Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: LNH

LNH
Trường Đại Học Lâm nghiệp
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 269 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A01 19.44
7310101 Kinh tế C00 19.44
7310101 Kinh tế D01 19.44
7310101 Kinh tế D14 19.44
7310101 Kinh tế D15 19.44
7310101 Kinh tế X01 19.44
7310101 Kinh tế X26 19.44
7310101 Kinh tế X70 19.44
7310101 Kinh tế X74 19.44
7310101 Kinh tế X78 19.44
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh C00 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh D14 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh D15 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh X26 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh X70 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh X74 18.24
7340101 Quản trị kinh doanh X78 18.24
7340116 Bất động sản C00 18.60
7340116 Bất động sản C03 18.60
7340116 Bất động sản C04 18.60
7340116 Bất động sản D01 18.60
7340116 Bất động sản X01 18.60
7340116 Bất động sản X02 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D14 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D15 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng X70 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng X74 20.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng X78 20.40
7340301 Kế toán A01 19.20
7340301 Kế toán C00 19.20
7340301 Kế toán D01 19.20
7340301 Kế toán D14 19.20
7340301 Kế toán D15 19.20
7340301 Kế toán X01 19.20
7340301 Kế toán X26 19.20
7340301 Kế toán X70 19.20
7340301 Kế toán X74 19.20
7340301 Kế toán X78 19.20
7420201 Công nghệ sinh học A00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 18.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 18.00
7420201 Công nghệ sinh học D01 18.00
7420201 Công nghệ sinh học D10 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X02 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X04 18.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 18.24
7480104 Hệ thống thông tin A01 18.24
7480104 Hệ thống thông tin C01 18.24
7480104 Hệ thống thông tin C02 18.24
7480104 Hệ thống thông tin D01 18.24
7480104 Hệ thống thông tin X02 18.24
7480104 Hệ thống thông tin X03 18.24
7480104 Hệ thống thông tin X06 18.24
7480104 Hệ thống thông tin X26 18.24
7480104 Hệ thống thông tin X56 18.24
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X02 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X03 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X26 18.36
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X56 18.36
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 18.24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X56 18.24
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C00 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D14 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D15 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X70 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X74 19.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X78 19.80
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí C02 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí X02 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí X03 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí X26 18.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí X56 18.24
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C01 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C02 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X02 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X03 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X06 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X26 24.12
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X56 24.12
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản B00 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C01 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C02 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C03 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D01 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X01 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X03 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X07 18.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X27 18.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan C04 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan H00 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan V01 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan X01 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan X02 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan X03 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan X07 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan X57 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan X71 19.20
7580102 Kiến trúc cảnh quan Y09 19.20
7580108 Thiết kế nội thất A01 19.80
7580108 Thiết kế nội thất C00 19.80
7580108 Thiết kế nội thất C03 19.80
7580108 Thiết kế nội thất D01 19.80
7580108 Thiết kế nội thất D14 19.80
7580108 Thiết kế nội thất H00 19.80
7580108 Thiết kế nội thất V01 19.80
7580108 Thiết kế nội thất X01 19.80
7580108 Thiết kế nội thất X03 19.80
7580108 Thiết kế nội thất X07 19.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng X03 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 18.96
7580201 Kỹ thuật xây dựng X56 18.96
7620105 Chăn nuôi A00 19.80
7620105 Chăn nuôi B00 19.80
7620105 Chăn nuôi B03 19.80
7620105 Chăn nuôi C02 19.80
7620105 Chăn nuôi D01 19.80
7620105 Chăn nuôi D10 19.80
7620105 Chăn nuôi X02 19.80
7620105 Chăn nuôi X04 19.80
7620110 Khoa học cây trồng A00 22.80
7620110 Khoa học cây trồng B00 22.80
7620110 Khoa học cây trồng B02 22.80
7620110 Khoa học cây trồng C03 22.80
7620110 Khoa học cây trồng C04 22.80
7620110 Khoa học cây trồng D01 22.80
7620110 Khoa học cây trồng D07 22.80
7620110 Khoa học cây trồng X12 22.80
7620110 Khoa học cây trồng X16 22.80
7620205 Lâm sinh A01 18.00
7620205 Lâm sinh B00 18.00
7620205 Lâm sinh B03 18.00
7620205 Lâm sinh C02 18.00
7620205 Lâm sinh C04 18.00
7620205 Lâm sinh D01 18.00
7620205 Lâm sinh X02 18.00
7620205 Lâm sinh X04 18.00
7620205 Lâm sinh X12 18.00
7620205 Lâm sinh X26 18.00
7620210 Lâm nghiệp A01 18.00
7620210 Lâm nghiệp B00 18.00
7620210 Lâm nghiệp C00 18.00
7620210 Lâm nghiệp C02 18.00
7620210 Lâm nghiệp X02 18.00
7620210 Lâm nghiệp X04 18.00
7620210 Lâm nghiệp X06 18.00
7620210 Lâm nghiệp X12 18.00
7620210 Lâm nghiệp X26 18.00
7620210 Lâm nghiệp X74 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C01 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C02 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C03 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C04 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X01 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X02 18.12
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X04 18.12
7640101 Thú y A00 18.36
7640101 Thú y B00 18.36
7640101 Thú y B03 18.36
7640101 Thú y C02 18.36
7640101 Thú y D01 18.36
7640101 Thú y D10 18.36
7640101 Thú y X02 18.36
7640101 Thú y X04 18.36
7760101 Công tác xã hội A01 19.20
7760101 Công tác xã hội C00 19.20
7760101 Công tác xã hội D01 19.20
7760101 Công tác xã hội D14 19.20
7760101 Công tác xã hội D15 19.20
7760101 Công tác xã hội X01 19.20
7760101 Công tác xã hội X26 19.20
7760101 Công tác xã hội X70 19.20
7760101 Công tác xã hội X74 19.20
7760101 Công tác xã hội X78 19.20
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D14 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D15 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X01 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X26 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X70 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X74 20.04
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X78 20.04
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường B03 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C01 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C02 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C03 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C04 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường D01 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường X01 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường X02 19.20
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường X04 19.20
7850103 Quản lý đất đai C04 19.92
7850103 Quản lý đất đai D01 19.92
7850103 Quản lý đất đai D14 19.92
7850103 Quản lý đất đai D15 19.92
7850103 Quản lý đất đai X01 19.92
7850103 Quản lý đất đai X02 19.92
7850103 Quản lý đất đai X04 19.92
7850103 Quản lý đất đai X26 19.92
7850103 Quản lý đất đai X74 19.92
7850103 Quản lý đất đai X78 19.92
7850104 Du lịch sinh thái A07 19.20
7850104 Du lịch sinh thái B03 19.20
7850104 Du lịch sinh thái C01 19.20
7850104 Du lịch sinh thái C02 19.20
7850104 Du lịch sinh thái C03 19.20
7850104 Du lịch sinh thái C04 19.20
7850104 Du lịch sinh thái D01 19.20
7850104 Du lịch sinh thái X01 19.20
7850104 Du lịch sinh thái X02 19.20
7850104 Du lịch sinh thái X04 19.20
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B03 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C01 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C02 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C03 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C04 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên D01 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên X01 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên X02 19.32
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên X04 19.32
Điểm thi THPT 2025 269 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A01 16.20
7310101 Kinh tế C00 16.20
7310101 Kinh tế D01 16.20
7310101 Kinh tế D14 16.20
7310101 Kinh tế D15 16.20
7310101 Kinh tế X01 16.20
7310101 Kinh tế X26 16.20
7310101 Kinh tế X70 16.20
7310101 Kinh tế X74 16.20
7310101 Kinh tế X78 16.20
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh D14 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh D15 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh X70 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh X74 15.20
7340101 Quản trị kinh doanh X78 15.20
7340116 Bất động sản C00 15.50
7340116 Bất động sản C03 15.50
7340116 Bất động sản C04 15.50
7340116 Bất động sản D01 15.50
7340116 Bất động sản X01 15.50
7340116 Bất động sản X02 15.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D14 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D15 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X70 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X74 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X78 17.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C00 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán D14 16.00
7340301 Kế toán D15 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X26 16.00
7340301 Kế toán X70 16.00
7340301 Kế toán X74 16.00
7340301 Kế toán X78 16.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D10 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X04 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 15.20
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.20
7480104 Hệ thống thông tin C01 15.20
7480104 Hệ thống thông tin C02 15.20
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.20
7480104 Hệ thống thông tin X02 15.20
7480104 Hệ thống thông tin X03 15.20
7480104 Hệ thống thông tin X06 15.20
7480104 Hệ thống thông tin X26 15.20
7480104 Hệ thống thông tin X56 15.20
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X02 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X03 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X26 15.30
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X56 15.30
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 15.20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X57 15.20
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C00 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D14 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D15 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X70 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X74 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X78 16.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí C02 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí X02 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí X03 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí X26 15.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí X56 15.20
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C01 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C02 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X02 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X03 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X06 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X26 20.10
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X56 20.10
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản B00 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C02 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C03 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X03 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X07 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X27 15.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan C04 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan H00 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan V01 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan X01 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan X02 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan X03 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan X07 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan X57 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan X71 16.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan Y09 16.00
7580108 Thiết kế nội thất A01 16.50
7580108 Thiết kế nội thất C00 16.50
7580108 Thiết kế nội thất C03 16.50
7580108 Thiết kế nội thất D01 16.50
7580108 Thiết kế nội thất D14 16.50
7580108 Thiết kế nội thất H00 16.50
7580108 Thiết kế nội thất V01 16.50
7580108 Thiết kế nội thất X01 16.50
7580108 Thiết kế nội thất X03 16.50
7580108 Thiết kế nội thất X07 16.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng X03 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 15.80
7580201 Kỹ thuật xây dựng X56 15.80
7620105 Chăn nuôi A00 16.50
7620105 Chăn nuôi B00 16.50
7620105 Chăn nuôi B03 16.50
7620105 Chăn nuôi C02 16.50
7620105 Chăn nuôi D01 16.50
7620105 Chăn nuôi D10 16.50
7620105 Chăn nuôi X02 16.50
7620105 Chăn nuôi X04 16.50
7620110 Khoa học cây trồng A00 19.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 19.00
7620110 Khoa học cây trồng B02 19.00
7620110 Khoa học cây trồng C03 19.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 19.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 19.00
7620110 Khoa học cây trồng D07 19.00
7620110 Khoa học cây trồng X12 19.00
7620110 Khoa học cây trồng X16 19.00
7620205 Lâm sinh A01 15.00
7620205 Lâm sinh B00 15.00
7620205 Lâm sinh B03 15.00
7620205 Lâm sinh C02 15.00
7620205 Lâm sinh C04 15.00
7620205 Lâm sinh D01 15.00
7620205 Lâm sinh X02 15.00
7620205 Lâm sinh X04 15.00
7620205 Lâm sinh X12 15.00
7620205 Lâm sinh X26 15.00
7620210 Lâm nghiệp A01 15.00
7620210 Lâm nghiệp B00 15.00
7620210 Lâm nghiệp C00 15.00
7620210 Lâm nghiệp C02 15.00
7620210 Lâm nghiệp X02 15.00
7620210 Lâm nghiệp X04 15.00
7620210 Lâm nghiệp X06 15.00
7620210 Lâm nghiệp X12 15.00
7620210 Lâm nghiệp X26 15.00
7620210 Lâm nghiệp X74 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C01 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C02 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C03 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C04 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X01 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X02 15.10
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X04 15.10
7640101 Thú y A00 15.30
7640101 Thú y B00 15.30
7640101 Thú y B03 15.30
7640101 Thú y C02 15.30
7640101 Thú y D01 15.30
7640101 Thú y D10 15.30
7640101 Thú y X02 15.30
7640101 Thú y X04 15.30
7760101 Công tác xã hội A01 16.00
7760101 Công tác xã hội C00 16.00
7760101 Công tác xã hội D01 16.00
7760101 Công tác xã hội D14 16.00
7760101 Công tác xã hội D15 16.00
7760101 Công tác xã hội X01 16.00
7760101 Công tác xã hội X26 16.00
7760101 Công tác xã hội X70 16.00
7760101 Công tác xã hội X74 16.00
7760101 Công tác xã hội X78 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D14 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D15 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X01 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X26 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X70 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X74 16.70
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X78 16.70
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường B03 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C01 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C02 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C03 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường C04 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường D01 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường X01 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường X02 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường X04 16.00
7850103 Quản lý đất đai C04 16.60
7850103 Quản lý đất đai D01 16.60
7850103 Quản lý đất đai D14 16.60
7850103 Quản lý đất đai D15 16.60
7850103 Quản lý đất đai X01 16.60
7850103 Quản lý đất đai X02 16.60
7850103 Quản lý đất đai X04 16.60
7850103 Quản lý đất đai X26 16.60
7850103 Quản lý đất đai X74 16.60
7850103 Quản lý đất đai X78 16.60
7850104 Du lịch sinh thái A07 16.00
7850104 Du lịch sinh thái B03 16.00
7850104 Du lịch sinh thái C01 16.00
7850104 Du lịch sinh thái C02 16.00
7850104 Du lịch sinh thái C03 16.00
7850104 Du lịch sinh thái C04 16.00
7850104 Du lịch sinh thái D01 16.00
7850104 Du lịch sinh thái X01 16.00
7850104 Du lịch sinh thái X02 16.00
7850104 Du lịch sinh thái X04 16.00
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B03 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C01 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C02 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C03 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên C04 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên D01 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên X01 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên X02 16.10
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên X04 16.10
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế K00 38.00
7340101 Quản trị kinh doanh K00 35.50
7340116 Bất động sản K00 36.25
7340201 Tài chính - Ngân hàng K00 40.00
7340301 Kế toán K00 37.50
7420201 Công nghệ sinh học K00 35.00
7480104 Hệ thống thông tin K00 35.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00 35.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00 35.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 38.75
7520103 Kỹ thuật cơ khí K00 35.50
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00 47.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản K00 35.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan K00 37.50
7580108 Thiết kế nội thất K00 38.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng K00 37.00
7620105 Chăn nuôi K00 38.75
7620110 Khoa học cây trồng K00 45.00
7620205 Lâm sinh K00 35.00
7620210 Lâm nghiệp K00 35.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng K00 35.25
7640101 Thú y K00 35.75
7760101 Công tác xã hội K00 37.50
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành K00 39.25
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường K00 37.50
7850103 Quản lý đất đai K00 39.00
7850104 Du lịch sinh thái K00 37.50
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên K00 37.75
Điểm ĐGNL HN 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế Q00 55.00
7340101 Quản trị kinh doanh Q00 51.00
7340116 Bất động sản Q00 52.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00 58.00
7340301 Kế toán Q00 54.00
7420201 Công nghệ sinh học Q00 50.00
7480104 Hệ thống thông tin Q00 51.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00 51.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00 51.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 56.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00 51.00
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00 74.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản Q00 50.00
7580102 Kiến trúc cảnh quan Q00 54.00
7580108 Thiết kế nội thất Q00 56.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00 53.00
7620105 Chăn nuôi Q00 56.00
7620110 Khoa học cây trồng Q00 68.00
7620205 Lâm sinh Q00 50.00
7620210 Lâm nghiệp Q00 50.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng Q00 50.00
7640101 Thú y Q00 51.00
7760101 Công tác xã hội Q00 54.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Q00 57.00
7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00 54.00
7850103 Quản lý đất đai Q00 56.00
7850104 Du lịch sinh thái Q00 54.00
7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên Q00 54.00

🔍 Tra cứu trường khác