IUH
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Điểm học bạ
2025
352 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210404 |
Thiết kế thời trang | C01 | 25.75 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | C02 | 25.75 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | D01 | 25.75 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | X02 | 25.75 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | X03 | 25.75 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01 | 26.68 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D14 | 26.68 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D15 | 26.68 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | X78 | 26.68 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 19.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C03 | 19.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C04 | 19.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01 | 19.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X01 | 19.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X02 | 19.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01 | 25.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C03 | 25.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C04 | 25.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | D01 | 25.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | X01 | 25.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | X02 | 25.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01 | 28.41 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C03 | 28.41 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C04 | 28.41 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | D01 | 28.41 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | X01 | 28.41 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | X02 | 28.41 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C01 | 26.12 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C03 | 26.12 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C04 | 26.12 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | D01 | 26.12 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | X01 | 26.12 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | X02 | 26.12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 28.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 28.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D09 | 28.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D10 | 28.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | X25 | 28.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | X26 | 28.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01 | 26.50 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | D01 | 26.50 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | D09 | 26.50 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | D10 | 26.50 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | X25 | 26.50 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | X26 | 26.50 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A01 | 28.41 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D01 | 28.41 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D09 | 28.41 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D10 | 28.41 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X25 | 28.41 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X26 | 28.41 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01 | 26.68 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | D01 | 26.68 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | D09 | 26.68 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | D10 | 26.68 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | X25 | 26.68 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | X26 | 26.68 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01 | 27.25 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C03 | 27.25 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C04 | 27.25 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | D01 | 27.25 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | X01 | 27.25 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | X02 | 27.25 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01 | 24.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C03 | 24.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C04 | 24.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | D01 | 24.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | X01 | 24.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | X02 | 24.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 26.31 |
7340301 |
Kế toán | C03 | 26.31 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 26.31 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 26.31 |
7340301 |
Kế toán | X01 | 26.31 |
7340301 |
Kế toán | X02 | 26.31 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | C01 | 21.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | C03 | 21.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | C04 | 21.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | D01 | 21.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | X01 | 21.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | X02 | 21.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01 | 21.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C03 | 21.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C04 | 21.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | D01 | 21.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | X01 | 21.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | X02 | 21.00 |
7340302 |
Kiểm toán | C01 | 26.12 |
7340302 |
Kiểm toán | C03 | 26.12 |
7340302 |
Kiểm toán | C04 | 26.12 |
7340302 |
Kiểm toán | D01 | 26.12 |
7340302 |
Kiểm toán | X01 | 26.12 |
7340302 |
Kiểm toán | X02 | 26.12 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01 | 21.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C03 | 21.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C04 | 21.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | D01 | 21.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | X01 | 21.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | X02 | 21.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01 | 21.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C03 | 21.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C04 | 21.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | D01 | 21.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | X01 | 21.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | X02 | 21.00 |
7380107 |
Luật kinh tế | C00 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | C03 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | D01 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | D09 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | D10 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | D14 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | X25 | 28.11 |
7380107 |
Luật kinh tế | X70 | 28.11 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C03 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D01 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D09 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D10 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D14 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | X25 | 26.87 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | X70 | 26.87 |
7380108 |
Luật quốc tế | C00 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | C03 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | D01 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | D09 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | D10 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | D14 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | X25 | 27.62 |
7380108 |
Luật quốc tế | X70 | 27.62 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C03 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D01 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D09 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D10 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D14 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | X25 | 24.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | X70 | 24.00 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A02 | 26.12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 26.12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B03 | 26.12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 26.12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X13 | 26.12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X16 | 26.12 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02 | 22.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | B00 | 22.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | B03 | 22.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | B08 | 22.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | X13 | 22.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | X16 | 22.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00 | 27.25 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A01 | 27.25 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | C01 | 27.25 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | X05 | 27.25 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | X06 | 27.25 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | X07 | 27.25 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00 | 26.31 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A01 | 26.31 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | C01 | 26.31 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | X05 | 26.31 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | X06 | 26.31 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | X07 | 26.31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 19.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C02 | 19.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01 | 19.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X02 | 19.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X03 | 19.00 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C01 | 22.53 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C02 | 22.53 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | D01 | 22.53 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | X02 | 22.53 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | X03 | 22.53 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 28.21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 28.21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01 | 28.21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X05 | 28.21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X06 | 28.21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X07 | 28.21 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00 | 26.68 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A01 | 26.68 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | C01 | 26.68 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | X05 | 26.68 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | X06 | 26.68 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | X07 | 26.68 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 27.62 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 27.62 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | C01 | 27.62 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X05 | 27.62 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X06 | 27.62 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X07 | 27.62 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00 | 25.75 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A01 | 25.75 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | C01 | 25.75 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | X05 | 25.75 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | X06 | 25.75 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | X07 | 25.75 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 28.61 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 28.61 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 28.61 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 28.61 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 28.61 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07 | 28.61 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00 | 26.87 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A01 | 26.87 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | C01 | 26.87 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | X05 | 26.87 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | X06 | 26.87 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | X07 | 26.87 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00 | 19.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A01 | 19.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 19.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X05 | 19.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X06 | 19.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X07 | 19.00 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00 | 26.68 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A01 | 26.68 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | C01 | 26.68 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | X05 | 26.68 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | X06 | 26.68 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | X07 | 26.68 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00 | 25.94 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A01 | 25.94 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | C01 | 25.94 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | X05 | 25.94 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | X06 | 25.94 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | X07 | 25.94 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00 | 23.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A01 | 23.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | C01 | 23.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | X05 | 23.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | X06 | 23.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | X07 | 23.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00 | 19.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A01 | 19.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 19.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X05 | 19.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X06 | 19.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X07 | 19.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00 | 26.50 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A01 | 26.50 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | C01 | 26.50 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | X05 | 26.50 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | X06 | 26.50 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | X07 | 26.50 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00 | 27.43 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A01 | 27.43 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | C01 | 27.43 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | X05 | 27.43 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | X06 | 27.43 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | X07 | 27.43 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00 | 25.75 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A01 | 25.75 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | C01 | 25.75 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | X05 | 25.75 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | X06 | 25.75 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | X07 | 25.75 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00 | 28.61 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A01 | 28.61 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | C01 | 28.61 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | X05 | 28.61 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | X06 | 28.61 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | X07 | 28.61 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00 | 27.06 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A01 | 27.06 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | C01 | 27.06 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | X05 | 27.06 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | X06 | 27.06 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | X07 | 27.06 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00 | 27.25 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | B00 | 27.25 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | C02 | 27.25 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | D07 | 27.25 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | X11 | 27.25 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | A00 | 24.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | B00 | 24.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | C02 | 24.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | D07 | 24.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | X11 | 24.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 22.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 22.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 22.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 22.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X11 | 22.00 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 25.37 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B00 | 25.37 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | C02 | 25.37 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D07 | 25.37 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | X11 | 25.37 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00 | 21.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | B00 | 21.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | C02 | 21.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | D07 | 21.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | X11 | 21.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00 | 22.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | B00 | 22.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | C02 | 22.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | D07 | 22.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | X11 | 22.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | C01 | 22.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | C02 | 22.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | D01 | 22.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | X02 | 22.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | X03 | 22.00 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 26.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 26.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 26.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X05 | 26.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X06 | 26.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X07 | 26.12 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 23.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 23.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 23.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X05 | 23.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06 | 23.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07 | 23.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 25.94 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 25.94 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C01 | 25.94 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X05 | 25.94 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X06 | 25.94 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X07 | 25.94 |
7720201 |
Dược học | A00 | 27.06 |
7720201 |
Dược học | B00 | 27.06 |
7720201 |
Dược học | C02 | 27.06 |
7720201 |
Dược học | D07 | 27.06 |
7720201 |
Dược học | X11 | 27.06 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00 | 22.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | B00 | 22.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | C02 | 22.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | D07 | 22.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | X11 | 22.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 26.31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 26.31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D09 | 26.31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D10 | 26.31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X25 | 26.31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X26 | 26.31 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | A01 | 25.37 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | D01 | 25.37 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | D09 | 25.37 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | D10 | 25.37 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | X25 | 25.37 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | X26 | 25.37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A04 | 22.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A07 | 22.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B02 | 22.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 22.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 22.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03 | 22.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | C02 | 22.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | D01 | 22.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | X01 | 22.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | X04 | 22.00 |
Điểm thi THPT
2025
352 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210404 |
Thiết kế thời trang | C01 | 22.00 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | C02 | 22.00 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | D01 | 22.00 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | X02 | 22.00 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | X03 | 22.00 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01 | 23.25 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D14 | 23.25 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D15 | 23.25 |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | X78 | 23.25 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C03 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C04 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X01 | 16.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X02 | 16.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01 | 21.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C03 | 21.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C04 | 21.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | D01 | 21.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | X01 | 21.00 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | X02 | 21.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01 | 26.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C03 | 26.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C04 | 26.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | D01 | 26.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | X01 | 26.00 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | X02 | 26.00 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C01 | 22.50 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C03 | 22.50 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C04 | 22.50 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | D01 | 22.50 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | X01 | 22.50 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | X02 | 22.50 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 25.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 25.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D09 | 25.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | D10 | 25.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | X25 | 25.00 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | X26 | 25.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01 | 23.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | D01 | 23.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | D09 | 23.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | D10 | 23.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | X25 | 23.00 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | X26 | 23.00 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A01 | 26.00 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D01 | 26.00 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D09 | 26.00 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D10 | 26.00 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X25 | 26.00 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X26 | 26.00 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01 | 23.25 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | D01 | 23.25 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | D09 | 23.25 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | D10 | 23.25 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | X25 | 23.25 |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | X26 | 23.25 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01 | 24.00 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C03 | 24.00 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C04 | 24.00 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | D01 | 24.00 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | X01 | 24.00 |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | X02 | 24.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01 | 20.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C03 | 20.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C04 | 20.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | D01 | 20.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | X01 | 20.00 |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | X02 | 20.00 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | C03 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | X01 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | X02 | 22.75 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | C01 | 17.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | C03 | 17.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | C04 | 17.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | D01 | 17.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | X01 | 17.00 |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | X02 | 17.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01 | 17.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C03 | 17.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C04 | 17.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | D01 | 17.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | X01 | 17.00 |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | X02 | 17.00 |
7340302 |
Kiểm toán | C01 | 22.50 |
7340302 |
Kiểm toán | C03 | 22.50 |
7340302 |
Kiểm toán | C04 | 22.50 |
7340302 |
Kiểm toán | D01 | 22.50 |
7340302 |
Kiểm toán | X01 | 22.50 |
7340302 |
Kiểm toán | X02 | 22.50 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01 | 17.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C03 | 17.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C04 | 17.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | D01 | 17.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | X01 | 17.00 |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | X02 | 17.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01 | 17.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C03 | 17.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C04 | 17.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | D01 | 17.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | X01 | 17.00 |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | X02 | 17.00 |
7380107 |
Luật kinh tế | C00 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | C03 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | D01 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | D09 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | D10 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | D14 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | X25 | 25.25 |
7380107 |
Luật kinh tế | X70 | 25.25 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C03 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D01 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D09 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D10 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | D14 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | X25 | 23.50 |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | X70 | 23.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | C00 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | C03 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | D01 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | D09 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | D10 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | D14 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | X25 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | X70 | 24.50 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C03 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D01 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D09 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D10 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | D14 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | X25 | 20.00 |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | X70 | 20.00 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A02 | 22.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 22.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B03 | 22.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 22.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X13 | 22.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X16 | 22.50 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02 | 18.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | B00 | 18.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | B03 | 18.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | B08 | 18.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | X13 | 18.00 |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | X16 | 18.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00 | 24.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A01 | 24.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | C01 | 24.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | X05 | 24.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | X06 | 24.00 |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | X07 | 24.00 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00 | 22.75 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A01 | 22.75 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | C01 | 22.75 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | X05 | 22.75 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | X06 | 22.75 |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | X07 | 22.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C02 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X02 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X03 | 16.00 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C01 | 22.00 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C02 | 22.00 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | D01 | 22.00 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | X02 | 22.00 |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | X03 | 22.00 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 25.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 25.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01 | 25.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X05 | 25.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X06 | 25.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X07 | 25.50 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00 | 23.25 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A01 | 23.25 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | C01 | 23.25 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | X05 | 23.25 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | X06 | 23.25 |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | X07 | 23.25 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 24.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 24.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | C01 | 24.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X05 | 24.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X06 | 24.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X07 | 24.50 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00 | 22.00 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A01 | 22.00 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | C01 | 22.00 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | X05 | 22.00 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | X06 | 22.00 |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | X07 | 22.00 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 26.50 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 26.50 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 26.50 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 26.50 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 26.50 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07 | 26.50 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00 | 23.50 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A01 | 23.50 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | C01 | 23.50 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | X05 | 23.50 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | X06 | 23.50 |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | X07 | 23.50 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00 | 16.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A01 | 16.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 16.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X05 | 16.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X06 | 16.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X07 | 16.00 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00 | 23.25 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A01 | 23.25 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | C01 | 23.25 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | X05 | 23.25 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | X06 | 23.25 |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | X07 | 23.25 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00 | 22.25 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A01 | 22.25 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | C01 | 22.25 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | X05 | 22.25 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | X06 | 22.25 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | X07 | 22.25 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00 | 19.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A01 | 19.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | C01 | 19.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | X05 | 19.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | X06 | 19.00 |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | X07 | 19.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00 | 16.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A01 | 16.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01 | 16.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X05 | 16.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X06 | 16.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X07 | 16.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00 | 23.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A01 | 23.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | C01 | 23.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | X05 | 23.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | X06 | 23.00 |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | X07 | 23.00 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00 | 24.25 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A01 | 24.25 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | C01 | 24.25 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | X05 | 24.25 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | X06 | 24.25 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | X07 | 24.25 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00 | 22.00 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A01 | 22.00 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | C01 | 22.00 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | X05 | 22.00 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | X06 | 22.00 |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | X07 | 22.00 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00 | 26.50 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A01 | 26.50 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | C01 | 26.50 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | X05 | 26.50 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | X06 | 26.50 |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | X07 | 26.50 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00 | 23.75 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A01 | 23.75 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | C01 | 23.75 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | X05 | 23.75 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | X06 | 23.75 |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | X07 | 23.75 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00 | 24.00 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | B00 | 24.00 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | C02 | 24.00 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | D07 | 24.00 |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | X11 | 24.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | A00 | 20.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | B00 | 20.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | C02 | 20.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | D07 | 20.00 |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | X11 | 20.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 18.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 18.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 18.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 18.00 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X11 | 18.00 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 21.50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B00 | 21.50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | C02 | 21.50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D07 | 21.50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | X11 | 21.50 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00 | 17.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | B00 | 17.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | C02 | 17.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | D07 | 17.00 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | X11 | 17.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00 | 18.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | B00 | 18.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | C02 | 18.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | D07 | 18.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | X11 | 18.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | C01 | 18.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | C02 | 18.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | D01 | 18.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | X02 | 18.00 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | X03 | 18.00 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 22.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 22.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 22.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X05 | 22.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X06 | 22.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | X07 | 22.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 19.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 19.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 19.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X05 | 19.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06 | 19.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07 | 19.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 22.25 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 22.25 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C01 | 22.25 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X05 | 22.25 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X06 | 22.25 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X07 | 22.25 |
7720201 |
Dược học | A00 | 23.75 |
7720201 |
Dược học | B00 | 23.75 |
7720201 |
Dược học | C02 | 23.75 |
7720201 |
Dược học | D07 | 23.75 |
7720201 |
Dược học | X11 | 23.75 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00 | 18.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | B00 | 18.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | C02 | 18.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | D07 | 18.00 |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | X11 | 18.00 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 22.75 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 22.75 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D09 | 22.75 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D10 | 22.75 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X25 | 22.75 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X26 | 22.75 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | A01 | 21.50 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | D01 | 21.50 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | D09 | 21.50 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | D10 | 21.50 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | X25 | 21.50 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | X26 | 21.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A04 | 18.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A07 | 18.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B02 | 18.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 18.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 18.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03 | 18.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | C02 | 18.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | D01 | 18.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | X01 | 18.00 |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | X04 | 18.00 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
60 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210404 |
Thiết kế thời trang | 725.00 | |
7220201 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | 765.00 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600.00 | |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | 699.00 | |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | 943.00 | |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | 737.00 | |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế | 878.00 | |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | 749.00 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 943.00 | |
7340122C |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | 765.00 | |
7340201 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | 814.00 | |
7340201C |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | 683.00 | |
7340301 |
Kế toán | 743.00 | |
7340301C |
Kế toán (CT tăng cường TA) | 600.00 | |
7340301Q |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 600.00 | |
7340302 |
Kiểm toán | 737.00 | |
7340302C |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) | 600.00 | |
7340302Q |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 600.00 | |
7380107 |
Luật kinh tế | 894.00 | |
7380107C |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | 782.00 | |
7380108 |
Luật quốc tế | 846.00 | |
7380108C |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | 683.00 | |
7420201 |
Công nghệ sinh học | 737.00 | |
7420201C |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | 650.00 | |
7480108 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | 814.00 | |
7480108C |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | 743.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600.00 | |
7480201C |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | 725.00 | |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 911.00 | |
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | 765.00 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 846.00 | |
7510202C |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | 725.00 | |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 975.00 | |
7510203C |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | 782.00 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600.00 | |
7510205C |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | 765.00 | |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | 731.00 | |
7510206C |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | 666.00 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600.00 | |
7510301C |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | 749.00 | |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 830.00 | |
7510302C |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | 725.00 | |
7510303 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 975.00 | |
7510303C |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | 798.00 | |
7510401 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 814.00 | |
7510401C |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | 683.00 | |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650.00 | |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | 713.00 | |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | 600.00 | |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 650.00 | |
7540204 |
Công nghệ dệt, may | 650.00 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | 737.00 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 666.00 | |
7580302 |
Quản lý xây dựng | 731.00 | |
7720201 |
Dược học | 798.00 | |
7720497 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 650.00 | |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 743.00 | |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | 713.00 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 650.00 | |
7850103 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 650.00 |