NHP
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)
Điểm học bạ
2025
20 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT02 |
Kế toán | A00 | 19.50 |
ACT02 |
Kế toán | A01 | 19.50 |
ACT02 |
Kế toán | D01 | 19.50 |
ACT02 |
Kế toán | D07 | 19.50 |
BANK02 |
Ngân hàng | A00 | 19.50 |
BANK02 |
Ngân hàng | A01 | 19.50 |
BANK02 |
Ngân hàng | D01 | 19.50 |
BANK02 |
Ngân hàng | D07 | 19.50 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 19.50 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 19.50 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 19.50 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 19.50 |
BUS07 |
Marketing | A00 | 19.50 |
BUS07 |
Marketing | A01 | 19.50 |
BUS07 |
Marketing | D01 | 19.50 |
BUS07 |
Marketing | D07 | 19.50 |
FIN02 |
Tài chính | A00 | 19.50 |
FIN02 |
Tài chính | A01 | 19.50 |
FIN02 |
Tài chính | D01 | 19.50 |
FIN02 |
Tài chính | D07 | 19.50 |
Điểm thi THPT
2025
20 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT02 |
Kế toán | A00 | 15.00 |
ACT02 |
Kế toán | A01 | 15.00 |
ACT02 |
Kế toán | D01 | 15.00 |
ACT02 |
Kế toán | D07 | 15.00 |
BANK02 |
Ngân hàng | A00 | 15.00 |
BANK02 |
Ngân hàng | A01 | 15.00 |
BANK02 |
Ngân hàng | D01 | 15.00 |
BANK02 |
Ngân hàng | D07 | 15.00 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 15.00 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 15.00 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 15.00 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 15.00 |
BUS07 |
Marketing | A00 | 15.00 |
BUS07 |
Marketing | A01 | 15.00 |
BUS07 |
Marketing | D01 | 15.00 |
BUS07 |
Marketing | D07 | 15.00 |
FIN02 |
Tài chính | A00 | 15.00 |
FIN02 |
Tài chính | A01 | 15.00 |
FIN02 |
Tài chính | D01 | 15.00 |
FIN02 |
Tài chính | D07 | 15.00 |
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
2025
5 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT02 |
Kế toán | 150.00 | |
BANK02 |
Ngân hàng | 150.00 | |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | 150.00 | |
BUS07 |
Marketing | 150.00 | |
FIN02 |
Tài chính | 150.00 |