LDA
Trường Đại Học Công Đoàn
Điểm học bạ
2025
60 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D11 | 27.47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D12 | 27.47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 27.47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 27.47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | X79 | 27.47 |
7310101 |
Kinh tế | A01 | 26.90 |
7310101 |
Kinh tế | D01 | 26.90 |
7310101 |
Kinh tế | D07 | 26.90 |
7310101 |
Kinh tế | D09 | 26.90 |
7310101 |
Kinh tế | D10 | 26.90 |
7310101 |
Kinh tế | X25 | 26.90 |
7310630 |
Việt Nam học | D01 | 25.65 |
7310630 |
Việt Nam học | D11 | 25.65 |
7310630 |
Việt Nam học | D12 | 25.65 |
7310630 |
Việt Nam học | D14 | 25.65 |
7310630 |
Việt Nam học | D15 | 25.65 |
7310630 |
Việt Nam học | X79 | 25.65 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D01 | 27.20 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D11 | 27.20 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D12 | 27.20 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D14 | 27.20 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D15 | 27.20 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | X79 | 27.20 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.29 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.29 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.29 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.29 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.29 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.29 |
7340408 |
Quan hệ lao động | A01 | 23.70 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D01 | 23.70 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D07 | 23.70 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D09 | 23.70 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D10 | 23.70 |
7340408 |
Quan hệ lao động | X25 | 23.70 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A00 | 24.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A01 | 24.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A03 | 24.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | C01 | 24.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | D01 | 24.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X06 | 24.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 26.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 26.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A03 | 26.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 26.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 26.10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 26.10 |
7810101 |
Du lịch | D01 | 26.50 |
7810101 |
Du lịch | D11 | 26.50 |
7810101 |
Du lịch | D12 | 26.50 |
7810101 |
Du lịch | D14 | 26.50 |
7810101 |
Du lịch | D15 | 26.50 |
7810101 |
Du lịch | X79 | 26.50 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A00 | 23.14 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A01 | 23.14 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A03 | 23.14 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | C01 | 23.14 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | D01 | 23.14 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | X06 | 23.14 |
Điểm thi THPT
2025
102 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.97 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D11 | 24.97 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D12 | 24.97 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 24.97 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 24.97 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | X79 | 24.97 |
7310101 |
Kinh tế | A01 | 24.40 |
7310101 |
Kinh tế | D01 | 24.40 |
7310101 |
Kinh tế | D07 | 24.40 |
7310101 |
Kinh tế | D09 | 24.40 |
7310101 |
Kinh tế | D10 | 24.40 |
7310101 |
Kinh tế | X25 | 24.40 |
7310301 |
Xã hội học | C00 | 23.70 |
7310301 |
Xã hội học | C03 | 23.70 |
7310301 |
Xã hội học | C07 | 23.70 |
7310301 |
Xã hội học | D01 | 23.70 |
7310301 |
Xã hội học | D14 | 23.70 |
7310301 |
Xã hội học | X70 | 23.70 |
7310630 |
Việt Nam học | D01 | 23.03 |
7310630 |
Việt Nam học | D11 | 23.03 |
7310630 |
Việt Nam học | D12 | 23.03 |
7310630 |
Việt Nam học | D14 | 23.03 |
7310630 |
Việt Nam học | D15 | 23.03 |
7310630 |
Việt Nam học | X79 | 23.03 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D01 | 24.70 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D11 | 24.70 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D12 | 24.70 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D14 | 24.70 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | D15 | 24.70 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng | X79 | 24.70 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 18.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 18.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 18.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 18.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D10 | 18.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X25 | 18.75 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 22.55 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 22.55 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 22.55 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 22.55 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 22.55 |
7340101P |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 22.55 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18.75 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.75 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 18.75 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D09 | 18.75 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D10 | 18.75 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | X25 | 18.75 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 18.20 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 18.20 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 18.20 |
7340301 |
Kế toán | D09 | 18.20 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 18.20 |
7340301 |
Kế toán | X25 | 18.20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực | A01 | 18.60 |
7340404 |
Quản trị nhân lực | D01 | 18.60 |
7340404 |
Quản trị nhân lực | D07 | 18.60 |
7340404 |
Quản trị nhân lực | D09 | 18.60 |
7340404 |
Quản trị nhân lực | D10 | 18.60 |
7340404 |
Quản trị nhân lực | X25 | 18.60 |
7340408 |
Quan hệ lao động | A01 | 20.43 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D01 | 20.43 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D07 | 20.43 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D09 | 20.43 |
7340408 |
Quan hệ lao động | D10 | 20.43 |
7340408 |
Quan hệ lao động | X25 | 20.43 |
7380101 |
Luật | C00 | 25.25 |
7380101 |
Luật | C03 | 25.25 |
7380101 |
Luật | C07 | 25.25 |
7380101 |
Luật | D01 | 25.25 |
7380101 |
Luật | D14 | 25.25 |
7380101 |
Luật | X70 | 25.25 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A00 | 21.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A01 | 21.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A03 | 21.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | C01 | 21.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | D01 | 21.50 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X06 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.60 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.60 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A03 | 23.60 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 23.60 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 23.60 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 23.60 |
7760101 |
Công tác xã hội | C00 | 23.72 |
7760101 |
Công tác xã hội | C03 | 23.72 |
7760101 |
Công tác xã hội | C07 | 23.72 |
7760101 |
Công tác xã hội | D01 | 23.72 |
7760101 |
Công tác xã hội | D14 | 23.72 |
7760101 |
Công tác xã hội | X70 | 23.72 |
7810101 |
Du lịch | D01 | 24.00 |
7810101 |
Du lịch | D11 | 24.00 |
7810101 |
Du lịch | D12 | 24.00 |
7810101 |
Du lịch | D14 | 24.00 |
7810101 |
Du lịch | D15 | 24.00 |
7810101 |
Du lịch | X79 | 24.00 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A00 | 19.69 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A01 | 19.69 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | A03 | 19.69 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | C01 | 19.69 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | D01 | 19.69 |
7850201 |
Bảo hộ lao động | X06 | 19.69 |