Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: NLN

NLN
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, 18.00
7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, 19.13
7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, 19.13
7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 17.00
7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A01 16.00
7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07, 18.00
7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) D07, D08 20.25
Điểm học bạ 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, 18.00
7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 19.13
7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 19.13
7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 19.13
7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 18.00
7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 18.00
7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, 20.25
Điểm thi THPT 2025 6 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 17.00
7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 17.00
7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 17.00
7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 16.00
7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 16.00
7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, 18.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, 16.00
7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 17.00
7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 17.00
7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 17.00
7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 16.00
7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, 16.00
7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, 18.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00

🔍 Tra cứu trường khác