Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: NLS

NLS
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 47 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A01, D08, 23.84
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, 28.01
7310101 Kinh tế A01, D01, 22.80
7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) A01, D01, 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, 25.54
7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A01, D01, 22.70
7340116 Bất động sản A01, D01 23.51
7340301 Kế toán A01, D01, 25.88
7420201 Công nghệ sinh học D07, D08 23.55
7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) D07, D08 23.55
7440301 Khoa học môi trường A01, D07, 21.90
7480104 Hệ thống thông tin A01, D01, 22.20
7480201 Công nghệ thông tin A01, D07 26.12
7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A01, D07 26.12
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 25.99
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A01 23.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 23.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 23.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 22.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01, D07, 23.85
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A01, D07, 23.85
7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A01 25.31
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 24.20
7520320 Kỹ thuật môi trường A01, D07, 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm A01, D07, 26.61
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A01, D07, 26.61
7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A01, D07, 26.61
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A01, D01 21.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A01, D07, 24.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A01, D01 16.00
7620105 Chăn nuôi D07, D08 20.26
7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) D07, D08 20.26
7620109 Nông học A01, D07, 24.19
7620112 Bảo vệ thực vật A01, D07, 24.19
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A01, D01, 25.31
7620116 Phát triển nông thôn A01, D01, 17.00
7620201 Lâm học D01, D08 17.00
7620202 Lâm nghiệp đô thị D01, D08 17.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01, D08 17.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01, D07, 19.00
7640101 Thú y D07, D08 24.65
7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) D07, D08 24.65
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A01, D01, 24.86
7850103 Quản lý đất đai A01, D01 21.45
7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A01, D01 21.45
7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái D01, D07, 23.91
7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên D01, D07, 18.00
Điểm học bạ 2025 49 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 23.06
7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 21.94
7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A01, B00, 26.82
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, 28.01
7310101 Kinh tế A00, A01, 25.65
7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, 25.54
7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, 25.54
7340116 Bất động sản A00, A01, 23.51
7340301 Kế toán A00, A01, 25.88
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, 26.49
7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, 26.49
7440301 Khoa học môi trường A00, A01, 24.64
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, 24.98
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, 26.12
7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, 26.12
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, 25.99
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, 25.99
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, 26.72
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, 26.44
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, 25.31
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, 26.83
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00, A01, 26.83
7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, 25.31
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, 27.23
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, 23.74
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, 26.61
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, 26.61
7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, 26.61
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, 23.63
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, 24.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, 18.00
7620105 Chăn nuôi A00, B00, 22.79
7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00, B00, 22.79
7620109 Nông học A00, A01, 24.19
7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, 24.19
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, 25.31
7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, 19.13
7620201 Lâm học A00, B00, 19.13
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, 19.13
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, 19.13
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, D07, 21.38
7640101 Thú y A00, B00, 27.73
7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, 27.73
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, 24.86
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, 24.13
7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, 24.13
7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái A00, B00, 23.91
7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A00, A02, 18.00
Điểm thi THPT 2025 48 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 19.50
7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A01, B00, 23.84
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, 24.90
7310101 Kinh tế A00, A01, 22.80
7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, 22.80
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, 22.70
7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, 22.70
7340116 Bất động sản A00, A01, 20.90
7340301 Kế toán A00, A01, 23.00
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, 23.55
7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, 23.55
7440301 Khoa học môi trường A00, A01, 21.90
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, 22.20
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, 23.22
7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.22
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, 23.10
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, 23.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, 23.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, 22.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, 23.85
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.85
7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, 22.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, 24.20
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, 23.65
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.65
7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, 23.65
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, 21.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, 22.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, 16.00
7620105 Chăn nuôi A00, B00, 20.26
7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00, B00, 20.26
7620109 Nông học A00, A01, 21.50
7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, 21.50
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, 22.50
7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, 17.00
7620201 Lâm học A00, B00, 17.00
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, 17.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, 17.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, D07, 19.00
7640101 Thú y A00, B00, 24.65
7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, 24.65
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, 22.10
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, 21.45
7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, 21.45
7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái A00, B00, 21.25
7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A00, A02, 16.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 49 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 20.50
7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 19.50
7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A01, B00, 23.84
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, 24.90
7310101 Kinh tế A00, A01, 22.80
7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, 22.80
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, 22.70
7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, 22.70
7340116 Bất động sản A00, A01, 20.90
7340301 Kế toán A00, A01, 23.00
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, 23.55
7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, 23.55
7440301 Khoa học môi trường A00, A01, 21.90
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, 22.20
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, 23.22
7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.22
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, 23.10
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00, A01, 23.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, 23.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, 22.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, 23.85
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.85
7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, 22.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, 24.20
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, 23.65
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, 23.65
7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, 23.65
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, 21.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, 22.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, 16.00
7620105 Chăn nuôi A00, B00, 20.26
7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00, B00, 20.26
7620109 Nông học A00, A01, 21.50
7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, 21.50
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, 22.50
7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, 17.00
7620201 Lâm học A00, B00, 17.00
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, 17.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, 17.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, D07, 19.00
7640101 Thú y A00, B00, 24.65
7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, 24.65
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, 22.10
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, 21.45
7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, 21.45
7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái A00, B00, 21.25
7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A00, A02, 16.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 47 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 822.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 999.99
7310101 Kinh tế 726.00
7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) 726.00
7340101 Quản trị kinh doanh 722.00
7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 722.00
7340116 Bất động sản 679.00
7340301 Kế toán 735.00
7420201 Công nghệ sinh học 810.00
7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 810.00
7440301 Khoa học môi trường 686.00
7480104 Hệ thống thông tin 697.00
7480201 Công nghệ thông tin 741.00
7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 741.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 738.00
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 738.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 767.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 755.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 713.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 775.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 775.00
7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 713.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 792.00
7520320 Kỹ thuật môi trường 655.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 764.00
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 764.00
7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 764.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 650.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 689.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 601.00
7620105 Chăn nuôi 619.00
7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 619.00
7620109 Nông học 669.00
7620112 Bảo vệ thực vật 669.00
7620114 Kinh doanh nông nghiệp 713.00
7620116 Phát triển nông thôn 601.00
7620201 Lâm học 601.00
7620202 Lâm nghiệp đô thị 601.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng 601.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 622.00
7640101 Thú y 811.00
7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 811.00
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 695.00
7850103 Quản lý đất đai 715.00
7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 715.00
7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 659.00
7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 601.00

🔍 Tra cứu trường khác