KTA
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Điểm học bạ
2025
54 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C01 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C02 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D01 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X03 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X04 | 20.50 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | C01 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | C02 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | D01 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | X03 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | X04 | 20.75 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X03 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X04 | 18.35 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X03 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X04 | 19.98 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X03 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X04 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | A00 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | C01 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | C02 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | D01 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | X03 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | X04 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C01 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C02 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X03 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X04 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C01 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C02 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X03 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X04 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C01 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C02 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | D01 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X03 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X04 | 16.10 |
Điểm thi THPT
2025
108 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310104 |
Kinh tế đầu tư | A00 | 20.60 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư | C01 | 20.60 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư | C02 | 20.60 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư | D01 | 20.60 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư | X03 | 20.60 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư | X04 | 20.60 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | A00 | 19.85 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | C01 | 19.85 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | C02 | 19.85 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | D01 | 19.85 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | X03 | 19.85 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | X04 | 19.85 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 21.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 21.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 21.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X02 | 21.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X03 | 21.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X04 | 21.00 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | A00 | 21.85 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | C01 | 21.85 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | D01 | 21.85 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | X02 | 21.85 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | X03 | 21.85 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | X04 | 21.85 |
7480201_2 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00 | 21.75 |
7480201_2 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | C01 | 21.75 |
7480201_2 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | D01 | 21.75 |
7480201_2 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | X02 | 21.75 |
7480201_2 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | X03 | 21.75 |
7480201_2 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | X04 | 21.75 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C01 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C02 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D01 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X03 | 20.50 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X04 | 20.50 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | C01 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | C02 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | D01 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | X03 | 20.75 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | X04 | 20.75 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X03 | 18.35 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X04 | 18.35 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C01 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | C02 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X03 | 19.98 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X04 | 19.98 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X03 | 16.10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X04 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C01 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C02 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X03 | 16.10 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X04 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C01 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C02 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X03 | 16.10 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X04 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C01 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | C02 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X03 | 16.10 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X04 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C01 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | C02 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | D01 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X03 | 16.10 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước | X04 | 16.10 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng | A00 | 20.85 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng | C01 | 20.85 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng | C02 | 20.85 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng | D01 | 20.85 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng | X03 | 20.85 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng | X04 | 20.85 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 19.50 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C01 | 19.50 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C02 | 19.50 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 19.50 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X03 | 19.50 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | X04 | 19.50 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00 | 18.60 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | C01 | 18.60 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | C02 | 18.60 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | D01 | 18.60 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | X03 | 18.60 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | X04 | 18.60 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00 | 22.00 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | C01 | 22.00 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | C02 | 22.00 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | D01 | 22.00 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | X03 | 22.00 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | X04 | 22.00 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
27 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210105 |
Điêu khắc | H00 | 22.75 |
7210105 |
Điêu khắc | H02 | 22.75 |
7210105_1 |
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | H00 | 22.75 |
7210105_1 |
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | H02 | 22.75 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H00 | 24.00 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H02 | 24.00 |
7210403_1 |
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | H00 | 24.15 |
7210403_1 |
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | H02 | 24.15 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H00 | 22.99 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H02 | 22.99 |
7580101 |
Kiến trúc | V00 | 27.77 |
7580101 |
Kiến trúc | V01 | 27.77 |
7580101 |
Kiến trúc | V02 | 27.77 |
7580101_1 |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V00 | 24.85 |
7580101_1 |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V01 | 24.85 |
7580101_1 |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V02 | 24.85 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan | V00 | 25.75 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan | V01 | 25.75 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan | V02 | 25.75 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | V00 | 26.30 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | V01 | 26.30 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 26.30 |
7580105_1 |
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | V00 | 26.25 |
7580105_1 |
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | V01 | 26.25 |
7580105_1 |
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | V02 | 26.25 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H00 | 23.00 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H02 | 23.00 |