Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: KCN

KCN
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi riêng 2025 82 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A00 58.71
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A02 58.71
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc B00 58.71
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc B08 58.71
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) A00 74.95
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) A02 74.95
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) B00 74.95
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) B08 74.95
7440112 Hóa học A00 53.54
7440112 Hóa học B00 53.54
7440112 Hóa học D07 53.54
7440112 Hóa học X10 53.54
7440112-01 Hóa học (Song bằng) A00 67.65
7440112-01 Hóa học (Song bằng) B00 67.65
7440112-01 Hóa học (Song bằng) D07 67.65
7440112-01 Hóa học (Song bằng) X10 67.65
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A00 59.85
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A01 59.85
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A02 59.85
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano B00 59.85
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D07 59.85
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano X06 59.85
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano X10 59.85
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00 57.35
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng B00 57.35
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng B08 57.35
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D07 57.35
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng X06 57.35
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng X10 57.35
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng X14 57.35
7460108 Khoa học dữ liệu A01 55.90
7460108 Khoa học dữ liệu X06 55.90
7460108 Khoa học dữ liệu X26 55.90
7460112 Toán ứng dụng A00 64.45
7460112 Toán ứng dụng A01 64.45
7460112 Toán ứng dụng A02 64.45
7460112 Toán ứng dụng B08 64.45
7460112 Toán ứng dụng D07 64.45
7460112 Toán ứng dụng X06 64.45
7460112 Toán ứng dụng X10 64.45
7460112 Toán ứng dụng X14 64.45
7460112 Toán ứng dụng X26 64.45
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A01 52.21
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông X06 52.21
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông X26 52.21
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A01 71.50
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) X06 71.50
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) X26 71.50
7480202 An toàn thông tin A01 58.15
7480202 An toàn thông tin X06 58.15
7480202 An toàn thông tin X26 58.15
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A01 56.83
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử X06 56.83
7520120 Kỹ thuật Hàng không A00 66.10
7520120 Kỹ thuật Hàng không A01 66.10
7520120 Kỹ thuật Hàng không D07 66.10
7520120 Kỹ thuật Hàng không X06 66.10
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A00 60.78
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A01 60.78
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D07 60.78
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh X06 60.78
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh X26 60.78
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 51.38
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 51.38
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A01 72.35
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo X06 72.35
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A00 70.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A01 70.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A02 70.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn X06 70.00
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00 57.10
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A02 57.10
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B00 57.10
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B08 57.10
7720201 Dược học A00 62.38
7720201 Dược học A02 62.38
7720201 Dược học B00 62.38
7720201 Dược học D07 62.38
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A00 55.80
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A01 55.80
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A02 55.80
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa B00 55.80
Điểm thi THPT 2025 209 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A00 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A02 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc B00 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D07 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D08 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D15 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D20 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D32 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D90 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D91 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D96 19.25
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) A00 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) A02 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) B00 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D07 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D08 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D15 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D20 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D32 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D90 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D91 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) D96 24.82
7440112 Hóa học A00 18.75
7440112 Hóa học B00 18.75
7440112 Hóa học D07 18.75
7440112 Hóa học D20 18.75
7440112 Hóa học D90 18.75
7440112 Hóa học D91 18.75
7440112-01 Hóa học (Song bằng) A00 23.53
7440112-01 Hóa học (Song bằng) B00 23.53
7440112-01 Hóa học (Song bằng) D07 23.53
7440112-01 Hóa học (Song bằng) D20 23.53
7440112-01 Hóa học (Song bằng) D90 23.53
7440112-01 Hóa học (Song bằng) D91 23.53
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A00 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A01 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A02 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A04 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A09 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A19 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano B00 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D07 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D20 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D90 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D91 21.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng B00 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D07 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D08 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D15 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D20 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D32 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D90 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D91 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D96 19.75
7460108 Khoa học dữ liệu A00 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu A02 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu A09 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu A19 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D08 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D32 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D84 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D90 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D91 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D96 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D97 20.00
7460112 Toán ứng dụng A00 19.25
7460112 Toán ứng dụng A01 19.25
7460112 Toán ứng dụng A04 19.25
7460112 Toán ứng dụng A09 19.25
7460112 Toán ứng dụng A19 19.25
7460112 Toán ứng dụng B00 19.25
7460112 Toán ứng dụng D01 19.25
7460112 Toán ứng dụng D07 19.25
7460112 Toán ứng dụng D08 19.25
7460112 Toán ứng dụng D20 19.25
7460112 Toán ứng dụng D32 19.25
7460112 Toán ứng dụng D33 19.25
7460112 Toán ứng dụng D84 19.25
7460112 Toán ứng dụng D90 19.25
7460112 Toán ứng dụng D91 19.25
7460112 Toán ứng dụng D96 19.25
7460112 Toán ứng dụng D97 19.25
7460112 Toán ứng dụng D98 19.25
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A00 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A01 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A02 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A09 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A19 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D08 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D32 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D84 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D90 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D91 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D96 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông D97 18.50
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A00 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A01 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A02 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A09 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A19 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D08 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D32 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D84 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D90 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D91 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D96 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) D97 24.25
7480202 An toàn thông tin A00 21.00
7480202 An toàn thông tin A01 21.00
7480202 An toàn thông tin A02 21.00
7480202 An toàn thông tin A09 21.00
7480202 An toàn thông tin A19 21.00
7480202 An toàn thông tin D08 21.00
7480202 An toàn thông tin D32 21.00
7480202 An toàn thông tin D84 21.00
7480202 An toàn thông tin D90 21.00
7480202 An toàn thông tin D91 21.00
7480202 An toàn thông tin D96 21.00
7480202 An toàn thông tin D97 21.00
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A00 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A01 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A02 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A04 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A09 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A19 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử B00 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử D07 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử D20 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử D90 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử D91 20.50
7520120 Kỹ thuật Hàng không A00 23.22
7520120 Kỹ thuật Hàng không A01 23.22
7520120 Kỹ thuật Hàng không A09 23.22
7520120 Kỹ thuật Hàng không A19 23.22
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A00 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A01 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A02 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A04 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A09 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A19 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D07 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D08 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D10 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D15 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D20 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D32 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D33 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D84 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D90 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D91 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D96 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D97 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D98 18.35
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 18.60
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 18.60
7520130 Kỹ thuật ô tô A02 18.60
7520130 Kỹ thuật ô tô A09 18.60
7520130 Kỹ thuật ô tô A19 18.60
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A00 19.00
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A01 19.00
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A02 19.00
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A09 19.00
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A19 19.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A00 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A01 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A02 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A04 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A09 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A19 23.00
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A01 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A02 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A09 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B00 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D07 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D08 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D15 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D20 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D32 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D90 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D91 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D96 18.25
7720201 Dược học A00 20.00
7720201 Dược học A01 20.00
7720201 Dược học A02 20.00
7720201 Dược học A09 20.00
7720201 Dược học A19 20.00
7720201 Dược học B00 20.00
7720201 Dược học D07 20.00
7720201 Dược học D08 20.00
7720201 Dược học D32 20.00
7720201 Dược học D90 20.00
7720201 Dược học D91 20.00
7720201 Dược học D96 20.00
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A00 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A01 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A02 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A09 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa B00 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D07 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D08 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D15 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D20 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D32 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D90 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D91 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa D96 19.25
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 82 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A00 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A02 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc B00 19.25
7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc B08 19.25
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) A00 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) A02 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) B00 24.82
7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) B08 24.82
7440112 Hóa học A00 18.75
7440112 Hóa học B00 18.75
7440112 Hóa học D07 18.75
7440112 Hóa học X10 18.75
7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) A00 23.53
7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) B00 23.53
7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) D07 23.53
7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) X10 23.53
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A00 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A01 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A02 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano B00 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D07 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano X06 21.75
7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano X10 21.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng B00 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng B08 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng D07 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng X06 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng X10 19.75
7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng X14 19.75
7460108 Khoa học dữ liệu A01 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 20.00
7460112 Toán ứng dụng A00 19.25
7460112 Toán ứng dụng A01 19.25
7460112 Toán ứng dụng A02 19.25
7460112 Toán ứng dụng B08 19.25
7460112 Toán ứng dụng D07 19.25
7460112 Toán ứng dụng X06 19.25
7460112 Toán ứng dụng X10 19.25
7460112 Toán ứng dụng X14 19.25
7460112 Toán ứng dụng X26 19.25
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông A01 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông X06 18.50
7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông X26 18.50
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) A01 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) X06 24.25
7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) X26 24.25
7480202 An toàn thông tin A01 21.00
7480202 An toàn thông tin X06 21.00
7480202 An toàn thông tin X26 21.00
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A01 20.50
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử X06 20.50
7520120 Kỹ thuật Hàng không A00 23.22
7520120 Kỹ thuật Hàng không A01 23.22
7520120 Kỹ thuật Hàng không D07 23.22
7520120 Kỹ thuật Hàng không X06 23.22
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A00 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A01 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D07 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh X06 18.35
7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh X26 18.35
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 18.60
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 18.60
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A01 19.00
7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo X06 19.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A00 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A01 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A02 23.00
7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn X06 23.00
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A02 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B00 18.25
7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B08 18.25
7720201 Dược học A00 20.00
7720201 Dược học A02 20.00
7720201 Dược học B00 20.00
7720201 Dược học D07 20.00
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A00 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A01 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A02 19.25
7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa B00 19.25

🔍 Tra cứu trường khác