01 20.02
7580106 Quản lý đô thị và công trình X06 20.02
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00 24.22
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A01 24.22
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) C01 24.22
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) D01 24.22
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) X06 24.22
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A01 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) C01 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) D01 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) X06 19.76
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A01 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) C01 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) D01 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) X06 15.12
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A01 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) C01 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) D01 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) X06 21.46
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00 24.68
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A01 24.68
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) C01 24.68
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) D01 24.68
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) X06 24.68
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A00 24.08
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A01 24.08
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) C01 24.08
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) D01 24.08
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) X06 24.08
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 24.98
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.98
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 24.98
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.98
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00 27.18
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A01 27.18
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) C01 27.18
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) D01 27.18
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00 26.96
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A01 26.96
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) C01 26.96
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) D01 26.96
Điểm thi THPT 2025 109 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00 23.52
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.52
7340101 Quản trị kinh doanh C01 23.52
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.52
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 25.86
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.86
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 25.86
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 25.86
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 24.30
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 24.30
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 24.30
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 24.30
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00 23.18
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A01 23.18
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) C01 23.18
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) D01 23.18
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A00 23.86
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A01 23.86
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) C01 23.86
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) X06 23.86
7480201 Công nghệ thông tin A00 24.76
7480201 Công nghệ thông tin A01 24.76
7480201 Công nghệ thông tin C01 24.76
7480201 Công nghệ thông tin D01 24.76
7480201 Công nghệ thông tin X06 24.76
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 27.38
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 27.38
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 27.38
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 27.38
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 25.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 25.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 25.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 25.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 25.50
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00 24.02
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A01 24.02
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) C01 24.02
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) D01 24.02
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) X06 24.02
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 24.42
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 24.42
7520130 Kỹ thuật ô tô C01 24.42
7520130 Kỹ thuật ô tô D01 24.42
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00 24.58
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A01 24.58
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) C01 24.58
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) D01 24.58
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) X06 24.58
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00 24.20
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A01 24.20
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) C01 24.20
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) D01 24.20
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) X06 24.20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00 25.70
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A01 25.70
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) C01 25.70
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) D01 25.70
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) X06 25.70
7580101 Kiến trúc A00 22.12
7580101 Kiến trúc A01 22.12
7580101 Kiến trúc V00 22.12
7580101 Kiến trúc V01 22.12
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00 15.06
7580106 Quản lý đô thị và công trình A01 15.06
7580106 Quản lý đô thị và công trình C01 15.06
7580106 Quản lý đô thị và công trình D01 15.06
7580106 Quản lý đô thị và công trình X06 15.06
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00 21.34
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A01 21.34
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) C01 21.34
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) D01 21.34
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) X06 21.34
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A01 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) C01 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) D01 19.76
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) X06 19.76
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A01 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) C01 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) D01 15.12
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) X06 15.12
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A01 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) C01 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) D01 21.46
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) X06 21.46
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00 22.04
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A01 22.04
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) C01 22.04
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) D01 22.04
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) X06 22.04
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A00 21.14
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A01 21.14
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) C01 21.14
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) D01 21.14
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) X06 21.14
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 22.48
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 22.48
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 22.48
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.48
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00 25.78
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A01 25.78
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) C01 25.78
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) D01 25.78
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00 25.46
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A01 25.46
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) C01 25.46
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) D01 25.46
Điểm ĐGNL HCM 2025 24 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh 756.89
7340120 Kinh doanh quốc tế 871.79
7340201 Tài chính - Ngân hàng 794.44
7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 742.47
7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 773.26
7480201 Công nghệ thông tin 816.59
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 949.33
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 853.43
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 780.96
7520130 Kỹ thuật ô tô 800.22
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 807.93
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 789.63
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 863.63
7580101 Kiến trúc 698.84
7580106 Quản lý đô thị và công trình 449.91
7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 666.74
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 601.70
7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 451.81
7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 671.68
7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 695.55
7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 658.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 713.66
7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 867.71
7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 851.38

🔍 Tra cứu trường khác