Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HDT

HDT
Trường Đại Học Hồng Đức
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 151 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 17.50
7229030 Văn học C00 16.00
7229030 Văn học C03 16.00
7229030 Văn học C12 16.00
7229030 Văn học C19 16.00
7229030 Văn học D14 16.00
7229030 Văn học X70 16.00
7310101 Kinh tế C01 16.00
7310101 Kinh tế C03 16.00
7310101 Kinh tế C04 16.00
7310101 Kinh tế C14 16.00
7310101 Kinh tế D01 16.00
7310101 Kinh tế X01 16.00
7310201 Chính trị học C00 16.00
7310201 Chính trị học C03 16.00
7310201 Chính trị học C12 16.00
7310201 Chính trị học C19 16.00
7310201 Chính trị học D14 16.00
7310201 Chính trị học X70 16.00
7310401 Tâm lý học B03 16.00
7310401 Tâm lý học C03 16.00
7310401 Tâm lý học C04 16.00
7310401 Tâm lý học C14 16.00
7310401 Tâm lý học D01 16.00
7310401 Tâm lý học X01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện B03 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 16.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X01 18.00
7340302 Kiểm toán C01 16.00
7340302 Kiểm toán C03 16.00
7340302 Kiểm toán C04 16.00
7340302 Kiểm toán C14 16.00
7340302 Kiểm toán D01 16.00
7340302 Kiểm toán X01 16.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C12 18.00
7380101 Luật C19 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật X70 18.00
7380107 Luật Kinh tế C01 18.00
7380107 Luật Kinh tế C03 18.00
7380107 Luật Kinh tế C04 18.00
7380107 Luật Kinh tế C14 18.00
7380107 Luật Kinh tế D01 18.00
7380107 Luật Kinh tế X01 18.00
7440122 Khoa học vật liệu A00 16.00
7440122 Khoa học vật liệu A01 16.00
7440122 Khoa học vật liệu A02 16.00
7440122 Khoa học vật liệu C01 16.00
7440122 Khoa học vật liệu X07 16.00
7460101 Toán học C01 18.00
7460101 Toán học C02 18.00
7460101 Toán học C04 18.00
7460101 Toán học D01 18.00
7460101 Toán học X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin B03 17.50
7480201 Công nghệ thông tin C01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin C02 17.50
7480201 Công nghệ thông tin C04 17.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.50
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C01 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C04 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C14 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng X01 18.00
7520201 Kỹ thuật điện B03 16.50
7520201 Kỹ thuật điện C01 16.50
7520201 Kỹ thuật điện C02 16.50
7520201 Kỹ thuật điện C04 16.50
7520201 Kỹ thuật điện D01 16.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng B03 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C04 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y B03 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C01 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C02 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C04 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C14 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y X01 16.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C01 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C14 16.00
7620110 Khoa học cây trồng X01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp B03 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C04 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C14 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X01 16.00
7760101 Công tác xã hội B03 16.00
7760101 Công tác xã hội C03 16.00
7760101 Công tác xã hội C04 16.00
7760101 Công tác xã hội C14 16.00
7760101 Công tác xã hội D01 16.00
7760101 Công tác xã hội X01 16.00
7810101 Du lịch B03 16.00
7810101 Du lịch C03 16.00
7810101 Du lịch C04 16.00
7810101 Du lịch C14 16.00
7810101 Du lịch D01 16.00
7810101 Du lịch X01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn B03 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C14 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T02 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T05 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T07 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T10 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T11 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T12 16.00
7850103 Quản lý đất đai B03 16.00
7850103 Quản lý đất đai C01 16.00
7850103 Quản lý đất đai C02 16.00
7850103 Quản lý đất đai C04 16.00
7850103 Quản lý đất đai C14 16.00
7850103 Quản lý đất đai X01 16.00
Điểm thi THPT 2025 228 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00 26.68
7140201 Giáo dục Mầm non M05 26.68
7140201 Giáo dục Mầm non M07 26.68
7140201 Giáo dục Mầm non M11 26.68
7140201 Giáo dục Mầm non M30 26.68
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 25.13
7140202 Giáo dục Tiểu học C02 25.13
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 25.13
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.13
7140202 Giáo dục Tiểu học M00 25.13
7140206 Giáo dục thể chất T02 26.04
7140206 Giáo dục thể chất T05 26.04
7140206 Giáo dục thể chất T07 26.04
7140206 Giáo dục thể chất T10 26.04
7140206 Giáo dục thể chất T11 26.04
7140206 Giáo dục thể chất T12 26.04
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.22
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.97
7140209 Sư phạm Toán học A04 27.22
7140209 Sư phạm Toán học C01 25.97
7140209 Sư phạm Toán học X06 27.22
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.46
7140210 Sư phạm Tin học A01 25.21
7140210 Sư phạm Tin học A02 24.46
7140210 Sư phạm Tin học A04 24.46
7140210 Sư phạm Tin học C01 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.38
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.13
7140211 Sư phạm Vật lý A02 26.38
7140211 Sư phạm Vật lý A04 26.38
7140211 Sư phạm Vật lý C01 25.13
7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.80
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.05
7140212 Sư phạm Hóa học C02 25.80
7140212 Sư phạm Hóa học D07 25.80
7140212 Sư phạm Hóa học X11 25.80
7140213 Sư phạm Sinh học A02 22.75
7140213 Sư phạm Sinh học B00 22.75
7140213 Sư phạm Sinh học B03 22.75
7140213 Sư phạm Sinh học B04 22.75
7140213 Sư phạm Sinh học B08 22.75
7140213 Sư phạm Sinh học X13 22.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.38
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 28.38
7140217 Sư phạm Ngữ văn C12 28.38
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 28.38
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.38
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.38
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử C12 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 28.13
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý C13 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý C20 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý X74 28.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 25.57
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D09 25.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D10 25.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D84 25.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X25 25.32
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00 25.02
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A01 25.77
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A02 25.02
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên C01 22.27
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên X07 25.02
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C03 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C12 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X70 27.90
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 17.50
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 17.50
7229030 Văn học C00 16.00
7229030 Văn học C03 16.00
7229030 Văn học C12 16.00
7229030 Văn học C19 16.00
7229030 Văn học D14 16.00
7229030 Văn học X70 16.00
7310101 Kinh tế C01 14.25
7310101 Kinh tế C03 16.00
7310101 Kinh tế C04 16.00
7310101 Kinh tế C14 16.00
7310101 Kinh tế D01 16.00
7310101 Kinh tế X01 16.00
7310201 Chính trị học C00 16.00
7310201 Chính trị học C03 16.00
7310201 Chính trị học C12 16.00
7310201 Chính trị học C19 16.00
7310201 Chính trị học D14 16.00
7310201 Chính trị học X70 16.00
7310401 Tâm lý học B03 16.00
7310401 Tâm lý học C03 16.00
7310401 Tâm lý học C04 16.00
7310401 Tâm lý học C14 16.00
7310401 Tâm lý học D01 16.00
7310401 Tâm lý học X01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện B03 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 14.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 16.25
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 16.00
7340301 Kế toán C01 16.25
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X01 18.00
7340302 Kiểm toán C01 14.25
7340302 Kiểm toán C03 16.00
7340302 Kiểm toán C04 16.00
7340302 Kiểm toán C14 16.00
7340302 Kiểm toán D01 16.00
7340302 Kiểm toán X01 16.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C12 18.00
7380101 Luật C19 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật X70 18.00
7380107 Luật Kinh tế C01 16.25
7380107 Luật Kinh tế C03 18.00
7380107 Luật Kinh tế C04 18.00
7380107 Luật Kinh tế C14 18.00
7380107 Luật Kinh tế D01 18.00
7380107 Luật Kinh tế X01 18.00
7440122 Khoa học vật liệu A00 16.00
7440122 Khoa học vật liệu A01 16.75
7440122 Khoa học vật liệu A02 16.00
7440122 Khoa học vật liệu C01 14.75
7440122 Khoa học vật liệu X07 16.00
7460101 Toán học C01 18.00
7460101 Toán học C02 18.00
7460101 Toán học C04 18.00
7460101 Toán học D01 18.00
7460101 Toán học X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin B03 17.50
7480201 Công nghệ thông tin C01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin C02 17.50
7480201 Công nghệ thông tin C04 17.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.50
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C01 16.25
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C04 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng C14 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng X01 18.00
7520201 Kỹ thuật điện B03 16.50
7520201 Kỹ thuật điện C01 14.75
7520201 Kỹ thuật điện C02 16.50
7520201 Kỹ thuật điện C04 16.50
7520201 Kỹ thuật điện D01 16.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng B03 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 14.25
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C04 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y B03 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C01 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C02 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C04 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y C14 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y X01 16.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C01 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C14 16.00
7620110 Khoa học cây trồng X01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp B03 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C04 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C14 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X01 16.00
7760101 Công tác xã hội B03 16.00
7760101 Công tác xã hội C03 16.00
7760101 Công tác xã hội C04 16.00
7760101 Công tác xã hội C14 16.00
7760101 Công tác xã hội D01 16.00
7760101 Công tác xã hội X01 16.00
7810101 Du lịch B03 16.00
7810101 Du lịch C03 16.00
7810101 Du lịch C04 16.00
7810101 Du lịch C14 16.00
7810101 Du lịch D01 16.00
7810101 Du lịch X01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn B03 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C14 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T02 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T05 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T07 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T10 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T11 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao T12 16.00
7850103 Quản lý đất đai B03 16.00
7850103 Quản lý đất đai C01 16.00
7850103 Quản lý đất đai C02 16.00
7850103 Quản lý đất đai C04 16.00
7850103 Quản lý đất đai C14 16.00
7850103 Quản lý đất đai X01 16.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 40 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 26.68
7140202 Giáo dục Tiểu học 25.13
7140206 Giáo dục thể chất 26.04
7140209 Sư phạm Toán học 27.22
7140210 Sư phạm Tin học 24.46
7140211 Sư phạm Vật lý 26.38
7140212 Sư phạm Hóa học 25.80
7140213 Sư phạm Sinh học 22.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.38
7140218 Sư phạm Lịch sử 28.13
7140219 Sư phạm Địa lý 28.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.32
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 25.02
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.90
7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50
7229030 Văn học 16.00
7310101 Kinh tế 16.00
7310201 Chính trị học 16.00
7310401 Tâm lý học 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00
7340301 Kế toán 18.00
7340302 Kiểm toán 16.00
7380101 Luật 18.00
7380107 Luật Kinh tế 18.00
7440122 Khoa học vật liệu 16.00
7460101 Toán học 18.00
7480201 Công nghệ thông tin 17.50
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 18.00
7520201 Kỹ thuật điện 16.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y 16.00
7620110 Khoa học cây trồng 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00
7760101 Công tác xã hội 16.00
7810101 Du lịch 16.00
7810201 Quản trị khách sạn 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao 16.00
7850103 Quản lý đất đai 16.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 40 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 26.68
7140202 Giáo dục Tiểu học 25.13
7140206 Giáo dục thể chất 26.04
7140209 Sư phạm Toán học 27.22
7140210 Sư phạm Tin học 24.46
7140211 Sư phạm Vật lý 26.38
7140212 Sư phạm Hóa học 25.80
7140213 Sư phạm Sinh học 22.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.38
7140218 Sư phạm Lịch sử 28.13
7140219 Sư phạm Địa lý 28.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.32
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 25.02
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.90
7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50
7229030 Văn học 16.00
7310101 Kinh tế 16.00
7310201 Chính trị học 16.00
7310401 Tâm lý học 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00
7340301 Kế toán 18.00
7340302 Kiểm toán 16.00
7380101 Luật 18.00
7380107 Luật Kinh tế 18.00
7440122 Khoa học vật liệu 16.00
7460101 Toán học 18.00
7480201 Công nghệ thông tin 17.50
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 18.00
7520201 Kỹ thuật điện 16.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y 16.00
7620110 Khoa học cây trồng 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00
7760101 Công tác xã hội 16.00
7810101 Du lịch 16.00
7810201 Quản trị khách sạn 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao 16.00
7850103 Quản lý đất đai 16.00
Điểm ĐGNL HN 2025 40 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 26.68
7140202 Giáo dục Tiểu học 25.13
7140206 Giáo dục thể chất 26.04
7140209 Sư phạm Toán học 27.22
7140210 Sư phạm Tin học 24.46
7140211 Sư phạm Vật lý 26.38
7140212 Sư phạm Hóa học 25.80
7140213 Sư phạm Sinh học 22.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.38
7140218 Sư phạm Lịch sử 28.13
7140219 Sư phạm Địa lý 28.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.32
7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 25.02
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.90
7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50
7229030 Văn học 16.00
7310101 Kinh tế 16.00
7310201 Chính trị học 16.00
7310401 Tâm lý học 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00
7340301 Kế toán 18.00
7340302 Kiểm toán 16.00
7380101 Luật 18.00
7380107 Luật Kinh tế 18.00
7440122 Khoa học vật liệu 16.00
7460101 Toán học 18.00
7480201 Công nghệ thông tin 17.50
7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 18.00
7520201 Kỹ thuật điện 16.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00
7620106 Chăn nuôi - Thú y 16.00
7620110 Khoa học cây trồng 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00
7760101 Công tác xã hội 16.00
7810101 Du lịch 16.00
7810201 Quản trị khách sạn 16.00
7810302 Huấn luyện thể thao 16.00
7850103 Quản lý đất đai 16.00

🔍 Tra cứu trường khác