Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: IUH

IUH
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 352 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210404 Thiết kế thời trang C01 25.75
7210404 Thiết kế thời trang C02 25.75
7210404 Thiết kế thời trang D01 25.75
7210404 Thiết kế thời trang X02 25.75
7210404 Thiết kế thời trang X03 25.75
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01 26.68
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D14 26.68
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D15 26.68
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung X78 26.68
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C03 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C04 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) D01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X02 19.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01 25.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C03 25.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C04 25.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) D01 25.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) X01 25.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) X02 25.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01 28.41
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C03 28.41
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C04 28.41
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing D01 28.41
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing X01 28.41
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing X02 28.41
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C01 26.12
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C03 26.12
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C04 26.12
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) D01 26.12
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) X01 26.12
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) X02 26.12
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 28.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 28.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D09 28.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 28.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X25 28.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 28.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01 26.50
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D01 26.50
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D09 26.50
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D10 26.50
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) X25 26.50
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) X26 26.50
7340122 Thương mại điện tử A01 28.41
7340122 Thương mại điện tử D01 28.41
7340122 Thương mại điện tử D09 28.41
7340122 Thương mại điện tử D10 28.41
7340122 Thương mại điện tử X25 28.41
7340122 Thương mại điện tử X26 28.41
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01 26.68
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D01 26.68
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D09 26.68
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D10 26.68
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) X25 26.68
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) X26 26.68
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01 27.25
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C03 27.25
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C04 27.25
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính D01 27.25
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính X01 27.25
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính X02 27.25
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01 24.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C03 24.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C04 24.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) D01 24.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) X01 24.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) X02 24.00
7340301 Kế toán C01 26.31
7340301 Kế toán C03 26.31
7340301 Kế toán C04 26.31
7340301 Kế toán D01 26.31
7340301 Kế toán X01 26.31
7340301 Kế toán X02 26.31
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01 21.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C03 21.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C04 21.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) D01 21.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) X01 21.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) X02 21.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01 21.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C03 21.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C04 21.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) D01 21.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) X01 21.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) X02 21.00
7340302 Kiểm toán C01 26.12
7340302 Kiểm toán C03 26.12
7340302 Kiểm toán C04 26.12
7340302 Kiểm toán D01 26.12
7340302 Kiểm toán X01 26.12
7340302 Kiểm toán X02 26.12
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01 21.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C03 21.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C04 21.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) D01 21.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) X01 21.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) X02 21.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01 21.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C03 21.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C04 21.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) D01 21.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) X01 21.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) X02 21.00
7380107 Luật kinh tế C00 28.11
7380107 Luật kinh tế C03 28.11
7380107 Luật kinh tế D01 28.11
7380107 Luật kinh tế D09 28.11
7380107 Luật kinh tế D10 28.11
7380107 Luật kinh tế D14 28.11
7380107 Luật kinh tế X25 28.11
7380107 Luật kinh tế X70 28.11
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C03 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D01 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D09 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D10 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D14 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) X25 26.87
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) X70 26.87
7380108 Luật quốc tế C00 27.62
7380108 Luật quốc tế C03 27.62
7380108 Luật quốc tế D01 27.62
7380108 Luật quốc tế D09 27.62
7380108 Luật quốc tế D10 27.62
7380108 Luật quốc tế D14 27.62
7380108 Luật quốc tế X25 27.62
7380108 Luật quốc tế X70 27.62
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C03 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D01 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D09 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D10 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D14 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) X25 24.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) X70 24.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 26.12
7420201 Công nghệ sinh học B00 26.12
7420201 Công nghệ sinh học B03 26.12
7420201 Công nghệ sinh học B08 26.12
7420201 Công nghệ sinh học X13 26.12
7420201 Công nghệ sinh học X16 26.12
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02 22.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) B00 22.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) B03 22.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) B08 22.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) X13 22.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) X16 22.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00 27.25
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A01 27.25
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch C01 27.25
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X05 27.25
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X06 27.25
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X07 27.25
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00 26.31
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A01 26.31
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) C01 26.31
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X05 26.31
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X06 26.31
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X07 26.31
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 19.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C02 19.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) D01 19.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X02 19.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X03 19.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C01 22.53
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C02 22.53
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) D01 22.53
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) X02 22.53
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) X03 22.53
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 28.21
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 28.21
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 28.21
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 28.21
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X06 28.21
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 28.21
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00 26.68
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A01 26.68
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) C01 26.68
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X05 26.68
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X06 26.68
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X07 26.68
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 27.62
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 27.62
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 27.62
7510202 Công nghệ chế tạo máy X05 27.62
7510202 Công nghệ chế tạo máy X06 27.62
7510202 Công nghệ chế tạo máy X07 27.62
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00 25.75
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A01 25.75
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) C01 25.75
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X05 25.75
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X06 25.75
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X07 25.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 28.61
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 28.61
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 28.61
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 28.61
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 28.61
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 28.61
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00 26.87
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A01 26.87
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) C01 26.87
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X05 26.87
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X06 26.87
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X07 26.87
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A01 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X05 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X06 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X07 19.00
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00 26.68
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A01 26.68
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) C01 26.68
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X05 26.68
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X06 26.68
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X07 26.68
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00 25.94
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A01 25.94
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng C01 25.94
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X05 25.94
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X06 25.94
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X07 25.94
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00 23.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A01 23.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) C01 23.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X05 23.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X06 23.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X07 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A01 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X05 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X06 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X07 19.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00 26.50
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A01 26.50
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) C01 26.50
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X05 26.50
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X06 26.50
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X07 26.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00 27.43
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A01 27.43
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng C01 27.43
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X05 27.43
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X06 27.43
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X07 27.43
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00 25.75
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A01 25.75
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) C01 25.75
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X05 25.75
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X06 25.75
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X07 25.75
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00 28.61
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A01 28.61
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh C01 28.61
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X05 28.61
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X06 28.61
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X07 28.61
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00 27.06
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A01 27.06
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) C01 27.06
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X05 27.06
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X06 27.06
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X07 27.06
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00 27.25
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. B00 27.25
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. C02 27.25
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. D07 27.25
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. X11 27.25
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) A00 24.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) B00 24.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) C02 24.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) D07 24.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) X11 24.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 22.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 22.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 22.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 22.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X11 22.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 25.37
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 25.37
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 25.37
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 25.37
7540101 Công nghệ thực phẩm X11 25.37
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00 21.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) B00 21.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) C02 21.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) D07 21.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) X11 21.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 22.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm B00 22.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C02 22.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D07 22.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm X11 22.00
7540204 Công nghệ dệt, may C01 22.00
7540204 Công nghệ dệt, may C02 22.00
7540204 Công nghệ dệt, may D01 22.00
7540204 Công nghệ dệt, may X02 22.00
7540204 Công nghệ dệt, may X03 22.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 26.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 26.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 26.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 26.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 26.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng X07 26.12
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 23.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 23.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 23.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 23.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 23.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 23.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 25.94
7580302 Quản lý xây dựng A01 25.94
7580302 Quản lý xây dựng C01 25.94
7580302 Quản lý xây dựng X05 25.94
7580302 Quản lý xây dựng X06 25.94
7580302 Quản lý xây dựng X07 25.94
7720201 Dược học A00 27.06
7720201 Dược học B00 27.06
7720201 Dược học C02 27.06
7720201 Dược học D07 27.06
7720201 Dược học X11 27.06
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00 22.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm B00 22.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm C02 22.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm D07 22.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm X11 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 26.31
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 26.31
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D09 26.31
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D10 26.31
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X25 26.31
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X26 26.31
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) A01 25.37
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) D01 25.37
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) D09 25.37
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) D10 25.37
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) X25 25.37
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) X26 25.37
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 22.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03 22.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. C02 22.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. D01 22.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. X01 22.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. X04 22.00
Điểm thi THPT 2025 352 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210404 Thiết kế thời trang C01 22.00
7210404 Thiết kế thời trang C02 22.00
7210404 Thiết kế thời trang D01 22.00
7210404 Thiết kế thời trang X02 22.00
7210404 Thiết kế thời trang X03 22.00
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01 23.25
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D14 23.25
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D15 23.25
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung X78 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C04 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X02 16.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01 21.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C03 21.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C04 21.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) D01 21.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) X01 21.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) X02 21.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01 26.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C03 26.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C04 26.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing D01 26.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing X01 26.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing X02 26.00
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C01 22.50
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C03 22.50
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C04 22.50
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) D01 22.50
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) X01 22.50
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) X02 22.50
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 25.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D09 25.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 25.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X25 25.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 25.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01 23.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D01 23.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D09 23.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D10 23.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) X25 23.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) X26 23.00
7340122 Thương mại điện tử A01 26.00
7340122 Thương mại điện tử D01 26.00
7340122 Thương mại điện tử D09 26.00
7340122 Thương mại điện tử D10 26.00
7340122 Thương mại điện tử X25 26.00
7340122 Thương mại điện tử X26 26.00
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01 23.25
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D01 23.25
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D09 23.25
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D10 23.25
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) X25 23.25
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) X26 23.25
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01 24.00
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C03 24.00
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C04 24.00
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính D01 24.00
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính X01 24.00
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính X02 24.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01 20.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C03 20.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C04 20.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) D01 20.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) X01 20.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) X02 20.00
7340301 Kế toán C01 22.75
7340301 Kế toán C03 22.75
7340301 Kế toán C04 22.75
7340301 Kế toán D01 22.75
7340301 Kế toán X01 22.75
7340301 Kế toán X02 22.75
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01 17.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C03 17.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C04 17.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) D01 17.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) X01 17.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) X02 17.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01 17.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C03 17.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C04 17.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) D01 17.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) X01 17.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) X02 17.00
7340302 Kiểm toán C01 22.50
7340302 Kiểm toán C03 22.50
7340302 Kiểm toán C04 22.50
7340302 Kiểm toán D01 22.50
7340302 Kiểm toán X01 22.50
7340302 Kiểm toán X02 22.50
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01 17.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C03 17.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C04 17.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) D01 17.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) X01 17.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) X02 17.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01 17.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C03 17.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C04 17.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) D01 17.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) X01 17.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) X02 17.00
7380107 Luật kinh tế C00 25.25
7380107 Luật kinh tế C03 25.25
7380107 Luật kinh tế D01 25.25
7380107 Luật kinh tế D09 25.25
7380107 Luật kinh tế D10 25.25
7380107 Luật kinh tế D14 25.25
7380107 Luật kinh tế X25 25.25
7380107 Luật kinh tế X70 25.25
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C03 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D01 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D09 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D10 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D14 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) X25 23.50
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) X70 23.50
7380108 Luật quốc tế C00 24.50
7380108 Luật quốc tế C03 24.50
7380108 Luật quốc tế D01 24.50
7380108 Luật quốc tế D09 24.50
7380108 Luật quốc tế D10 24.50
7380108 Luật quốc tế D14 24.50
7380108 Luật quốc tế X25 24.50
7380108 Luật quốc tế X70 24.50
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C03 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D01 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D09 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D10 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D14 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) X25 20.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) X70 20.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 22.50
7420201 Công nghệ sinh học B00 22.50
7420201 Công nghệ sinh học B03 22.50
7420201 Công nghệ sinh học B08 22.50
7420201 Công nghệ sinh học X13 22.50
7420201 Công nghệ sinh học X16 22.50
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02 18.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) B00 18.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) B03 18.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) B08 18.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) X13 18.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) X16 18.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00 24.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A01 24.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch C01 24.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X05 24.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X06 24.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X07 24.00
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00 22.75
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A01 22.75
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) C01 22.75
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X05 22.75
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X06 22.75
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X07 22.75
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X03 16.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C01 22.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C02 22.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) D01 22.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) X02 22.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) X03 22.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 25.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 25.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 25.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 25.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X06 25.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 25.50
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00 23.25
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A01 23.25
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) C01 23.25
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X05 23.25
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X06 23.25
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X07 23.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 24.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 24.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 24.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy X05 24.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy X06 24.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy X07 24.50
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00 22.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A01 22.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) C01 22.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X05 22.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X06 22.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X07 22.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 26.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 26.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 26.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 26.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 26.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 26.50
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00 23.50
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A01 23.50
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) C01 23.50
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X05 23.50
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X06 23.50
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X07 23.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X05 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X06 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X07 16.00
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00 23.25
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A01 23.25
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) C01 23.25
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X05 23.25
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X06 23.25
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X07 23.25
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00 22.25
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A01 22.25
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng C01 22.25
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X05 22.25
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X06 22.25
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X07 22.25
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00 19.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A01 19.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) C01 19.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X05 19.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X06 19.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X07 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X05 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X06 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) X07 16.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00 23.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A01 23.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) C01 23.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X05 23.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X06 23.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X07 23.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00 24.25
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A01 24.25
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng C01 24.25
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X05 24.25
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X06 24.25
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X07 24.25
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00 22.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A01 22.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) C01 22.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X05 22.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X06 22.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X07 22.00
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00 26.50
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A01 26.50
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh C01 26.50
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X05 26.50
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X06 26.50
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X07 26.50
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00 23.75
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A01 23.75
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) C01 23.75
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X05 23.75
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X06 23.75
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X07 23.75
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00 24.00
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. B00 24.00
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. C02 24.00
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. D07 24.00
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. X11 24.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) A00 20.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) B00 20.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) C02 20.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) D07 20.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) X11 20.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 18.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X11 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.50
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 21.50
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 21.50
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 21.50
7540101 Công nghệ thực phẩm X11 21.50
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00 17.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) B00 17.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) C02 17.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) D07 17.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) X11 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm B00 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C02 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm D07 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm X11 18.00
7540204 Công nghệ dệt, may C01 18.00
7540204 Công nghệ dệt, may C02 18.00
7540204 Công nghệ dệt, may D01 18.00
7540204 Công nghệ dệt, may X02 18.00
7540204 Công nghệ dệt, may X03 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 22.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 22.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 22.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 22.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 22.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng X07 22.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 19.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 19.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 19.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 19.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 19.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 19.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 22.25
7580302 Quản lý xây dựng A01 22.25
7580302 Quản lý xây dựng C01 22.25
7580302 Quản lý xây dựng X05 22.25
7580302 Quản lý xây dựng X06 22.25
7580302 Quản lý xây dựng X07 22.25
7720201 Dược học A00 23.75
7720201 Dược học B00 23.75
7720201 Dược học C02 23.75
7720201 Dược học D07 23.75
7720201 Dược học X11 23.75
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00 18.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm B00 18.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm C02 18.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm D07 18.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm X11 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 22.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 22.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D09 22.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D10 22.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X25 22.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X26 22.75
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) A01 21.50
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) D01 21.50
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) D09 21.50
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) D10 21.50
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) X25 21.50
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) X26 21.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 18.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03 18.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. C02 18.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. D01 18.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. X01 18.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. X04 18.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 60 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210404 Thiết kế thời trang 725.00
7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 765.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) 699.00
7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 943.00
7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) 737.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 878.00
7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) 749.00
7340122 Thương mại điện tử 943.00
7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) 765.00
7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 814.00
7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) 683.00
7340301 Kế toán 743.00
7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) 600.00
7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 600.00
7340302 Kiểm toán 737.00
7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) 600.00
7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 600.00
7380107 Luật kinh tế 894.00
7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) 782.00
7380108 Luật quốc tế 846.00
7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) 683.00
7420201 Công nghệ sinh học 737.00
7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) 650.00
7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 814.00
7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) 743.00
7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) 725.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 911.00
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) 765.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy 846.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) 725.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 975.00
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) 782.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) 765.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 731.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) 666.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) 749.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 830.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) 725.00
7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 975.00
7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) 798.00
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 814.00
7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) 683.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 713.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) 600.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 650.00
7540204 Công nghệ dệt, may 650.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 737.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 666.00
7580302 Quản lý xây dựng 731.00
7720201 Dược học 798.00
7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 650.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 743.00
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) 713.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 650.00

🔍 Tra cứu trường khác