Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HNM

HNM
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 89 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lí Giáo dục D01 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D14 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D15 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D66 23.97
7140206 Giáo dục thể chất T00 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T01 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T02 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T08 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T11 23.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 25.22
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D71 25.32
7229030 Văn học C00 25.77
7229030 Văn học C03 25.77
7229030 Văn học C04 25.77
7229030 Văn học D01 25.77
7229030 Văn học D14 25.77
7229040 Văn hóa học C00 25.13
7229040 Văn hóa học C03 25.13
7229040 Văn hóa học C19 25.13
7229040 Văn hóa học D14 25.13
7310110 Quản lý kinh tế D01 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D07 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D08 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D11 21.23
7310201 Chính trị học C00 24.75
7310201 Chính trị học D01 24.75
7310201 Chính trị học D14 24.75
7310201 Chính trị học D15 24.75
7310201 Chính trị học D66 24.75
7310401 Tâm lí học C00 25.28
7310401 Tâm lí học D01 25.28
7310401 Tâm lí học D14 25.28
7310401 Tâm lí học D15 25.28
7310401 Tâm lí học D66 25.28
7310630 Việt Nam học C00 24.72
7310630 Việt Nam học C03 24.72
7310630 Việt Nam học C19 24.72
7310630 Việt Nam học D14 24.72
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D07 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D08 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D11 22.85
7340201 Tài chính -Ngân hàng D01 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D07 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D08 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D11 23.40
7340403 Quản lí công D01 23.07
7340403 Quản lí công D14 23.07
7340403 Quản lí công D15 23.07
7340403 Quản lí công D66 23.07
7380101 Luật D01 25.38
7380101 Luật D14 25.38
7380101 Luật D15 25.38
7380101 Luật D66 25.38
7460112 Toán ứng dụng A00 24.44
7460112 Toán ứng dụng A01 24.44
7460112 Toán ứng dụng A02 24.44
7460112 Toán ứng dụng C01 24.44
7480201 Công nghệ thông tin A00 22.95
7480201 Công nghệ thông tin A01 22.95
7480201 Công nghệ thông tin A02 22.95
7480201 Công nghệ thông tin C01 22.95
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C02 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C04 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D01 20.86
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D01 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D07 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D08 23.66
7760101 Công tác xã hội C00 24.66
7760101 Công tác xã hội D01 24.66
7760101 Công tác xã hội D14 24.66
7760101 Công tác xã hội D15 24.66
7760101 Công tác xã hội D66 24.66
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D66 23.96
7810201 Quản trị khách sạn D01 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D14 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D15 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D66 23.54
Điểm thi THPT 2025 244 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lí Giáo dục D01 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D04 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D14 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D15 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D45 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D65 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D66 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D71 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục X78 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục X90 23.97
7140201 Giáo dục Mầm non C03 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non C04 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non C14 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non D01 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non D04 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non X01 24.25
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D04 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 25.33
7140203 Giáo dục đặc biệt D01 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D04 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D14 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D15 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D45 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D65 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D66 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D71 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt X78 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt X90 24.17
7140204 Giáo dục công dân C00 27.20
7140204 Giáo dục công dân C14 27.95
7140204 Giáo dục công dân C16 27.95
7140204 Giáo dục công dân C19 27.95
7140204 Giáo dục công dân C20 27.95
7140204 Giáo dục công dân X01 27.95
7140204 Giáo dục công dân X58 27.95
7140204 Giáo dục công dân X70 27.95
7140204 Giáo dục công dân X74 27.95
7140206 Giáo dục thể chất T00 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T01 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T02 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T08 23.50
7140206 Giáo dục thể chất T11 23.50
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.34
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.34
7140209 Sư phạm Toán học A02 27.34
7140209 Sư phạm Toán học C01 27.34
7140209 Sư phạm Toán học D30 27.34
7140210 Sư phạm Tin học A00 23.00
7140210 Sư phạm Tin học A01 23.00
7140210 Sư phạm Tin học A02 23.00
7140210 Sư phạm Tin học C01 23.00
7140210 Sư phạm Tin học D30 23.00
7140211 Sư phạm Vật lí A00 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí A01 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí A02 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí C01 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí D30 26.27
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.35
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 28.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 28.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn C14 28.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn D04 28.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn X01 28.10
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 27.38
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử D40 28.13
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 28.13
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D04 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D45 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D65 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D71 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X90 25.89
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D04 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D45 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D65 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D71 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh X90 25.22
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D71 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X90 25.32
7229030 Văn học C00 25.77
7229030 Văn học C03 26.52
7229030 Văn học C04 26.52
7229030 Văn học D01 26.52
7229030 Văn học D04 26.52
7229030 Văn học D14 26.52
7229030 Văn học D65 26.52
7229040 Văn hóa học C00 25.13
7229040 Văn hóa học C03 25.88
7229040 Văn hóa học C19 25.88
7229040 Văn hóa học D14 25.88
7229040 Văn hóa học D65 25.88
7229040 Văn hóa học X70 25.88
7310110 Quản lý kinh tế D01 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D04 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D07 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D08 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D11 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D25 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D35 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D55 21.23
7310201 Chính trị học C00 24.75
7310201 Chính trị học D01 25.50
7310201 Chính trị học D04 25.50
7310201 Chính trị học D14 25.50
7310201 Chính trị học D15 25.50
7310201 Chính trị học D45 25.50
7310201 Chính trị học D65 25.50
7310201 Chính trị học D66 25.50
7310201 Chính trị học D71 25.50
7310201 Chính trị học X78 25.50
7310201 Chính trị học X90 25.50
7310401 Tâm lí học C00 25.28
7310401 Tâm lí học D01 26.03
7310401 Tâm lí học D04 26.03
7310401 Tâm lí học D14 26.03
7310401 Tâm lí học D15 26.03
7310401 Tâm lí học D45 26.03
7310401 Tâm lí học D65 26.03
7310401 Tâm lí học D66 26.03
7310401 Tâm lí học D71 26.03
7310401 Tâm lí học X78 26.03
7310401 Tâm lí học X90 26.03
7310630 Việt Nam học C00 24.72
7310630 Việt Nam học C03 25.47
7310630 Việt Nam học C19 25.47
7310630 Việt Nam học D14 25.47
7310630 Việt Nam học D65 25.47
7310630 Việt Nam học X70 25.47
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D04 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D07 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D08 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D11 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D25 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D35 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D55 22.85
7340201 Tài chính -Ngân hàng D01 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D04 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D07 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D08 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D11 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D25 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D35 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D55 23.40
7340403 Quản lí công D01 23.07
7340403 Quản lí công D04 23.07
7340403 Quản lí công D14 23.07
7340403 Quản lí công D15 23.07
7340403 Quản lí công D45 23.07
7340403 Quản lí công D65 23.07
7340403 Quản lí công D66 23.07
7340403 Quản lí công D71 23.07
7340403 Quản lí công X78 23.07
7340403 Quản lí công X90 23.07
7380101 Luật C00 25.38
7380101 Luật D01 26.13
7380101 Luật D04 26.13
7380101 Luật D14 26.13
7380101 Luật D15 26.13
7380101 Luật D45 26.13
7380101 Luật D65 26.13
7380101 Luật D66 26.13
7380101 Luật D71 26.13
7380101 Luật X78 26.13
7380101 Luật X90 26.13
7460112 Toán ứng dụng A00 24.44
7460112 Toán ứng dụng A01 24.44
7460112 Toán ứng dụng A02 24.44
7460112 Toán ứng dụng C01 24.44
7460112 Toán ứng dụng D30 24.44
7480201 Công nghệ thông tin A00 22.95
7480201 Công nghệ thông tin A01 22.95
7480201 Công nghệ thông tin A02 22.95
7480201 Công nghệ thông tin C01 22.95
7480201 Công nghệ thông tin D30 22.95
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C02 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C04 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D01 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D04 20.86
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D01 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D04 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D07 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D08 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D25 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D30 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D35 23.66
7760101 Công tác xã hội C00 24.66
7760101 Công tác xã hội D01 25.41
7760101 Công tác xã hội D04 25.41
7760101 Công tác xã hội D14 25.41
7760101 Công tác xã hội D15 25.41
7760101 Công tác xã hội D45 25.41
7760101 Công tác xã hội D65 25.41
7760101 Công tác xã hội D66 25.41
7760101 Công tác xã hội D71 25.41
7760101 Công tác xã hội X78 25.41
7760101 Công tác xã hội X90 25.41
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D45 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D65 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D66 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D71 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X90 23.96
7810201 Quản trị khách sạn D01 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D04 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D14 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D15 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D45 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D65 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D66 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D71 23.54
7810201 Quản trị khách sạn X78 23.54
7810201 Quản trị khách sạn X90 23.54
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lí Giáo dục 23.97
7140201 Giáo dục Mầm non 24.25
7140202 Giáo dục Tiểu học 25.33
7140203 Giáo dục đặc biệt 24.17
7140204 Giáo dục công dân 27.20
7140209 Sư phạm Toán học 27.34
7140210 Sư phạm Tin học 23.00
7140211 Sư phạm Vật lí 26.27
7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.35
7140218 Sư phạm Lịch sử 27.38
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.89
7220201 Ngôn ngữ Anh 25.22
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32
7229030 Văn học 25.77
7229040 Văn hóa học 25.13
7310110 Quản lý kinh tế 21.23
7310201 Chính trị học 24.75
7310401 Tâm lí học 25.28
7310630 Việt Nam học 24.72
7340101 Quản trị kinh doanh 22.85
7340201 Tài chính -Ngân hàng 23.40
7340403 Quản lí công 23.07
7380101 Luật 25.38
7460112 Toán ứng dụng 24.44
7480201 Công nghệ thông tin 22.95
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 20.86
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.66
7760101 Công tác xã hội 24.66
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.96
7810201 Quản trị khách sạn 23.54
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 120 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lí Giáo dục D01 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D14 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D15 23.97
7140114 Quản lí Giáo dục D66 23.97
7140201 Giáo dục Mầm non C03 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non C04 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non C14 24.25
7140201 Giáo dục Mầm non D01 24.25
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 25.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.33
7140203 Giáo dục đặc biệt D01 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D14 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D15 24.17
7140203 Giáo dục đặc biệt D66 24.17
7140204 Giáo dục công dân C14 27.20
7140204 Giáo dục công dân C16 27.20
7140204 Giáo dục công dân C19 27.20
7140204 Giáo dục công dân C20 27.20
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.34
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.34
7140209 Sư phạm Toán học A02 27.34
7140209 Sư phạm Toán học C01 27.34
7140210 Sư phạm Tin học A00 23.00
7140210 Sư phạm Tin học A01 23.00
7140210 Sư phạm Tin học A02 23.00
7140210 Sư phạm Tin học C01 23.00
7140211 Sư phạm Vật lí A00 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí A01 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí A02 26.27
7140211 Sư phạm Vật lí C01 26.27
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 27.35
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 27.35
7140217 Sư phạm Ngữ văn C14 27.35
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 27.35
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 27.38
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 27.38
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 27.38
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 27.38
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 25.89
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 25.89
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 25.22
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 25.22
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 25.32
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D71 25.32
7229030 Văn học C03 25.77
7229030 Văn học C04 25.77
7229030 Văn học D01 25.77
7229030 Văn học D14 25.77
7229040 Văn hóa học C00 25.13
7229040 Văn hóa học C03 25.13
7229040 Văn hóa học C19 25.13
7229040 Văn hóa học D14 25.13
7310110 Quản lý kinh tế D01 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D07 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D08 21.23
7310110 Quản lý kinh tế D11 21.23
7310201 Chính trị học D01 24.75
7310201 Chính trị học D14 24.75
7310201 Chính trị học D15 24.75
7310201 Chính trị học D66 24.75
7310401 Tâm lí học D01 25.28
7310401 Tâm lí học D14 25.28
7310401 Tâm lí học D15 25.28
7310401 Tâm lí học D66 25.28
7310630 Việt Nam học C00 24.72
7310630 Việt Nam học C03 24.72
7310630 Việt Nam học C19 24.72
7310630 Việt Nam học D14 24.72
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D07 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D08 22.85
7340101 Quản trị kinh doanh D11 22.85
7340201 Tài chính -Ngân hàng D01 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D07 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D08 23.40
7340201 Tài chính -Ngân hàng D11 23.40
7340403 Quản lí công D01 23.07
7340403 Quản lí công D14 23.07
7340403 Quản lí công D15 23.07
7340403 Quản lí công D66 23.07
7380101 Luật D01 25.38
7380101 Luật D14 25.38
7380101 Luật D15 25.38
7380101 Luật D66 25.38
7460112 Toán ứng dụng A00 24.44
7460112 Toán ứng dụng A01 24.44
7460112 Toán ứng dụng A02 24.44
7460112 Toán ứng dụng C01 24.44
7480201 Công nghệ thông tin A00 22.95
7480201 Công nghệ thông tin A01 22.95
7480201 Công nghệ thông tin A02 22.95
7480201 Công nghệ thông tin C01 22.95
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C02 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C04 20.86
7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D01 20.86
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D01 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D07 23.66
7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D08 23.66
7760101 Công tác xã hội D01 24.66
7760101 Công tác xã hội D14 24.66
7760101 Công tác xã hội D15 24.66
7760101 Công tác xã hội D69 24.66
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 23.96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D66 23.96
7810201 Quản trị khách sạn D01 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D14 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D15 23.54
7810201 Quản trị khách sạn D66 23.54

🔍 Tra cứu trường khác