HHT
Trường Đại Học Hà Tĩnh
Điểm học bạ
2025
115 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | B03 | 27.85 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C04 | 27.85 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C14 | 27.85 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | D01 | 27.85 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 18.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 18.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 18.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D66 | 18.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C14 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 22.00 |
7310201 |
Chính trị học | A00 | 18.00 |
7310201 |
Chính trị học | C00 | 18.00 |
7310201 |
Chính trị học | C04 | 18.00 |
7310201 |
Chính trị học | C14 | 18.00 |
7310201 |
Chính trị học | D01 | 18.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | B03 | 18.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 18.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C02 | 18.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 18.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C14 | 18.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 18.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03 | 18.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C01 | 18.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C02 | 18.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C04 | 18.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C14 | 18.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 18.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 18.00 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | B03 | 18.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 18.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C02 | 18.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C04 | 18.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C14 | 18.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.00 |
7340301 |
Kế toán | B03 | 18.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 18.00 |
7340301 |
Kế toán | C02 | 18.00 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 18.00 |
7340301 |
Kế toán | C14 | 18.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 18.00 |
7380101 |
Luật | C01 | 20.00 |
7380101 |
Luật | C02 | 20.00 |
7380101 |
Luật | C04 | 20.00 |
7380101 |
Luật | C14 | 20.00 |
7380101 |
Luật | D01 | 20.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | B00 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | B03 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C01 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C02 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C04 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C14 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | D01 | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | D07 | 18.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 18.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 18.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A02 | 18.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 18.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C02 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A01 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A02 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A09 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | B03 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C04 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C14 | 18.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A01 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A02 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A09 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | B03 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C04 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C14 | 18.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | B00 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | B03 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C01 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C02 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C04 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C14 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | D01 | 18.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | D07 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | A00 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | B03 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C00 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C01 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C02 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C04 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C14 | 18.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | D01 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | A00 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | B00 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | B03 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | C01 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | C02 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | C04 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | C14 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | D01 | 18.00 |
7640101 |
Thú y | D07 | 18.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | B03 | 18.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C01 | 18.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C02 | 18.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C04 | 18.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C14 | 18.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | D01 | 18.00 |
Điểm thi THPT
2025
162 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | B03 | 26.35 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C04 | 26.35 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C14 | 26.35 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | X01 | 26.35 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D66 | 15.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | A00 | 20.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 20.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 20.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 20.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C14 | 20.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 20.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | X01 | 20.00 |
7310201 |
Chính trị học | A00 | 15.00 |
7310201 |
Chính trị học | C00 | 15.00 |
7310201 |
Chính trị học | C03 | 15.00 |
7310201 |
Chính trị học | C04 | 15.00 |
7310201 |
Chính trị học | C14 | 15.00 |
7310201 |
Chính trị học | D01 | 15.00 |
7310201 |
Chính trị học | X01 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | B03 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C02 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | C14 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | X01 | 15.00 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | X02 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C01 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C02 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C03 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C04 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | C14 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | X01 | 15.00 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | X02 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | B03 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | C01 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | C02 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | C03 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | C04 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | C14 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | X01 | 15.00 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | X02 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | B03 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C02 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C03 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C04 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C14 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | X01 | 15.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | X02 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | B03 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | C02 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | C03 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | C14 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | X01 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | X02 | 15.00 |
7380101 |
Luật | C01 | 18.00 |
7380101 |
Luật | C02 | 18.00 |
7380101 |
Luật | C03 | 18.00 |
7380101 |
Luật | C04 | 18.00 |
7380101 |
Luật | C14 | 18.00 |
7380101 |
Luật | D01 | 18.00 |
7380101 |
Luật | X01(Gố | 18.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | B00 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | B03 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C01 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C02 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C04 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | C14 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | D01 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | D07 | 15.00 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | X01 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A02 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C02 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X02 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X10 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X14 | 15.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A01 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A02 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A09 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | B03 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C04 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C14 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X01 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X02 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X06 | 15.00 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X21 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A01 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A02 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A09 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | B03 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C04 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | C14 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X01 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X02 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X06 | 15.00 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | X21 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | B00 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | B03 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C01 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C02 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C04 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | C14 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | D01 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | D07 | 15.00 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | X01 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | A00 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | B03 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C00 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C01 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C02 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C04 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | C14 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | D01 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | X01 | 15.00 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | X02 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | A00 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | B00 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | B03 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | C01 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | C02 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | C04 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | C14 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | D01 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | D07 | 15.00 |
7640101 |
Thú y | X01 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | B00 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C01 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C02 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C03 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C04 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C14 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | D01 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | X01 | 15.00 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | X02 | 15.00 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
18 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | 111.03 | |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 34.09 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 49.78 | |
7310201 |
Chính trị học | 34.09 | |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | 50.00 | |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 50.00 | |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 50.00 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 50.00 | |
7340301 |
Kế toán | 50.00 | |
7380101 |
Luật | 63.00 | |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 50.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 34.09 | |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 34.09 | |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 34.09 | |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 34.09 | |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | 34.09 | |
7640101 |
Thú y | 34.09 | |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | 34.09 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
18 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | 902.73 | |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 601.00 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 756.00 | |
7310201 |
Chính trị học | 601.00 | |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | 601.00 | |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 601.00 | |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 601.00 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 601.00 | |
7340301 |
Kế toán | 601.00 | |
7380101 |
Luật | 701.00 | |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 601.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 601.00 | |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 601.00 | |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 601.00 | |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 601.00 | |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | 601.00 | |
7640101 |
Thú y | 601.00 | |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | 601.00 |
Điểm ĐGNL HN
2025
18 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | 111.03 | |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 50.00 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 73.00 | |
7310201 |
Chính trị học | 50.00 | |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | 50.00 | |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 50.00 | |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 50.00 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 50.00 | |
7340301 |
Kế toán | 50.00 | |
7380101 |
Luật | 63.00 | |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 50.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 50.00 | |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 50.00 | |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 50.00 | |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 50.00 | |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | 50.00 | |
7640101 |
Thú y | 50.00 | |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | 50.00 |
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
2025
18 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.37 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 10.60 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 14.30 |
7310201 |
Chính trị học | C00 | 10.60 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 10.60 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 10.60 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 10.60 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 10.60 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 10.60 |
7380101 |
Luật | D01 | 12.35 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | B00 | 10.60 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 10.60 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 10.60 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 10.60 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | B00 | 10.60 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp | A00 | 10.60 |
7640101 |
Thú y | B00 | 10.60 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành | C04 | 10.60 |