Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HHT

HHT
Trường Đại Học Hà Tĩnh
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 115 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 27.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 27.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 27.85
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.85
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 22.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 22.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C14 22.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.00
7310201 Chính trị học A00 18.00
7310201 Chính trị học C00 18.00
7310201 Chính trị học C04 18.00
7310201 Chính trị học C14 18.00
7310201 Chính trị học D01 18.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh B03 18.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C01 18.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C02 18.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) B03 18.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C01 18.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C02 18.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C04 18.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C14 18.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) D01 18.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng B03 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340301 Kế toán B03 18.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán C02 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7380101 Luật C01 20.00
7380101 Luật C02 20.00
7380101 Luật C04 20.00
7380101 Luật C14 20.00
7380101 Luật D01 20.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) A00 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) B00 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) B03 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C01 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C02 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C04 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C14 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) D01 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A00 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A01 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A02 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A09 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) B03 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C01 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C02 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C04 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C14 18.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) D01 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A00 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A01 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A02 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A09 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) B03 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C01 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C02 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C04 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C14 18.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) D01 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) A00 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) B00 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) B03 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C01 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C02 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C04 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C14 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) D01 18.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) D07 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp B03 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C00 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C01 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C04 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C14 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 18.00
7640101 Thú y A00 18.00
7640101 Thú y B00 18.00
7640101 Thú y B03 18.00
7640101 Thú y C01 18.00
7640101 Thú y C02 18.00
7640101 Thú y C04 18.00
7640101 Thú y C14 18.00
7640101 Thú y D01 18.00
7640101 Thú y D07 18.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành B03 18.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C01 18.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C02 18.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C04 18.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C14 18.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành D01 18.00
Điểm thi THPT 2025 162 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 26.35
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 26.35
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 26.35
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 26.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C14 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X01 20.00
7310201 Chính trị học A00 15.00
7310201 Chính trị học C00 15.00
7310201 Chính trị học C03 15.00
7310201 Chính trị học C04 15.00
7310201 Chính trị học C14 15.00
7310201 Chính trị học D01 15.00
7310201 Chính trị học X01 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh B03 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) B03 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C01 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C02 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C03 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C04 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) C14 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) D01 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) X01 15.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) X02 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) B03 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) C01 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) C02 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) C03 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) C04 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) C14 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) D01 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) X01 15.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) X02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng B03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X02 15.00
7340301 Kế toán B03 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340301 Kế toán X02 15.00
7380101 Luật C01 18.00
7380101 Luật C02 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật C14 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X01(Gố 18.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) A00 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) B00 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) B03 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C01 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C02 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C04 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) C14 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) D01 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) D07 15.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) X01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X10 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X14 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A00 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A01 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A02 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A09 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) B03 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C01 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C02 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C04 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) C14 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) D01 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) X01 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) X02 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) X06 15.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) X21 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A00 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A01 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A02 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A09 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) B03 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C01 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C02 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C04 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) C14 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) D01 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) X01 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) X02 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) X06 15.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) X21 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) A00 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) B00 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) B03 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C01 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C02 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C04 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) C14 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) D01 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) D07 15.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) X01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp B03 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C04 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C14 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X02 15.00
7640101 Thú y A00 15.00
7640101 Thú y B00 15.00
7640101 Thú y B03 15.00
7640101 Thú y C01 15.00
7640101 Thú y C02 15.00
7640101 Thú y C04 15.00
7640101 Thú y C14 15.00
7640101 Thú y D01 15.00
7640101 Thú y D07 15.00
7640101 Thú y X01 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành B00 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C01 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C02 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C03 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C04 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C14 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành D01 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành X01 15.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành X02 15.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 18 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 111.03
7220201 Ngôn ngữ Anh 34.09
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 49.78
7310201 Chính trị học 34.09
7340101_01 Quản trị kinh doanh 50.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) 50.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) 50.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 50.00
7340301 Kế toán 50.00
7380101 Luật 63.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) 50.00
7480201 Công nghệ thông tin 34.09
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) 34.09
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) 34.09
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) 34.09
7620115 Kinh tế nông nghiệp 34.09
7640101 Thú y 34.09
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành 34.09
Điểm ĐGNL HCM 2025 18 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 902.73
7220201 Ngôn ngữ Anh 601.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 756.00
7310201 Chính trị học 601.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh 601.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) 601.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) 601.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 601.00
7340301 Kế toán 601.00
7380101 Luật 701.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) 601.00
7480201 Công nghệ thông tin 601.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) 601.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) 601.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) 601.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 601.00
7640101 Thú y 601.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành 601.00
Điểm ĐGNL HN 2025 18 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 111.03
7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 73.00
7310201 Chính trị học 50.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh 50.00
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) 50.00
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) 50.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 50.00
7340301 Kế toán 50.00
7380101 Luật 63.00
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) 50.00
7480201 Công nghệ thông tin 50.00
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) 50.00
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) 50.00
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) 50.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 50.00
7640101 Thú y 50.00
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành 50.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 18 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 22.37
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 10.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 14.30
7310201 Chính trị học C00 10.60
7340101_01 Quản trị kinh doanh D01 10.60
7340101_02 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) D01 10.60
7340101_03 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) D01 10.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 10.60
7340301 Kế toán D01 10.60
7380101 Luật D01 12.35
7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) B00 10.60
7480201 Công nghệ thông tin A00 10.60
7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) A00 10.60
7580201_02 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) A00 10.60
7620110 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) B00 10.60
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 10.60
7640101 Thú y B00 10.60
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C04 10.60

🔍 Tra cứu trường khác