Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HCH

HCH
Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Chứng chỉ quốc tế 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 24.00
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 23.55
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế 23.50
7310101-Quảng Nam Kinh tế 16.00
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học 23.35
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.85
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 23.75
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 16.00
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 22.35
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học 23.00
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 24.20
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 18.00
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 16.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 24.20
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 21.00
7380101-Hà Nội Luật 24.20
7380101-Quảng Nam Luật 21.00
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 19.75
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.40
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Điểm học bạ 2025 147 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 24.00
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D10 24.00
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D14 24.00
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D15 24.00
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D14 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D15 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học X74 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D14 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D15 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học X74 23.90
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D01 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D14 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D15 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa X74 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D01 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D14 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D15 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa X74 23.55
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A01 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A07 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể C01 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể D01 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế A00 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế A01 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế A07 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế C01 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế D01 23.50
7310101-Quảng Nam Kinh tế A00 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế A01 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế A07 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế C01 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế D01 16.00
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00 23.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C04 23.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học D01 23.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học X01 23.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học X74 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học C00 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học C04 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học D01 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học X01 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học X74 23.35
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 23.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 23.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D14 23.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X01 23.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X70 23.85
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước A01 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước C00 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước D01 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước D14 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước D15 23.75
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước C00 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước D01 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước D15 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước X01 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước X74 16.00
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện A01 22.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện C00 22.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện D01 22.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện X70 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện A01 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện C00 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện D01 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện X70 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện X74 22.35
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00 23.00
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C03 23.00
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học D01 23.00
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học X70 23.00
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học X74 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học C00 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học C03 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học D01 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học X70 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học X74 23.00
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A00 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A01 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực C00 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực D01 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực D15 24.20
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực A00 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực C00 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực D01 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực X01 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực X74 18.00
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A00 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A01 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng C00 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng D01 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng D14 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A00 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A01 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng C00 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng D01 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng D14 24.05
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng A00 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng C00 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng D01 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng X01 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng X74 16.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A01 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật D01 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X21 24.20
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật D01 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X01 21.00
7380101-Hà Nội Luật A00 24.20
7380101-Hà Nội Luật A01 24.20
7380101-Hà Nội Luật C00 24.20
7380101-Hà Nội Luật D01 24.20
7380101-Hà Nội Luật X21 24.20
7380101-Quảng Nam Luật A00 21.00
7380101-Quảng Nam Luật C00 21.00
7380101-Quảng Nam Luật D01 21.00
7380101-Quảng Nam Luật X01 21.00
7380101-Quảng Nam Luật X74 21.00
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A00 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A01 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin D01 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin X06 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin X26 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A00 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A01 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin D01 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin X06 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin X26 19.75
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.40
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.40
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.40
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.40
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 24.40
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Điểm thi THPT 2025 146 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 24.00
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D10 24.00
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D14 24.00
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D15 24.00
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00 25.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D14 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D15 23.90
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học X74 25.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00 25.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D14 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D15 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học X74 25.90
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00 25.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D01 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D14 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D15 23.55
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa X74 25.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00 25.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D01 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D14 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D15 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa X74 25.55
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A01 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A07 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể C01 23.50
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể D01 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế A00 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế A01 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế A07 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế C01 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế D01 23.50
7310101-Quảng Nam Kinh tế A00 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế A01 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế A07 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế C01 16.00
7310101-Quảng Nam Kinh tế D01 16.00
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00 25.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C04 23.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học D01 23.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học X01 25.35
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học X74 25.35
7310201-Hà Nội Chính trị học C00 25.35
7310201-Hà Nội Chính trị học C04 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học D01 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học X01 25.35
7310201-Hà Nội Chính trị học X74 25.35
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 25.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 23.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D14 23.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X01 25.85
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước X70 25.85
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước A01 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước C00 25.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước D01 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước D14 23.75
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước D15 23.75
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước C00 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước D01 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước D15 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước X01 16.00
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước X74 17.00
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện A01 22.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện C00 24.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện D01 22.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện X70 24.35
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện X74 24.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện A01 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện C00 24.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện D01 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện X70 24.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện X74 24.35
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00 25.90
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C03 23.00
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học D01 23.00
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học X70 25.90
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học X74 25.90
7320303-Hà Nội Lưu trữ học C00 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học C03 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học D01 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học X70 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học X74 23.00
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A00 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A01 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực C00 26.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực D01 24.20
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực D15 24.20
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực A00 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực C00 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực D01 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực X01 18.00
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực X74 19.00
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A00 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A01 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng C00 26.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng D01 24.05
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng D14 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A00 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A01 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng C00 26.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng D01 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng D14 24.05
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng A00 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng C00 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng D01 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng X01 16.00
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng X74 17.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A01 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 26.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật D01 24.20
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X21 24.20
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật D01 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X01 21.00
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X74 22.00
7380101-Hà Nội Luật A00 24.20
7380101-Hà Nội Luật A01 24.20
7380101-Hà Nội Luật C00 26.70
7380101-Hà Nội Luật D01 24.20
7380101-Hà Nội Luật X21 24.20
7380101-Quảng Nam Luật A00 21.00
7380101-Quảng Nam Luật D01 21.00
7380101-Quảng Nam Luật X01 21.00
7380101-Quảng Nam Luật X74 22.00
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A00 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A01 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin D01 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin X06 19.75
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin X26 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A00 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A01 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin D01 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin X06 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin X26 19.75
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.40
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.40
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.40
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 16.00
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 17.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm xét tuyển kết hợp 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 24.00
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 23.55
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế 23.50
7310101-Quảng Nam Kinh tế 16.00
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học 23.35
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.85
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 23.75
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 16.00
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 22.35
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học 23.00
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 24.20
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 18.00
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 16.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 24.20
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 21.00
7380101-Hà Nội Luật 24.20
7380101-Quảng Nam Luật 21.00
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 19.75
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.40
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Điểm ĐGNL HCM 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 24.00
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 23.55
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế 23.50
7310101-Quảng Nam Kinh tế 16.00
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học 23.35
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.85
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 23.75
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 16.00
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 22.35
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học 23.00
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 24.20
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 18.00
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 16.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 24.20
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 21.00
7380101-Hà Nội Luật 24.20
7380101-Quảng Nam Luật 21.00
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 19.75
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.40
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Điểm ĐGNL HN 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 24.00
7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23.90
7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23.55
7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 23.55
7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23.50
7310101-Hà Nội Kinh tế 23.50
7310101-Quảng Nam Kinh tế 16.00
7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23.35
7310201-Hà Nội Chính trị học 23.35
7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.85
7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 23.75
7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 16.00
7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 22.35
7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 22.35
7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 23.00
7320303-Hà Nội Lưu trữ học 23.00
7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 24.20
7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 18.00
7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 24.05
7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 16.00
7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 24.20
7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 21.00
7380101-Hà Nội Luật 24.20
7380101-Quảng Nam Luật 21.00
7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 19.75
7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 19.75
7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.40
7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00

🔍 Tra cứu trường khác