Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HVN

HVN
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 186 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
HVN01 Thú y A00 23.50
HVN01 Thú y A01 23.50
HVN01 Thú y B00 23.50
HVN01 Thú y C03 23.50
HVN01 Thú y C04 23.50
HVN01 Thú y D01 23.50
HVN01 Thú y D07 23.50
HVN01 Thú y X01 23.50
HVN01 Thú y X07 23.50
HVN01 Thú y X08 23.50
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản A00 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản A01 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản B00 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản C03 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản C04 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản D01 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản D07 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản X01 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản X03 20.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản X04 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan A00 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan A01 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan B00 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan C03 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan C04 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan D01 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan D07 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan X01 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan X07 20.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan X08 20.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A01 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C01 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C02 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C03 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C04 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử D01 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử X01 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử X07 24.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử X08 24.00
HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí A01 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C01 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C02 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C03 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C04 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí D01 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí X01 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí X07 24.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí X08 24.50
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A00 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A01 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C01 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C02 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C03 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C04 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa D01 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa X01 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa X07 25.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa X08 25.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A07 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C02 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 24.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 24.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A01 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A07 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C01 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C02 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C03 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C04 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại D01 20.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại X01 20.00
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A01 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu B00 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu B02 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu B08 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu C03 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu D01 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu X07 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu X08 23.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu X13 23.50
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A01 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến B00 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến C03 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến C04 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến D01 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến D07 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến X01 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến X07 24.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến X08 24.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý A00 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý A01 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý A07 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C01 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C02 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C03 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C04 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý D01 20.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý X01 20.00
HVN12 Xã hội học C00 25.00
HVN12 Xã hội học C01 25.00
HVN12 Xã hội học C03 25.00
HVN12 Xã hội học D01 25.00
HVN12 Xã hội học D14 25.00
HVN12 Xã hội học D15 25.00
HVN12 Xã hội học X03 25.00
HVN12 Xã hội học X04 25.00
HVN12 Xã hội học X70 25.00
HVN12 Xã hội học X74 25.00
HVN13 Luật C00 26.30
HVN13 Luật C01 26.30
HVN13 Luật C03 26.30
HVN13 Luật D01 26.30
HVN13 Luật D14 26.30
HVN13 Luật D15 26.30
HVN13 Luật X03 26.30
HVN13 Luật X04 26.30
HVN13 Luật X70 26.30
HVN13 Luật X74 26.30
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A01 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số C01 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số C02 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số C03 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số D01 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X02 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X03 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X04 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X07 22.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X08 22.60
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A01 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A07 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C01 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C02 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C03 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C04 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường D01 21.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường X01 21.30
HVN16 Khoa học Môi trường A00 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường A01 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường B00 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường C03 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường C04 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường D01 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường D07 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường X01 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường X07 24.00
HVN16 Khoa học Môi trường X08 24.00
HVN17 Ngôn ngữ Anh A01 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D01 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D09 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D10 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D11 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D14 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D15 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh X25 24.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh X78 24.20
HVN18 Sư phạm Công nghệ A00 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ A01 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ B00 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ C01 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ C02 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ C03 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ D01 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X03 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X04 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X07 27.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X08 27.10
HVN19 Du lịch A00 26.30
HVN19 Du lịch A01 26.30
HVN19 Du lịch A07 26.30
HVN19 Du lịch C01 26.30
HVN19 Du lịch C02 26.30
HVN19 Du lịch C03 26.30
HVN19 Du lịch C04 26.30
HVN19 Du lịch D01 26.30
HVN19 Du lịch X01 26.30
Điểm thi THPT 2025 176 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản A00 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản A01 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản B00 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản C03 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản C04 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản D01 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản D07 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản X01 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản X03 17.00
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản X04 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan A00 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan A01 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan B00 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan C03 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan C04 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan D01 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan D07 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan X01 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan X07 17.00
HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan X08 17.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A01 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C01 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C02 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C03 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử C04 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử D01 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử X01 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử X07 21.00
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử X08 21.00
HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí A01 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C01 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C02 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C03 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí C04 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí D01 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí X01 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí X07 21.50
HVN05 Kỹ thuật cơ khí X08 21.50
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A00 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A01 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C01 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C02 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C03 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa C04 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa D01 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa X01 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa X07 22.00
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa X08 22.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A07 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C02 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 21.00
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 21.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A01 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A07 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C01 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C02 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C03 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại C04 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại D01 17.00
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại X01 17.00
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A01 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu B00 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu B02 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu B08 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu C03 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu D01 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu X07 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu X08 20.50
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu X13 20.50
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A01 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến B00 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến C03 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến C04 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến D01 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến D07 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến X01 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến X07 21.00
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến X08 21.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý A00 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý A01 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý A07 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C01 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C02 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C03 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý C04 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý D01 17.00
HVN11 Kinh tế và Quản lý X01 17.00
HVN12 Xã hội học C00 22.00
HVN12 Xã hội học C01 22.00
HVN12 Xã hội học C03 22.00
HVN12 Xã hội học D01 22.00
HVN12 Xã hội học D14 22.00
HVN12 Xã hội học D15 22.00
HVN12 Xã hội học X03 22.00
HVN12 Xã hội học X04 22.00
HVN12 Xã hội học X70 22.00
HVN12 Xã hội học X74 22.00
HVN13 Luật C00 23.30
HVN13 Luật C01 23.30
HVN13 Luật C03 23.30
HVN13 Luật D01 23.30
HVN13 Luật D14 23.30
HVN13 Luật D15 23.30
HVN13 Luật X03 23.30
HVN13 Luật X04 23.30
HVN13 Luật X70 23.30
HVN13 Luật X74 23.30
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A01 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số C01 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số C02 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số C03 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số D01 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X02 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X03 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X04 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X07 19.60
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số X08 19.60
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A01 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A07 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C01 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C02 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C03 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường C04 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường D01 18.30
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường X01 18.30
HVN16 Khoa học Môi trường A00 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường A01 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường B00 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường C03 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường C04 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường D01 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường D07 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường X01 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường X07 21.00
HVN16 Khoa học Môi trường X08 21.00
HVN17 Ngôn ngữ Anh A01 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D01 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D09 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D10 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D11 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D14 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh D15 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh X25 21.20
HVN17 Ngôn ngữ Anh X78 21.20
HVN18 Sư phạm Công nghệ A00 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ A01 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ B00 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ C01 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ C02 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ C03 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ D01 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X03 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X04 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X07 24.10
HVN18 Sư phạm Công nghệ X08 24.10
HVN19 Du lịch A00 23.30
HVN19 Du lịch A01 23.30
HVN19 Du lịch A07 23.30
HVN19 Du lịch C01 23.30
HVN19 Du lịch C02 23.30
HVN19 Du lịch C03 23.30
HVN19 Du lịch C04 23.30
HVN19 Du lịch D01 23.30
HVN19 Du lịch X01 23.30

🔍 Tra cứu trường khác