Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: MDA

MDA
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 342 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D78 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D96 23.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 26.40
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78 26.40
7340101 Quản trị kinh doanh A00 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh C04 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh D07 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh D09 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh D10 24.40
7340101 Quản trị kinh doanh D84 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 24.40
7340201 Tài chính - Ngân hàng D84 24.40
7340301 Kế toán A00 24.20
7340301 Kế toán A01 24.20
7340301 Kế toán C01 24.20
7340301 Kế toán D01 24.20
7340301 Kế toán D07 24.20
7340301 Kế toán D09 24.20
7340301 Kế toán D10 24.20
7340301 Kế toán D84 24.20
7440201 Địa chất học A00 18.40
7440201 Địa chất học A04 18.40
7440201 Địa chất học A06 18.40
7440201 Địa chất học C01 18.40
7440201 Địa chất học C04 18.40
7440201 Địa chất học D01 18.40
7440201 Địa chất học D07 18.40
7440201 Địa chất học D10 18.40
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A01 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A04 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A06 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học B00 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học B02 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học B08 18.80
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học D07 18.80
7460108 Khoa học dữ liệu A00 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu X10 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu X27 22.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.20
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.20
7480201 Công nghệ thông tin D01 23.20
7480201 Công nghệ thông tin D07 23.20
7480201 Công nghệ thông tin X06 23.20
7480201 Công nghệ thông tin X10 23.20
7480201 Công nghệ thông tin X26 23.20
7480201 Công nghệ thông tin X27 23.20
7480206 Địa tin học A00 18.80
7480206 Địa tin học A01 18.80
7480206 Địa tin học C02 18.80
7480206 Địa tin học C03 18.80
7480206 Địa tin học C04 18.80
7480206 Địa tin học D01 18.80
7480206 Địa tin học D10 18.80
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 25.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 25.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 25.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 25.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 25.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A02 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A05 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A06 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 21.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 21.20
7510601 Quản lý công nghiệp A00 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp A01 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp C04 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp D01 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp D07 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp D09 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp D10 22.40
7510601 Quản lý công nghiệp D84 22.40
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 24.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 24.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 24.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 24.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 24.00
7520107 Kỹ thuật Robot A00 22.80
7520107 Kỹ thuật Robot A01 22.80
7520107 Kỹ thuật Robot C01 22.80
7520107 Kỹ thuật Robot D01 22.80
7520107 Kỹ thuật Robot X06 22.80
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 24.80
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 24.80
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 24.80
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 24.80
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 24.80
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 21.20
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 21.20
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 21.20
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 21.20
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X06 21.20
7520121 Kỹ thuật không gian A01 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian A04 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian A09 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian B02 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian C04 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian D01 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian D10 18.00
7520121 Kỹ thuật không gian D84 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 24.40
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 24.40
7520130 Kỹ thuật ô tô C01 24.40
7520130 Kỹ thuật ô tô D01 24.40
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 24.40
7520201 Kỹ thuật điện A00 23.20
7520201 Kỹ thuật điện A01 23.20
7520201 Kỹ thuật điện C01 23.20
7520201 Kỹ thuật điện D01 23.20
7520201 Kỹ thuật điện X06 23.20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 26.20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 26.20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 26.20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 26.20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X06 26.20
7520301 Kỹ thuật hoá học A00 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học A01 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học A02 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học A05 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học A06 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học B00 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học C02 21.20
7520301 Kỹ thuật hoá học D07 21.20
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu A02 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu A03 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu A04 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu A10 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu C01 18.80
7520309 Kỹ thuật vật liệu D01 18.80
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường A04 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường A09 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường C01 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường C04 18.40
7520320 Kỹ thuật môi trường D01 18.40
7520501 Kỹ thuật địa chất A00 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất A01 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất C01 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất C02 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất C04 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất D01 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất D07 18.00
7520501 Kỹ thuật địa chất D10 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A01 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A04 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A06 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý B00 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý B02 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý B08 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý D07 18.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 18.20
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A01 18.20
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 18.20
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 18.20
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D10 18.20
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A04 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C01 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C02 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C04 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ D01 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ D10 18.40
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ D15 18.40
7520601 Kỹ thuật mỏ A00 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ A01 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ B03 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ C02 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ C03 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ C04 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ D01 19.60
7520601 Kỹ thuật mỏ D10 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí A00 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí A01 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí B00 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí B02 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí B08 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí C02 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí D01 19.60
7520604 Kỹ thuật dầu khí D07 19.60
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A01 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên B00 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên B02 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên B08 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên C02 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên D01 18.80
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên D07 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A01 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A04 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A06 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên B00 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên B02 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên B08 18.80
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên D07 18.80
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A01 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng B03 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng C02 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng C03 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng C04 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng D01 19.60
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng D10 19.60
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A07 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C01 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C02 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C04 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D01 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D07 18.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D10 18.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 22.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A01 22.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C02 22.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C03 22.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C04 22.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D01 22.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D10 22.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng A10 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng B04 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng C04 21.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 21.60
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A01 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A10 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm B04 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm C01 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm C02 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm C04 18.80
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm D01 18.80
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 20.80
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 20.80
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 20.80
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C04 20.80
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 20.80
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A02 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C02 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C04 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D07 18.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D10 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A04 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C01 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C02 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C04 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D01 18.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 22.80
7580302 Quản lý xây dựng A01 22.80
7580302 Quản lý xây dựng A10 22.80
7580302 Quản lý xây dựng B04 22.80
7580302 Quản lý xây dựng C01 22.80
7580302 Quản lý xây dựng C02 22.80
7580302 Quản lý xây dựng C04 22.80
7580302 Quản lý xây dựng D01 22.80
7720203 Hoá dược A00 21.20
7720203 Hoá dược A01 21.20
7720203 Hoá dược A06 21.20
7720203 Hoá dược A11 21.20
7720203 Hoá dược B00 21.20
7720203 Hoá dược C02 21.20
7720203 Hoá dược D01 21.20
7720203 Hoá dược D07 21.20
7810105 Du lịch địa chất A04 22.00
7810105 Du lịch địa chất A06 22.00
7810105 Du lịch địa chất A07 22.00
7810105 Du lịch địa chất C03 22.00
7810105 Du lịch địa chất C04 22.00
7810105 Du lịch địa chất D01 22.00
7810105 Du lịch địa chất D07 22.00
7810105 Du lịch địa chất D10 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 20.80
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 20.80
7850103 Quản lý đất đai A00 20.80
7850103 Quản lý đất đai A01 20.80
7850103 Quản lý đất đai A09 20.80
7850103 Quản lý đất đai C04 20.80
7850103 Quản lý đất đai D01 20.80
7850103 Quản lý đất đai D10 20.80
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A01 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A04 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A06 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản B00 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản C04 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản D01 18.40
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản D10 18.40
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A01 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động B03 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động C02 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động C03 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động C04 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động D01 19.60
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động D10 19.60
Điểm thi THPT 2025 334 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 25.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78 25.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D09 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D84 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D84 23.00
7340301 Kế toán A00 22.75
7340301 Kế toán A01 22.75
7340301 Kế toán C01 22.75
7340301 Kế toán D01 22.75
7340301 Kế toán D07 22.75
7340301 Kế toán D09 22.75
7340301 Kế toán D10 22.75
7340301 Kế toán D84 22.75
7440201 Địa chất học A00 15.50
7440201 Địa chất học A04 15.50
7440201 Địa chất học A06 15.50
7440201 Địa chất học C01 15.50
7440201 Địa chất học C04 15.50
7440201 Địa chất học D01 15.50
7440201 Địa chất học D07 15.50
7440201 Địa chất học D10 15.50
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A01 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A04 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A06 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học B00 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học B02 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học B08 16.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học D07 16.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu X10 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 20.00
7460108 Khoa học dữ liệu X27 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.50
7480201 Công nghệ thông tin D07 21.50
7480201 Công nghệ thông tin X06 21.50
7480201 Công nghệ thông tin X10 21.50
7480201 Công nghệ thông tin X26 21.50
7480201 Công nghệ thông tin X27 21.50
7480206 Địa tin học A00 16.00
7480206 Địa tin học A01 16.00
7480206 Địa tin học C02 16.00
7480206 Địa tin học C03 16.00
7480206 Địa tin học C04 16.00
7480206 Địa tin học D01 16.00
7480206 Địa tin học D10 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 24.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 24.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 24.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 24.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 24.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A02 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A05 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A06 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 19.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp A01 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp C04 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp D01 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp D07 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp D09 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp D10 20.50
7510601 Quản lý công nghiệp D84 20.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 22.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 22.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 22.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 22.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 22.50
7520107 Kỹ thuật Robot A00 21.00
7520107 Kỹ thuật Robot A01 21.00
7520107 Kỹ thuật Robot C01 21.00
7520107 Kỹ thuật Robot D01 21.00
7520107 Kỹ thuật Robot X06 21.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 23.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 23.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 23.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 23.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 23.50
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 19.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 19.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 19.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 19.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X06 19.00
7520121 Kỹ thuật không gian A01 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian A04 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian A09 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian B02 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian C04 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian D01 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian D10 15.00
7520121 Kỹ thuật không gian D84 15.00
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 23.00
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 23.00
7520130 Kỹ thuật ô tô C01 23.00
7520130 Kỹ thuật ô tô D01 23.00
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 23.00
7520201 Kỹ thuật điện A00 21.50
7520201 Kỹ thuật điện A01 21.50
7520201 Kỹ thuật điện C01 21.50
7520201 Kỹ thuật điện D01 21.50
7520201 Kỹ thuật điện X06 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 25.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 25.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 25.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 25.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X06 25.25
7520301 Kỹ thuật hoá học A00 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A01 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A02 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A05 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A06 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học B00 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học C02 19.00
7520301 Kỹ thuật hoá học D07 19.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A02 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A03 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A04 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A10 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu C01 16.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu D01 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường A04 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường A09 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường C01 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường C04 15.50
7520320 Kỹ thuật môi trường D01 15.50
7520501 Kỹ thuật địa chất A00 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất A01 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất C01 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất C02 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất C04 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất D01 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất D07 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất D10 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A01 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A04 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A06 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý B00 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý B02 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý B08 15.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý D07 15.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 15.25
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A01 15.25
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 15.25
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 15.25
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D10 15.25
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A04 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C01 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C02 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C04 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ D01 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ D10 15.50
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ D15 15.50
7520601 Kỹ thuật mỏ A00 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ A01 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ B03 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ C02 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ C03 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ C04 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ D01 17.00
7520601 Kỹ thuật mỏ D10 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí A00 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí A01 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí B00 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí B02 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí B08 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí C02 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí D01 17.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí D07 17.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A01 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên B00 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên B02 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên B08 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên C02 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên D01 16.00
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên D07 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A01 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A04 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A06 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên B00 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên B02 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên B08 16.00
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên D07 16.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A01 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng B03 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng C02 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng C03 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng C04 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng D01 17.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng D10 17.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình A07 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C01 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C02 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình C04 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D01 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D07 15.00
7580106 Quản lý đô thị và công trình D10 15.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 20.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A01 20.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C02 20.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C03 20.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C04 20.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D01 20.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D10 20.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng A10 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng B04 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng C04 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 19.50
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A01 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A10 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm B04 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm C01 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm C02 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm C04 16.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm D01 16.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 18.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 18.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 18.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C04 18.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 18.50
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A02 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C02 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C04 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D10 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A04 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C01 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C02 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C04 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D01 15.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 21.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 21.00
7580302 Quản lý xây dựng A10 21.00
7580302 Quản lý xây dựng B04 21.00
7580302 Quản lý xây dựng C01 21.00
7580302 Quản lý xây dựng C02 21.00
7580302 Quản lý xây dựng C04 21.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 21.00
7720203 Hoá dược A00 19.00
7720203 Hoá dược A01 19.00
7720203 Hoá dược A06 19.00
7720203 Hoá dược A11 19.00
7720203 Hoá dược B00 19.00
7720203 Hoá dược C02 19.00
7720203 Hoá dược D01 19.00
7720203 Hoá dược D07 19.00
7810105 Du lịch địa chất A04 20.00
7810105 Du lịch địa chất A06 20.00
7810105 Du lịch địa chất A07 20.00
7810105 Du lịch địa chất C03 20.00
7810105 Du lịch địa chất C04 20.00
7810105 Du lịch địa chất D01 20.00
7810105 Du lịch địa chất D07 20.00
7810105 Du lịch địa chất D10 20.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 18.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 18.50
7850103 Quản lý đất đai A00 18.50
7850103 Quản lý đất đai A01 18.50
7850103 Quản lý đất đai A09 18.50
7850103 Quản lý đất đai C04 18.50
7850103 Quản lý đất đai D01 18.50
7850103 Quản lý đất đai D10 18.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A01 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A04 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A06 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản B00 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản C04 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản D01 15.50
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản D10 15.50
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A01 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động B03 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động C02 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động C03 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động C04 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động D01 17.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động D10 17.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 47 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 53.81
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 66.06
7340101 Quản trị kinh doanh 56.62
7340201 Tài chính - Ngân hàng 56.62
7340301 Kế toán 55.82
7440201 Địa chất học 38.16
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 39.33
7460108 Khoa học dữ liệu 48.82
7480201 Công nghệ thông tin 52.56
7480206 Địa tin học 39.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 59.86
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 46.36
7510601 Quản lý công nghiệp 50.69
7520103 Kỹ thuật cơ khí 55.06
7520107 Kỹ thuật Robot 51.31
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 58.22
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 46.36
7520121 Kỹ thuật không gian 37.00
7520130 Kỹ thuật ô tô 56.62
7520201 Kỹ thuật điện 52.56
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 65.03
7520301 Kỹ thuật hoá học 46.36
7520309 Kỹ thuật vật liệu 39.33
7520320 Kỹ thuật môi trường 38.16
7520501 Kỹ thuật địa chất 37.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý 37.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 37.58
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 38.16
7520601 Kỹ thuật mỏ 41.68
7520604 Kỹ thuật dầu khí 41.68
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 39.33
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 39.33
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 41.68
7580106 Quản lý đô thị và công trình 37.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 48.82
7580201 Kỹ thuật xây dựng 47.57
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 39.33
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 45.19
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 37.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 37.00
7580302 Quản lý xây dựng 51.31
7720203 Hoá dược 46.36
7810105 Du lịch địa chất 48.82
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 45.19
7850103 Quản lý đất đai 45.19
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 38.16
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 41.68
Điểm ĐGNL HN 2025 47 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 70.61
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 90.36
7340101 Quản trị kinh doanh 75.53
7340201 Tài chính - Ngân hàng 75.53
7340301 Kế toán 74.30
7440201 Địa chất học 41.00
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 43.43
7460108 Khoa học dữ liệu 62.33
7480201 Công nghệ thông tin 68.31
7480206 Địa tin học 43.43
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80.78
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 58.01
7510601 Quản lý công nghiệp 64.33
7520103 Kỹ thuật cơ khí 73.07
7520107 Kỹ thuật Robot 66.32
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 78.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 58.01
7520121 Kỹ thuật không gian 39.00
7520130 Kỹ thuật ô tô 75.53
7520201 Kỹ thuật điện 68.31
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 88.54
7520301 Kỹ thuật hoá học 58.01
7520309 Kỹ thuật vật liệu 43.43
7520320 Kỹ thuật môi trường 41.00
7520501 Kỹ thuật địa chất 39.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý 39.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 39.85
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 41.00
7520601 Kỹ thuật mỏ 48.30
7520604 Kỹ thuật dầu khí 48.30
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 43.43
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 43.43
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 48.30
7580106 Quản lý đô thị và công trình 39.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 62.33
7580201 Kỹ thuật xây dựng 60.34
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 43.43
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 55.58
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 39.00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 39.00
7580302 Quản lý xây dựng 66.32
7720203 Hoá dược 58.01
7810105 Du lịch địa chất 62.33
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 55.58
7850103 Quản lý đất đai 55.58
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 41.00
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 48.30

🔍 Tra cứu trường khác