Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HBT

HBT
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 128 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03 27.33
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01 27.33
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế X01 27.33
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế X02 27.33
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa C03 26.02
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa D01 26.02
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa X01 26.02
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa X02 26.02
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển C03 26.09
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển D01 26.09
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển X01 26.09
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển X02 26.09
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C03 26.17
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01 26.17
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh X01 26.17
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh X02 26.17
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C03 26.93
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01 26.93
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách X01 26.93
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách X02 26.93
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D01 36.62
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D14 36.62
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in X78 36.62
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in X79 36.62
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01 36.84
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D14 36.84
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí X78 36.84
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí X79 36.84
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01 37.03
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D14 37.03
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh X78 37.03
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh X79 37.03
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01 37.61
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D14 37.61
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình X78 37.61
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình X79 37.61
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01 36.46
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D14 36.46
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình X78 36.46
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình X79 36.46
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01 37.27
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D14 37.27
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử X78 37.27
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử X79 37.27
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 37.64
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D14 37.64
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X78 37.64
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X79 37.64
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01 37.64
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D14 37.64
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X78 37.64
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X79 37.64
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01 38.27
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D14 38.27
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X78 38.27
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X79 38.27
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 38.67
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D14 38.67
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X78 38.67
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X79 38.67
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01 38.93
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D14 38.93
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X78 38.93
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X79 38.93
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 37.85
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 37.85
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 37.85
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 37.85
7229001 Triết học C03 26.12
7229001 Triết học D01 26.12
7229001 Triết học X01 26.12
7229001 Triết học X02 26.12
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học C03 26.00
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học D01 26.00
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học X01 26.00
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học X02 26.00
7229010 Lịch sử C03 37.43
7229010 Lịch sử D14 37.43
7229010 Lịch sử X70 37.43
7229010 Lịch sử X71 37.43
7310102 Kinh tế chính trị C03 27.11
7310102 Kinh tế chính trị D01 27.11
7310102 Kinh tế chính trị X01 27.11
7310102 Kinh tế chính trị X02 27.11
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03 26.18
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 26.18
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X01 26.18
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X02 26.18
7310205 Quản lý nhà nước C03 26.65
7310205 Quản lý nhà nước D01 26.65
7310205 Quản lý nhà nước X01 26.65
7310205 Quản lý nhà nước X02 26.65
7310301 Xã hội học C03 27.21
7310301 Xã hội học D01 27.21
7310301 Xã hội học X01 27.21
7310301 Xã hội học X02 27.21
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 38.93
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 38.93
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 38.93
7320104 Truyền thông đa phương tiện X79 38.93
7320105 Truyền thông đại chúng D01 38.28
7320105 Truyền thông đại chúng D14 38.28
7320105 Truyền thông đại chúng X78 38.28
7320105 Truyền thông đại chúng X79 38.28
7320107 Truyền thông quốc tế D01 38.50
7320107 Truyền thông quốc tế D14 38.50
7320107 Truyền thông quốc tế X78 38.50
7320107 Truyền thông quốc tế X79 38.50
7320110 Quảng cáo D01 38.07
7320110 Quảng cáo D14 38.07
7320110 Quảng cáo X78 38.07
7320110 Quảng cáo X79 38.07
7340403 Quản lý công C03 26.44
7340403 Quản lý công D01 26.44
7340403 Quản lý công X01 26.44
7340403 Quản lý công X02 26.44
7760101 Công tác xã hội C03 27.01
7760101 Công tác xã hội D01 27.01
7760101 Công tác xã hội X01 27.01
7760101 Công tác xã hội X02 27.01
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01 36.63
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D14 36.63
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản X78 36.63
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản X79 36.63
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01 36.51
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D14 36.51
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử X78 36.51
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử X79 36.51
Điểm thi THPT 2025 126 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03 25.08
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế X01 25.08
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa C03 23.48
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa D01 22.98
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa X01 23.48
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa X02 22.98
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển C03 23.57
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển D01 23.07
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển X01 23.57
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển X02 23.07
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C03 23.67
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01 23.17
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh X01 23.67
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh X02 23.17
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C03 24.60
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01 24.10
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách X01 24.60
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách X02 24.10
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D01 33.82
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D14 34.57
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in X78 34.82
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in X79 34.32
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01 34.08
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D14 34.83
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí X78 35.08
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí X79 34.58
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01 34.30
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D14 35.05
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh X78 35.30
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh X79 34.80
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01 34.96
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D14 35.71
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình X78 35.96
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình X79 35.46
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01 33.64
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D14 34.39
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình X78 34.64
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình X79 34.14
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01 34.57
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D14 35.32
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử X78 35.57
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử X79 35.07
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 35.00
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D14 35.75
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X78 36.00
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại X79 35.50
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01 35.00
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D14 35.75
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X78 36.00
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế X79 35.50
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01 35.73
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D14 36.48
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X78 36.73
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu X79 36.23
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 36.20
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D14 36.95
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X78 37.20
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp X79 36.70
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01 36.50
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D14 37.25
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X78 37.50
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing X79 37.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 35.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 36.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 36.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 35.75
7229001 Triết học C03 23.61
7229001 Triết học D01 23.11
7229001 Triết học X01 23.61
7229001 Triết học X02 23.11
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học C03 23.46
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học D01 22.96
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học X01 23.46
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học X02 22.96
7229010 Lịch sử C03 34.76
7229010 Lịch sử D14 34.76
7229010 Lịch sử X70 35.76
7229010 Lịch sử X71 35.26
7310102 Kinh tế chính trị C03 24.82
7310102 Kinh tế chính trị D01 24.32
7310102 Kinh tế chính trị X01 24.82
7310102 Kinh tế chính trị X02 24.32
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03 23.68
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 23.18
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X01 23.68
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X02 23.18
7310205 Quản lý nhà nước C03 24.25
7310205 Quản lý nhà nước D01 23.75
7310205 Quản lý nhà nước X01 24.25
7310205 Quản lý nhà nước X02 23.75
7310301 Xã hội học C03 24.94
7310301 Xã hội học D01 24.44
7310301 Xã hội học X01 24.94
7310301 Xã hội học X02 24.44
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 36.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 37.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 37.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện X79 37.00
7320105 Truyền thông đại chúng D01 35.74
7320105 Truyền thông đại chúng D14 36.49
7320105 Truyền thông đại chúng X78 36.74
7320105 Truyền thông đại chúng X79 36.24
7320107 Truyền thông quốc tế D01 36.00
7320107 Truyền thông quốc tế D14 36.75
7320107 Truyền thông quốc tế X78 37.00
7320107 Truyền thông quốc tế X79 36.50
7320110 Quảng cáo D01 35.50
7320110 Quảng cáo D14 36.25
7320110 Quảng cáo X78 36.50
7320110 Quảng cáo X79 36.00
7340403 Quản lý công C03 24.00
7340403 Quản lý công D01 23.50
7340403 Quản lý công X01 24.00
7340403 Quản lý công X02 23.50
7760101 Công tác xã hội C03 24.70
7760101 Công tác xã hội D01 24.20
7760101 Công tác xã hội X01 24.70
7760101 Công tác xã hội X02 24.20
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01 33.83
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D14 34.58
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản X78 34.83
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản X79 34.33
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01 33.69
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D14 34.44
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử X78 34.69
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử X79 34.19
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 32 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 26.66
530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.23
531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.31
533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.40
538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 26.23
602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.99
603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.21
604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.40
605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.98
606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 34.83
607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.64
610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 36.01
611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 36.01
614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.65
615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 37.05
616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 37.32
7220201 Ngôn ngữ Anh 36.23
7229001 Triết học 25.35
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.21
7229010 Lịch sử 35.80
7310102 Kinh tế chính trị 26.42
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.41
7310205 Quản lý nhà nước 25.92
7310301 Xã hội học 26.53
7320104 Truyền thông đa phương tiện 37.32
7320105 Truyền thông đại chúng 36.65
7320107 Truyền thông quốc tế 36.88
7320110 Quảng cáo 36.44
7340403 Quản lý công 25.70
7760101 Công tác xã hội 26.32
801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 35.00
802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 34.88

🔍 Tra cứu trường khác