MHN
Trường Đại Học Mở Hà Nội
Điểm học bạ
2025
8 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7420201 |
Công nghệ sinh học | A00 | 20.03 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A01 | 20.03 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 20.03 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D07 | 20.03 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 21.80 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A01 | 21.80 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B00 | 21.80 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D07 | 21.80 |
Điểm thi THPT
2025
62 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 24.09 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 24.09 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 20.14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 20.14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 20.14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X26 | 20.14 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A00 | 22.19 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A01 | 22.19 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D01 | 22.19 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X26 | 22.19 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.56 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 19.56 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 19.56 |
7340204 |
Bảo hiểm | A00 | 18.56 |
7340204 |
Bảo hiểm | A01 | 18.56 |
7340204 |
Bảo hiểm | D01 | 18.56 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 19.69 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 19.69 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 19.69 |
7340301 |
Kế toán | X26 | 19.69 |
7380101 |
Luật | C00 | 25.00 |
7380101 |
Luật | C01 | 23.00 |
7380101 |
Luật | C03 | 23.00 |
7380101 |
Luật | D01 | 23.00 |
7380101 |
Luật | X01 | 23.00 |
7380107 |
Luật kinh tế | C00 | 25.17 |
7380107 |
Luật kinh tế | C01 | 23.17 |
7380107 |
Luật kinh tế | C03 | 23.17 |
7380107 |
Luật kinh tế | D01 | 23.17 |
7380107 |
Luật kinh tế | X01 | 23.17 |
7380108 |
Luật quốc tế | C00 | 24.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | C01 | 22.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | C03 | 22.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | D01 | 22.50 |
7380108 |
Luật quốc tế | X01 | 22.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A00 | 17.03 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A01 | 17.03 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 17.03 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D07 | 17.03 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 19.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 19.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 19.50 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 19.50 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00 | 18.06 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A01 | 18.06 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | D01 | 18.06 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | X26 | 18.06 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 18.81 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01 | 18.81 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01 | 18.81 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X26 | 18.81 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 18.80 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A01 | 18.80 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B00 | 18.80 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D07 | 18.80 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 18.40 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D09 | 18.40 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 18.40 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D01 | 18.05 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D09 | 18.05 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D10 | 18.05 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
12 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H00 | 21.85 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H01 | 21.85 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | H06 | 21.85 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H00 | 24.00 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H01 | 24.00 |
7210404 |
Thiết kế thời trang | H06 | 24.00 |
7580101 |
Kiến trúc | V00 | 19.50 |
7580101 |
Kiến trúc | V01 | 19.50 |
7580101 |
Kiến trúc | V02 | 19.50 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H00 | 24.50 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H01 | 24.50 |
7580108 |
Thiết kế nội thất | H06 | 24.50 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
9 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7340101 |
Quản trị kinh doanh | K00 | 50.23 |
7340122 |
Thương mại điện tử | K00 | 58.36 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 48.36 |
7380107 |
Luật kinh tế | K00 | 63.58 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | K00 | 40.14 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | K00 | 48.16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | 43.47 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 45.91 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | K00 | 45.88 |
Điểm ĐGNL HN
2025
10 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 80.16 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | Q00 | 75.25 |
7340122 |
Thương mại điện tử | Q00 | 88.44 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 71.98 |
7380107 |
Luật kinh tế | Q00 | 96.16 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | Q00 | 57.77 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | Q00 | 71.64 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | 63.45 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 67.72 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | Q00 | 67.66 |