MDA
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Điểm học bạ
2025
342 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D09 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D66 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D78 | 23.60 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D96 | 23.60 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D09 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D66 | 26.40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D78 | 26.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D10 | 24.40 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D84 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D09 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D10 | 24.40 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D84 | 24.40 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | D09 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 24.20 |
7340301 |
Kế toán | D84 | 24.20 |
7440201 |
Địa chất học | A00 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | A04 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | A06 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | C01 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | C04 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | D01 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | D07 | 18.40 |
7440201 |
Địa chất học | D10 | 18.40 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A01 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A04 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A06 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | B00 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | B02 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | B08 | 18.80 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | D07 | 18.80 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A00 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A01 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | D01 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | D07 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X06 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X10 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X26 | 22.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X27 | 22.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D07 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X10 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 23.20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X27 | 23.20 |
7480206 |
Địa tin học | A00 | 18.80 |
7480206 |
Địa tin học | A01 | 18.80 |
7480206 |
Địa tin học | C02 | 18.80 |
7480206 |
Địa tin học | C03 | 18.80 |
7480206 |
Địa tin học | C04 | 18.80 |
7480206 |
Địa tin học | D01 | 18.80 |
7480206 |
Địa tin học | D10 | 18.80 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 25.20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 25.20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 25.20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 25.20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06 | 25.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A02 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A05 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A06 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 21.20 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 21.20 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A00 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A01 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | C04 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D01 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D07 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D09 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D10 | 22.40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D84 | 22.40 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | A00 | 24.00 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | A01 | 24.00 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | C01 | 24.00 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | D01 | 24.00 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | X06 | 24.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A00 | 22.80 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A01 | 22.80 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | C01 | 22.80 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | D01 | 22.80 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | X06 | 22.80 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 24.80 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 24.80 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 24.80 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 24.80 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 24.80 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00 | 21.20 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A01 | 21.20 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | 21.20 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 21.20 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | X06 | 21.20 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | A01 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | A04 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | A09 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | B02 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | C04 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | D01 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | D10 | 18.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | D84 | 18.00 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | A00 | 24.40 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | A01 | 24.40 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | C01 | 24.40 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | D01 | 24.40 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X06 | 24.40 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A00 | 23.20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A01 | 23.20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | C01 | 23.20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | D01 | 23.20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | X06 | 23.20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 26.20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01 | 26.20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 26.20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01 | 26.20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X06 | 26.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A00 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A01 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A02 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A05 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A06 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | B00 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | C02 | 21.20 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | D07 | 21.20 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A00 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A01 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A02 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A03 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A04 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A10 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | C01 | 18.80 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | D01 | 18.80 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A04 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A09 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B00 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | C01 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | C04 | 18.40 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 18.40 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | A00 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | A01 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | C01 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | C02 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | C04 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | D01 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | D07 | 18.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | D10 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A00 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A01 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A04 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A06 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | B00 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | B02 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | B08 | 18.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | D07 | 18.00 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00 | 18.20 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A01 | 18.20 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | C04 | 18.20 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D01 | 18.20 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D10 | 18.20 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | A00 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | A04 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | C01 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | C02 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | C04 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | D01 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | D10 | 18.40 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | D15 | 18.40 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | A00 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | A01 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | B03 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | C02 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | C03 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | C04 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | D01 | 19.60 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | D10 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | A00 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | A01 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | B00 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | B02 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | B08 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | C02 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | D01 | 19.60 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | D07 | 19.60 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | A01 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | B00 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | B02 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | B08 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | C02 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | D01 | 18.80 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | D07 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A01 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A04 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A06 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | B00 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | B02 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | B08 | 18.80 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | D07 | 18.80 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | A00 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | A01 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | B03 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | C02 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | C03 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | C04 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | D01 | 19.60 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | D10 | 19.60 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A00 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A07 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C01 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C02 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C04 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D01 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D07 | 18.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D10 | 18.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00 | 22.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A01 | 22.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C02 | 22.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C03 | 22.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C04 | 22.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D01 | 22.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D10 | 22.00 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A10 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | B04 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C02 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C04 | 21.60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 21.60 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A01 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A10 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | B04 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | C01 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | C02 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | C04 | 18.80 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | D01 | 18.80 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 20.80 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 20.80 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 20.80 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C04 | 20.80 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 20.80 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | A00 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | A01 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | A02 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | C02 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | C04 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | D01 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | D07 | 18.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | D10 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | A00 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | A01 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | A04 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | C01 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | C02 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | C04 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | D01 | 18.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | D07 | 18.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A10 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | B04 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C01 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C02 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C04 | 22.80 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 22.80 |
7720203 |
Hoá dược | A00 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | A01 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | A06 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | A11 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | B00 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | C02 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | D01 | 21.20 |
7720203 |
Hoá dược | D07 | 21.20 |
7810105 |
Du lịch địa chất | A04 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | A06 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | A07 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | C03 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | C04 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | D01 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | D07 | 22.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | D10 | 22.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A07 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A09 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C14 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 20.80 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 20.80 |
7850103 |
Quản lý đất đai | A00 | 20.80 |
7850103 |
Quản lý đất đai | A01 | 20.80 |
7850103 |
Quản lý đất đai | A09 | 20.80 |
7850103 |
Quản lý đất đai | C04 | 20.80 |
7850103 |
Quản lý đất đai | D01 | 20.80 |
7850103 |
Quản lý đất đai | D10 | 20.80 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A01 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A04 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A06 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | B00 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | C04 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | D01 | 18.40 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | D10 | 18.40 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | A00 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | A01 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | B03 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | C02 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | C03 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | C04 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | D01 | 19.60 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | D10 | 19.60 |
Điểm thi THPT
2025
334 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D09 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D66 | 25.50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D78 | 25.50 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D10 | 23.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D84 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D09 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D10 | 23.00 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D84 | 23.00 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | C01 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | D09 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 22.75 |
7340301 |
Kế toán | D84 | 22.75 |
7440201 |
Địa chất học | A00 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | A04 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | A06 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | C01 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | C04 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | D01 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | D07 | 15.50 |
7440201 |
Địa chất học | D10 | 15.50 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A01 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A04 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A06 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | B00 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | B02 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | B08 | 16.00 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | D07 | 16.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A00 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | A01 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | D01 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | D07 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X06 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X10 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X26 | 20.00 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | X27 | 20.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D07 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X10 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 21.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X27 | 21.50 |
7480206 |
Địa tin học | A00 | 16.00 |
7480206 |
Địa tin học | A01 | 16.00 |
7480206 |
Địa tin học | C02 | 16.00 |
7480206 |
Địa tin học | C03 | 16.00 |
7480206 |
Địa tin học | C04 | 16.00 |
7480206 |
Địa tin học | D01 | 16.00 |
7480206 |
Địa tin học | D10 | 16.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 24.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 24.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 24.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 24.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06 | 24.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A02 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A05 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A06 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 19.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 19.00 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A00 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A01 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | C04 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D01 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D07 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D09 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D10 | 20.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D84 | 20.50 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | A00 | 22.50 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | A01 | 22.50 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.50 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.50 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | X06 | 22.50 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A00 | 21.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A01 | 21.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | C01 | 21.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | D01 | 21.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | X06 | 21.00 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23.50 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 23.50 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 23.50 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.50 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 23.50 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00 | 19.00 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A01 | 19.00 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | 19.00 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 19.00 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | X06 | 19.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | A01 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | A04 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | A09 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | B02 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | C04 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | D01 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | D10 | 15.00 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | D84 | 15.00 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.00 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | A01 | 23.00 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | C01 | 23.00 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | D01 | 23.00 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X06 | 23.00 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A00 | 21.50 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | A01 | 21.50 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | C01 | 21.50 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | D01 | 21.50 |
7520201 |
Kỹ thuật điện | X06 | 21.50 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 25.25 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01 | 25.25 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 25.25 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01 | 25.25 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X06 | 25.25 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A00 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A01 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A02 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A05 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | A06 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | B00 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | C02 | 19.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | D07 | 19.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A00 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A01 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A02 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A03 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A04 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | A10 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | C01 | 16.00 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | D01 | 16.00 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A04 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A09 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B00 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | C01 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | C04 | 15.50 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 15.50 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | A00 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | A01 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | C01 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | C02 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | C04 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | D01 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | D07 | 15.00 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | D10 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A00 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A01 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A04 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | A06 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | B00 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | B02 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | B08 | 15.00 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | D07 | 15.00 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00 | 15.25 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A01 | 15.25 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | C04 | 15.25 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D01 | 15.25 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D10 | 15.25 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | A00 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | A04 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | C01 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | C02 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | C04 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | D01 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | D10 | 15.50 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | D15 | 15.50 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | A00 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | A01 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | B03 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | C02 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | C03 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | C04 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | D01 | 17.00 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | D10 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | A00 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | A01 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | B00 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | B02 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | B08 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | C02 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | D01 | 17.00 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | D07 | 17.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | A01 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | B00 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | B02 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | B08 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | C02 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | D01 | 16.00 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | D07 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A01 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A04 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A06 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | B00 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | B02 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | B08 | 16.00 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | D07 | 16.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | A00 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | A01 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | B03 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | C02 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | C03 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | C04 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | D01 | 17.00 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | D10 | 17.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A00 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | A07 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C01 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C02 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | C04 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D01 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D07 | 15.00 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | D10 | 15.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00 | 20.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A01 | 20.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C02 | 20.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C03 | 20.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C04 | 20.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D01 | 20.00 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D10 | 20.00 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | A10 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | B04 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C02 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | C04 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 19.50 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A01 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A10 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | B04 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | C01 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | C02 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | C04 | 16.00 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | D01 | 16.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 18.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 18.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 18.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C04 | 18.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 18.50 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | A00 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | A01 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | A02 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | C02 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | C04 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | D01 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | D07 | 15.00 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | D10 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | A00 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | A01 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | A04 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | C01 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | C02 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | C04 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | D01 | 15.00 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | D07 | 15.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A00 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A01 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | A10 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | B04 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C01 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C02 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | C04 | 21.00 |
7580302 |
Quản lý xây dựng | D01 | 21.00 |
7720203 |
Hoá dược | A00 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | A01 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | A06 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | A11 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | B00 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | C02 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | D01 | 19.00 |
7720203 |
Hoá dược | D07 | 19.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | A04 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | A06 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | A07 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | C03 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | C04 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | D01 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | D07 | 20.00 |
7810105 |
Du lịch địa chất | D10 | 20.00 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A07 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A09 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C14 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 18.50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 18.50 |
7850103 |
Quản lý đất đai | A00 | 18.50 |
7850103 |
Quản lý đất đai | A01 | 18.50 |
7850103 |
Quản lý đất đai | A09 | 18.50 |
7850103 |
Quản lý đất đai | C04 | 18.50 |
7850103 |
Quản lý đất đai | D01 | 18.50 |
7850103 |
Quản lý đất đai | D10 | 18.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A01 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A04 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | A06 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | B00 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | C04 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | D01 | 15.50 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | D10 | 15.50 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | A00 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | A01 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | B03 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | C02 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | C03 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | C04 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | D01 | 17.00 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | D10 | 17.00 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
47 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 53.81 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 66.06 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 56.62 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 56.62 | |
7340301 |
Kế toán | 55.82 | |
7440201 |
Địa chất học | 38.16 | |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 39.33 | |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | 48.82 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 52.56 | |
7480206 |
Địa tin học | 39.33 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 59.86 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 46.36 | |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | 50.69 | |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | 55.06 | |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | 51.31 | |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | 58.22 | |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 46.36 | |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | 37.00 | |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | 56.62 | |
7520201 |
Kỹ thuật điện | 52.56 | |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65.03 | |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | 46.36 | |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | 39.33 | |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | 38.16 | |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | 37.00 | |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | 37.00 | |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 37.58 | |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | 38.16 | |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | 41.68 | |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | 41.68 | |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | 39.33 | |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 39.33 | |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | 41.68 | |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | 37.00 | |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 48.82 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | 47.57 | |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 39.33 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 45.19 | |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | 37.00 | |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | 37.00 | |
7580302 |
Quản lý xây dựng | 51.31 | |
7720203 |
Hoá dược | 46.36 | |
7810105 |
Du lịch địa chất | 48.82 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 45.19 | |
7850103 |
Quản lý đất đai | 45.19 | |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | 38.16 | |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | 41.68 |
Điểm ĐGNL HN
2025
47 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 70.61 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.36 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 75.53 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 75.53 | |
7340301 |
Kế toán | 74.30 | |
7440201 |
Địa chất học | 41.00 | |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 43.43 | |
7460108 |
Khoa học dữ liệu | 62.33 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 68.31 | |
7480206 |
Địa tin học | 43.43 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 80.78 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 58.01 | |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | 64.33 | |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí | 73.07 | |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | 66.32 | |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | 78.00 | |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 58.01 | |
7520121 |
Kỹ thuật không gian | 39.00 | |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | 75.53 | |
7520201 |
Kỹ thuật điện | 68.31 | |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88.54 | |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | 58.01 | |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu | 43.43 | |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | 41.00 | |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất | 39.00 | |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý | 39.00 | |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39.85 | |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ | 41.00 | |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ | 48.30 | |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí | 48.30 | |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên | 43.43 | |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 43.43 | |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng | 48.30 | |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình | 39.00 | |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 62.33 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | 60.34 | |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 43.43 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 55.58 | |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng | 39.00 | |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước | 39.00 | |
7580302 |
Quản lý xây dựng | 66.32 | |
7720203 |
Hoá dược | 58.01 | |
7810105 |
Du lịch địa chất | 62.33 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 55.58 | |
7850103 |
Quản lý đất đai | 55.58 | |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản | 41.00 | |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động | 48.30 |