Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: NHS

NHS
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi THPT 2025 109 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) A01 21.82
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) D01 21.82
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) D14 21.82
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) D15 21.82
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt A01 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D01 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D14 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D15 20.71
7310106 Kinh tế quốc tế A00 22.05
7310106 Kinh tế quốc tế A01 22.05
7310106 Kinh tế quốc tế D01 22.05
7310106 Kinh tế quốc tế D07 22.05
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A00 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A01 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D01 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D07 22.08
7340101 Quản trị kinh doanh A00 22.86
7340101 Quản trị kinh doanh A01 22.86
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.86
7340101 Quản trị kinh doanh D07 22.86
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00 19.30
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A01 19.30
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D01 19.30
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D07 19.30
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A00 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A01 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) D01 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) D07 19.10
7340115 Marketing A00 23.58
7340115 Marketing A01 23.58
7340115 Marketing D01 23.58
7340115 Marketing D07 23.58
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 23.60
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 23.60
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 23.60
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 23.60
7340122 Thương mại điện tử A00 23.48
7340122 Thương mại điện tử A01 23.48
7340122 Thương mại điện tử D01 23.48
7340122 Thương mại điện tử D07 23.48
7340122 Thương mại điện tử X26 23.48
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 22.76
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 22.76
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.76
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 22.76
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00 19.25
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A01 19.25
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D01 19.25
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D07 19.25
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A00 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A01 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) D01 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) D07 18.73
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D07 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X26 22.76
7340301 Kế toán A00 22.47
7340301 Kế toán A01 22.47
7340301 Kế toán D01 22.47
7340301 Kế toán D07 22.47
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A00 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A01 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) D01 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) D07 18.35
7340302 Kiểm toán A00 23.58
7340302 Kiểm toán A01 23.58
7340302 Kiểm toán D01 23.58
7340302 Kiểm toán D07 23.58
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D07 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X26 21.50
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A00 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A01 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) D01 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) D07 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) X26 20.35
7380101 Luật A00 19.55
7380101 Luật A01 19.55
7380101 Luật C00 19.55
7380101 Luật D01 19.55
7380101 Luật D14 19.55
7380107 Luật kinh tế A00 22.00
7380107 Luật kinh tế A01 22.00
7380107 Luật kinh tế C00 22.00
7380107 Luật kinh tế D01 22.00
7380107 Luật kinh tế D14 22.00
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A01 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) C00 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) D01 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) D14 19.86
7460108 Khoa học dữ liệu A00 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu A01 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu D01 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu D07 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu X26 20.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 19.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 23.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 23.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 23.49
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt A01 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D01 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D14 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D15 20.71
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A00 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A01 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D01 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D07 22.08
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00 19.30
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A01 19.30
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D01 19.30
7340101_QTSB Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D07 19.30
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A00 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A01 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) D01 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) D07 19.10
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00 19.25
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A01 19.25
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D01 19.25
7340201_QTSB Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) D07 19.25
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A00 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A01 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) D01 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) D07 18.73
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A00 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A01 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) D01 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) D07 18.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A00 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A01 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) D01 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) D07 20.35
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A01 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) D01 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) D07 19.86
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 92 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) A01 21.82
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) D07 21.82
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) D09 21.82
7220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) D10 21.82
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt A01 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D07 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D09 20.71
7220201_DB Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt D10 20.71
7310106 Kinh tế quốc tế A01 22.05
7310106 Kinh tế quốc tế D07 22.05
7310106 Kinh tế quốc tế D09 22.05
7310106 Kinh tế quốc tế D10 22.05
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A01 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D07 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D09 22.08
7310106_TABP Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) D10 22.08
7340101 Quản trị kinh doanh A00 22.86
7340101 Quản trị kinh doanh A01 22.86
7340101 Quản trị kinh doanh A04 22.86
7340101 Quản trị kinh doanh A05 22.86
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A00 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A01 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A04 19.10
7340101_TABP Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A05 19.10
7340115 Marketing A00 23.58
7340115 Marketing A01 23.58
7340115 Marketing D09 23.58
7340115 Marketing D10 23.58
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 23.60
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 23.60
7340120 Kinh doanh quốc tế D09 23.60
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 23.60
7340122 Thương mại điện tử A00 23.48
7340122 Thương mại điện tử A01 23.48
7340122 Thương mại điện tử D09 23.48
7340122 Thương mại điện tử D10 23.48
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 22.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 22.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng A04 22.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng A05 22.76
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A00 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A01 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A04 18.73
7340201_TABP Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A05 18.73
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A04 22.76
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A05 22.76
7340301 Kế toán A00 22.47
7340301 Kế toán A01 22.47
7340301 Kế toán A04 22.47
7340301 Kế toán A05 22.47
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A00 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A01 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A04 18.35
7340301_TABP Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A05 18.35
7340302 Kiểm toán A00 23.58
7340302 Kiểm toán A01 23.58
7340302 Kiểm toán A04 23.58
7340302 Kiểm toán A05 23.58
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A04 21.50
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A05 21.50
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A00 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A01 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A04 20.35
7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A05 20.35
7380101 Luật A01 19.55
7380101 Luật A03 19.55
7380101 Luật A07 19.55
7380101 Luật D09 19.55
7380107 Luật kinh tế A01 22.00
7380107 Luật kinh tế A03 22.00
7380107 Luật kinh tế A07 22.00
7380107 Luật kinh tế D09 22.00
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A01 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A03 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A07 19.86
7380107_TABP Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) D09 19.86
7460108 Khoa học dữ liệu A00 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu A01 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu A04 20.50
7460108 Khoa học dữ liệu A05 20.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo A04 19.49
7480107 Trí tuệ nhân tạo A05 19.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 23.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A04 23.49
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A05 23.49

🔍 Tra cứu trường khác