Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: LNS

LNS
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 100 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh C00 18.80
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.80
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.80
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.80
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.80
7340101 Quản trị kinh doanh X02 18.80
7340201 Tài chính ngân hàng C00 18.80
7340201 Tài chính ngân hàng C03 18.80
7340201 Tài chính ngân hàng C04 18.80
7340201 Tài chính ngân hàng D01 18.80
7340201 Tài chính ngân hàng X01 18.80
7340201 Tài chính ngân hàng X02 18.80
7340301 Kế toán C00 18.80
7340301 Kế toán C03 18.80
7340301 Kế toán C04 18.80
7340301 Kế toán D01 18.80
7340301 Kế toán X01 18.80
7340301 Kế toán X02 18.80
7480104 Hệ thống thông tin A00 18.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X02 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X03 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X04 18.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00 18.80
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C03 18.80
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C04 18.80
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng D01 18.80
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng X01 18.80
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng X02 18.80
7580108 Thiết kế nội thất A00 18.00
7580108 Thiết kế nội thất A01 18.00
7580108 Thiết kế nội thất C01 18.00
7580108 Thiết kế nội thất D01 18.00
7580108 Thiết kế nội thất X02 18.00
7580108 Thiết kế nội thất X03 18.00
7580108 Thiết kế nội thất X04 18.00
7620105 Chăn nuôi B00 18.00
7620105 Chăn nuôi B03 18.00
7620105 Chăn nuôi C02 18.00
7620105 Chăn nuôi D01 18.00
7620105 Chăn nuôi X02 18.00
7620105 Chăn nuôi X03 18.00
7620105 Chăn nuôi X04 18.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 18.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 18.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 18.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X02 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X03 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X04 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật C02 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X02 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X03 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X04 18.00
7620205 Lâm sinh B00 18.00
7620205 Lâm sinh B03 18.00
7620205 Lâm sinh C02 18.00
7620205 Lâm sinh D01 18.00
7620205 Lâm sinh X02 18.00
7620205 Lâm sinh X03 18.00
7620205 Lâm sinh X04 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng B00 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng B03 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng C02 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng D01 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng X02 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng X03 18.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng X04 18.00
7640101 Thú y B00 18.80
7640101 Thú y B03 18.80
7640101 Thú y C02 18.80
7640101 Thú y D01 18.80
7640101 Thú y X02 18.80
7640101 Thú y X03 18.80
7640101 Thú y X04 18.80
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C03 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C04 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X02 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường B00 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường B03 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường C02 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường D01 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường X02 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường X03 18.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường X04 18.00
7850103 Quản lí đất đai A00 18.00
7850103 Quản lí đất đai A01 18.00
7850103 Quản lí đất đai C01 18.00
7850103 Quản lí đất đai D01 18.00
7850103 Quản lí đất đai X02 18.00
7850103 Quản lí đất đai X03 18.00
7850103 Quản lí đất đai X04 18.00
Điểm thi THPT 2025 100 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh C00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 16.00
7340201 Tài chính ngân hàng C00 16.00
7340201 Tài chính ngân hàng C03 16.00
7340201 Tài chính ngân hàng C04 16.00
7340201 Tài chính ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính ngân hàng X01 16.00
7340201 Tài chính ngân hàng X02 16.00
7340301 Kế toán C00 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán C04 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X02 16.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X02 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X03 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X04 15.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C03 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C04 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng X01 16.00
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng X02 16.00
7580108 Thiết kế nội thất A00 15.00
7580108 Thiết kế nội thất A01 15.00
7580108 Thiết kế nội thất C01 15.00
7580108 Thiết kế nội thất D01 15.00
7580108 Thiết kế nội thất X02 15.00
7580108 Thiết kế nội thất X03 15.00
7580108 Thiết kế nội thất X04 15.00
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B03 15.00
7620105 Chăn nuôi C02 15.00
7620105 Chăn nuôi D01 15.00
7620105 Chăn nuôi X02 15.00
7620105 Chăn nuôi X03 15.00
7620105 Chăn nuôi X04 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X03 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C02 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X02 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X04 15.00
7620205 Lâm sinh B00 15.00
7620205 Lâm sinh B03 15.00
7620205 Lâm sinh C02 15.00
7620205 Lâm sinh D01 15.00
7620205 Lâm sinh X02 15.00
7620205 Lâm sinh X03 15.00
7620205 Lâm sinh X04 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng B00 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng B03 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng C02 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng D01 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng X02 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng X03 15.00
7620211 Quản lí tài nguyên rừng X04 15.00
7640101 Thú y B00 16.00
7640101 Thú y B03 16.00
7640101 Thú y C02 16.00
7640101 Thú y D01 16.00
7640101 Thú y X02 16.00
7640101 Thú y X03 16.00
7640101 Thú y X04 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X02 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường B00 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường B03 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường C02 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường D01 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường X02 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường X03 15.00
7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường X04 15.00
7850103 Quản lí đất đai A00 15.00
7850103 Quản lí đất đai A01 15.00
7850103 Quản lí đất đai C01 15.00
7850103 Quản lí đất đai D01 15.00
7850103 Quản lí đất đai X02 15.00
7850103 Quản lí đất đai X03 15.00
7850103 Quản lí đất đai X04 15.00

🔍 Tra cứu trường khác