HCP
Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Điểm học bạ
2025
59 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D07 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D09 | 30.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | A01 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D01 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D07 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D84 | 22.02 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | A00 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | A01 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | D01 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | D84 | 22.36 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | A00 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | A01 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | D01 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | D84 | 22.00 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 28.61 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D01 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D07 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D84 | 27.14 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | A00 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | A01 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | D01 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | D84 | 23.35 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | A01 | 24.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | D01 | 24.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | D84 | 24.39 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | A01 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D01 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D07 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D84 | 22.30 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 28.91 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | A01 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D01 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D07 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D84 | 28.66 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 29.90 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D01 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D07 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D84 | 26.54 |
7340301 |
Ngành Kế toán | A00 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | A01 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | D01 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | D84 | 23.23 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | A01 | 24.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | D09 | 24.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | D84 | 24.73 |
Điểm thi THPT
2025
61 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D07 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D09 | 30.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | A01 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D01 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D07 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D84 | 22.02 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | A00 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | A01 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | D01 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | D84 | 22.36 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | A00 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | A01 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | D01 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | D84 | 22.00 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 28.61 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D01 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D07 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D84 | 27.14 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | A00 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | A01 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | D01 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | D84 | 23.35 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | A01 | 24.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | D01 | 24.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | D84 | 24.39 |
7310206 |
Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | A01 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D01 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D07 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D84 | 22.30 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 28.91 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | A01 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D01 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D07 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D84 | 28.66 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 29.90 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D01 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D07 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D84 | 26.54 |
7340301 |
Ngành Kế toán | A00 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | A01 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | D01 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | D84 | 23.23 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | A01 | 24.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | D09 | 24.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | D84 | 24.73 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
60 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D07 | 30.02 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | D09 | 30.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | A01 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D01 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D07 | 22.02 |
7310101 |
Ngành Kinh tế | D84 | 22.02 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | A00 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | A01 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | D01 | 22.36 |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | D84 | 22.36 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | A00 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | A01 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | D01 | 22.00 |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | D84 | 22.00 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 28.61 |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 28.61 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D01 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D07 | 27.14 |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | D84 | 27.14 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | A00 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | A01 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | D01 | 23.35 |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | D84 | 23.35 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | A01 | 24.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | D01 | 24.39 |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | D84 | 24.39 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | A01 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D01 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D07 | 22.30 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | D84 | 22.30 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 28.91 |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 28.91 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | A01 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D01 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D07 | 28.66 |
7340115_2 |
Ngành Marketing | D84 | 28.66 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D07 | 29.90 |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84 | 29.90 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D01 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D07 | 26.54 |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | D84 | 26.54 |
7340301 |
Ngành Kế toán | A00 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | A01 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | D01 | 23.23 |
7340301 |
Ngành Kế toán | D84 | 23.23 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | A01 | 24.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | D09 | 24.73 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | D84 | 24.73 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
15 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | |
7310101 |
Ngành Kinh tế | 22.02 | |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | 23.35 | |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | |
7340115_2 |
Ngành Marketing | 28.66 | |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | |
7340301 |
Ngành Kế toán | 23.23 | |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | 24.73 |
Điểm ĐGNL HN
2025
15 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | |
7310101 |
Ngành Kinh tế | 22.02 | |
7310105 |
Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | |
7310106 |
Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | |
7310106_1 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | |
7310106_2 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | |
7310109 |
Ngành Kinh tế số | 23.35 | |
7310205 |
Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | |
7340101_1 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | |
7340115_2 |
Ngành Marketing | 28.66 | |
7340201_1 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | |
7340201_2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | |
7340301 |
Ngành Kế toán | 23.23 | |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế | 24.73 |