Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: KTS

KTS
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 58 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210110 Mỹ thuật đô thị V00 20.57
7210110 Mỹ thuật đô thị V01 20.57
7210110 Mỹ thuật đô thị V02 20.57
7210402 Thiết kế công nghiệp H01 23.20
7210402 Thiết kế công nghiệp H02 23.20
7210403 Thiết kế đồ họa H01 24.43
7210403 Thiết kế đồ họa H06 24.43
7210404 Thiết kế thời trang H01 0.00
7210404 Thiết kế thời trang H06 0.00
7580101 Kiến trúc V00 22.18
7580101 Kiến trúc V01 22.18
7580101 Kiến trúc V02 22.18
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V00 22.11
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V01 22.11
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V02 22.11
7580101CT Kiến trúc (CT) V00 22.18
7580101CT Kiến trúc (CT) V01 22.18
7580101CT Kiến trúc (CT) V02 22.18
7580101DL Kiến trúc (DL) V00 22.18
7580101DL Kiến trúc (DL) V01 22.18
7580101DL Kiến trúc (DL) V02 22.18
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00 21.04
7580102 Kiến trúc cảnh quan V01 21.04
7580102 Kiến trúc cảnh quan V02 21.04
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00 20.64
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V01 20.64
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V02 20.64
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V00 20.18
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V01 20.18
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V02 20.18
7580108 Thiết kế nội thất V00 21.77
7580108 Thiết kế nội thất V01 21.77
7580108 Thiết kế nội thất V02 21.77
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V00 21.77
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V01 21.77
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V02 21.77
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V00 17.01
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V01 17.01
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V02 17.01
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 19.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 19.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 19.60
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00 20.10
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A01 20.10
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) C01 20.10
7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A00 19.60
7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A01 19.60
7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) C01 19.60
7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A00 19.60
7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A01 19.60
7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) C01 19.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 18.80
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 18.80
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 18.80
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D01 18.80
7580302 Quản lý xây dựng A00 20.50
7580302 Quản lý xây dựng A01 20.50
7580302 Quản lý xây dựng C01 20.50
Điểm thi THPT 2025 58 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210110 Mỹ thuật đô thị V00 20.57
7210110 Mỹ thuật đô thị V01 20.57
7210110 Mỹ thuật đô thị V02 20.57
7210402 Thiết kế công nghiệp H01 23.20
7210402 Thiết kế công nghiệp H02 23.20
7210403 Thiết kế đồ họa H01 24.43
7210403 Thiết kế đồ họa H06 24.43
7210404 Thiết kế thời trang H01 0.00
7210404 Thiết kế thời trang H06 0.00
7580101 Kiến trúc V00 22.18
7580101 Kiến trúc V01 22.18
7580101 Kiến trúc V02 22.18
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V00 22.11
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V01 22.11
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V02 22.11
7580101CT Kiến trúc (CT) V00 22.18
7580101CT Kiến trúc (CT) V01 22.18
7580101CT Kiến trúc (CT) V02 22.18
7580101DL Kiến trúc (DL) V00 22.18
7580101DL Kiến trúc (DL) V01 22.18
7580101DL Kiến trúc (DL) V02 22.18
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00 21.04
7580102 Kiến trúc cảnh quan V01 21.04
7580102 Kiến trúc cảnh quan V02 21.04
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00 20.64
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V01 20.64
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V02 20.64
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V00 20.18
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V01 20.18
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V02 20.18
7580108 Thiết kế nội thất V00 21.77
7580108 Thiết kế nội thất V01 21.77
7580108 Thiết kế nội thất V02 21.77
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V00 21.77
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V01 21.77
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V02 21.77
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V00 17.01
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V01 17.01
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V02 17.01
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 19.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 19.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 19.60
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00 20.10
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A01 20.10
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) C01 20.10
7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A00 19.60
7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A01 19.60
7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) C01 19.60
7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A00 19.60
7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A01 19.60
7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) C01 19.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 18.80
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 18.80
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 18.80
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D01 18.80
7580302 Quản lý xây dựng A00 20.50
7580302 Quản lý xây dựng A01 20.50
7580302 Quản lý xây dựng C01 20.50
Điểm ĐGNL HCM 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật xây dựng (CT) 739.00
7210110 Mỹ thuật đô thị 792.00
7210402 Thiết kế công nghiệp 901.00
7210403 Thiết kế đồ họa 945.00
7210404 Thiết kế thời trang 918.00
7580101 Kiến trúc 859.00
7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 859.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan 811.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 792.00
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 768.00
7580108 Thiết kế nội thất 850.00
7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 599.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 739.00
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 764.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 695.00
7580302 Quản lý xây dựng 782.00

🔍 Tra cứu trường khác