Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: NTT

NTT
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 394 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục A00 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục A01 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục B03 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục C01 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục C02 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục D01 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X02 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X06 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X07 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X08 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X26 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X27 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X28 18.00
7210205 Thanh Nhạc N01 18.00
7210208 Piano N00 18.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 18.00
7210243 Biên đạo múa N03 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa V01 18.00
7210404 Thiết kế thời trang A00 18.00
7210404 Thiết kế thời trang A01 18.00
7210404 Thiết kế thời trang D01 18.00
7210404 Thiết kế thời trang D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C03 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C04 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X03 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X03 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X04 18.00
7310109 Kinh tế số C01 18.00
7310109 Kinh tế số C02 18.00
7310109 Kinh tế số C03 18.00
7310109 Kinh tế số C04 18.00
7310109 Kinh tế số D01 18.00
7310109 Kinh tế số X01 18.00
7310401 Tâm lý học B00 18.00
7310401 Tâm lý học B03 18.00
7310401 Tâm lý học C00 18.00
7310401 Tâm lý học C03 18.00
7310401 Tâm lý học C04 18.00
7310401 Tâm lý học C08 18.00
7310401 Tâm lý học C12 18.00
7310401 Tâm lý học C13 18.00
7310401 Tâm lý học D01 18.00
7310401 Tâm lý học D13 18.00
7310401 Tâm lý học D14 18.00
7310401 Tâm lý học D15 18.00
7310401 Tâm lý học X01 18.00
7310401 Tâm lý học X70 18.00
7310401 Tâm lý học X74 18.00
7310401 Tâm lý học X78 18.00
7310608 Đông Phương học C03 18.00
7310608 Đông Phương học C04 18.00
7310608 Đông Phương học D01 18.00
7310608 Đông Phương học X03 18.00
7310608 Đông Phương học X04 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 18.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh thực phẩm A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) C01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh thực phẩm D07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00 18.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) C01 18.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) C03 18.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) D01 18.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế A00 18.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế C01 18.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế D01 18.00
7340115 Marketing C00 18.00
7340115 Marketing C04 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340115 Marketing X01 18.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) A00 18.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) C01 18.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) C03 18.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X01 18.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế A00 18.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế C01 18.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế D01 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D07 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán D07 18.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế A00 18.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế C01 18.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế D01 18.00
7340404 Quản trị Nhân lực C00 18.00
7340404 Quản trị Nhân lực C04 18.00
7340404 Quản trị Nhân lực D01 18.00
7340404 Quản trị Nhân lực X01 18.00
7380101 Luật A00 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380107 Luật Kinh tế A00 18.00
7380107 Luật Kinh tế C00 18.00
7380107 Luật Kinh tế C03 18.00
7380107 Luật Kinh tế X01 18.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế A00 18.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế C00 18.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế X01 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 18.00
7420201 Công nghệ sinh học D07 18.00
7420204 Khoa học y sinh A00 18.00
7420204 Khoa học y sinh A02 18.00
7420204 Khoa học y sinh B00 18.00
7420204 Khoa học y sinh B03 18.00
7420204 Khoa học y sinh B08 18.00
7420204 Khoa học y sinh C02 18.00
7420204 Khoa học y sinh C08 18.00
7420204 Khoa học y sinh D07 18.00
7420204 Khoa học y sinh X14 18.00
7420204 Khoa học y sinh X15 18.00
7420204 Khoa học y sinh X16 18.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00 18.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A01 18.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) C01 18.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) D07 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X02 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00 18.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) C01 18.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) C03 18.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) D01 18.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường A00 18.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường A01 18.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường B00 18.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường D01 18.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00 18.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế C01 18.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế C03 18.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế D01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A02 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A04 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D26 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D27 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D28 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D29 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D30 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X08 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X11 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X12 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X27 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X28 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A02 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A03 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A04 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô C01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D26 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D27 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D28 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D29 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D30 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X05 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X07 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X08 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X11 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X12 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X27 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X28 18.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế A00 18.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế C01 18.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế D01 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A02 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A03 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A04 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử C01 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D26 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D27 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D28 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D29 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D30 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X05 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X07 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X08 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X11 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X12 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X27 18.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X28 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học B00 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học C02 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học D07 18.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C01 18.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C04 18.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X01 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A00 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A01 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A02 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A03 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A04 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics C01 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D01 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D26 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D27 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D28 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D29 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D30 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X05 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X07 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X08 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X11 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X12 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X27 18.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X28 18.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế A00 18.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế C01 18.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế D01 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A02 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A03 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A04 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D26 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D27 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D28 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D29 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D30 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X05 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X07 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X08 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X11 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X12 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X27 18.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X28 18.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh A00 18.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh A01 18.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh A02 18.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh B00 18.00
7520403 Vật lý y khoa A00 18.00
7520403 Vật lý y khoa A01 18.00
7520403 Vật lý y khoa A02 18.00
7520403 Vật lý y khoa B00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 18.00
7580101 Kiến trúc C04 18.00
7580101 Kiến trúc D01 18.00
7580101 Kiến trúc H01 18.00
7580101 Kiến trúc V01 18.00
7580108 Thiết kế Nội thất C04 18.00
7580108 Thiết kế Nội thất D01 18.00
7580108 Thiết kế Nội thất H01 18.00
7580108 Thiết kế Nội thất V01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 18.00
7640101 Thú y A00 18.00
7640101 Thú y B00 18.00
7640101 Thú y B08 18.00
7640101 Thú y D07 18.00
7720101 Y khoa B00 23.00
7720101 Y khoa B08 23.00
7720101 Y khoa D07 23.00
7720110 Y học dự phòng B00 19.00
7720110 Y học dự phòng B08 19.00
7720110 Y học dự phòng D07 19.00
7720115 Y học cổ truyền A00 21.00
7720115 Y học cổ truyền A01 21.00
7720115 Y học cổ truyền B00 21.00
7720115 Y học cổ truyền D07 21.00
7720201 Dược học A00 21.00
7720201 Dược học A01 21.00
7720201 Dược học B00 21.00
7720201 Dược học D07 21.00
7720203 Hóa Dược A00 18.00
7720203 Hóa Dược A01 18.00
7720203 Hóa Dược B00 18.00
7720203 Hóa Dược D07 18.00
7720301 Điều dưỡng A00 19.00
7720301 Điều dưỡng A01 19.00
7720301 Điều dưỡng B00 19.00
7720301 Điều dưỡng D07 19.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt B08 23.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 23.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 19.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 19.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 19.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 19.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 19.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A01 19.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 19.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D07 19.00
7720802 Quản lý bệnh viện B00 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện C00 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện C04 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện D01 18.00
7810101 Du lịch A07 18.00
7810101 Du lịch C00 18.00
7810101 Du lịch C03 18.00
7810101 Du lịch C04 18.00
7810101 Du lịch D01 18.00
7810101 Du lịch D09 18.00
7810101 Du lịch D10 18.00
7810101 Du lịch D14 18.00
7810101 Du lịch D15 18.00
7810101 Du lịch X02 18.00
7810101 Du lịch X26 18.00
7810101 Du lịch X27 18.00
7810101 Du lịch X28 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A07 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế A07 18.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế C00 18.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế C03 18.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế C04 18.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế D01 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A07 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 18.00
Điểm thi THPT 2025 394 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục A00 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục A01 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục B03 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục C01 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục C02 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục D01 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X02 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X06 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X07 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X08 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X26 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X27 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X28 15.00
7210205 Thanh Nhạc N01 15.00
7210208 Piano N00 15.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 15.00
7210243 Biên đạo múa N03 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa V01 15.00
7210404 Thiết kế thời trang A00 15.00
7210404 Thiết kế thời trang A01 15.00
7210404 Thiết kế thời trang D01 15.00
7210404 Thiết kế thời trang D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C03 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C04 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X03 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X03 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X04 15.00
7310109 Kinh tế số C01 15.00
7310109 Kinh tế số C02 15.00
7310109 Kinh tế số C03 15.00
7310109 Kinh tế số C04 15.00
7310109 Kinh tế số D01 15.00
7310109 Kinh tế số X01 15.00
7310401 Tâm lý học B00 15.00
7310401 Tâm lý học B03 15.00
7310401 Tâm lý học C00 15.00
7310401 Tâm lý học C03 15.00
7310401 Tâm lý học C04 15.00
7310401 Tâm lý học C08 15.00
7310401 Tâm lý học C12 15.00
7310401 Tâm lý học C13 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310401 Tâm lý học D13 15.00
7310401 Tâm lý học D14 15.00
7310401 Tâm lý học D15 15.00
7310401 Tâm lý học X01 15.00
7310401 Tâm lý học X70 15.00
7310401 Tâm lý học X74 15.00
7310401 Tâm lý học X78 15.00
7310608 Đông Phương học C03 15.00
7310608 Đông Phương học C04 15.00
7310608 Đông Phương học D01 15.00
7310608 Đông Phương học X03 15.00
7310608 Đông Phương học X04 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh thực phẩm A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh thực phẩm D07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00 15.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) C01 15.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) C03 15.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) D01 15.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế A00 15.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế C01 15.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế C03 15.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế D01 15.00
7340115 Marketing C00 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) A00 15.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) C01 15.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) C03 15.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X01 15.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế A00 15.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế C01 15.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế C03 15.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế D01 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D07 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D07 15.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế A00 15.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế C01 15.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế C03 15.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế D01 15.00
7340404 Quản trị Nhân lực C00 15.00
7340404 Quản trị Nhân lực C04 15.00
7340404 Quản trị Nhân lực D01 15.00
7340404 Quản trị Nhân lực X01 15.00
7380101 Luật A00 17.00
7380101 Luật C00 17.00
7380101 Luật C03 17.00
7380101 Luật X01 17.00
7380107 Luật Kinh tế A00 17.00
7380107 Luật Kinh tế C00 17.00
7380107 Luật Kinh tế C03 17.00
7380107 Luật Kinh tế X01 17.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế A00 17.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế C00 17.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế C03 17.00
7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế X01 17.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D07 15.00
7420204 Khoa học y sinh A00 15.00
7420204 Khoa học y sinh A02 15.00
7420204 Khoa học y sinh B00 15.00
7420204 Khoa học y sinh B03 15.00
7420204 Khoa học y sinh B08 15.00
7420204 Khoa học y sinh C02 15.00
7420204 Khoa học y sinh C08 15.00
7420204 Khoa học y sinh D07 15.00
7420204 Khoa học y sinh X14 15.00
7420204 Khoa học y sinh X15 15.00
7420204 Khoa học y sinh X16 15.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00 15.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A01 15.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) C01 15.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) D07 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X02 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00 15.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) C01 15.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) C03 15.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) D01 15.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường A00 15.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường A01 15.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường B00 15.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường D01 15.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00 15.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế C01 15.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế C03 15.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A04 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D26 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D27 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D28 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D29 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D30 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X08 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X11 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X12 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X27 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X28 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A03 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A04 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô C01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D26 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D27 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D28 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D29 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D30 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X05 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X07 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X08 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X11 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X12 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X27 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô X28 15.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế A00 15.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế C01 15.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế C03 15.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế D01 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A01 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A02 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A03 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A04 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử C01 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D01 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D26 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D27 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D28 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D29 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử D30 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X05 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X07 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X08 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X11 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X12 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X27 15.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử X28 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học B00 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học C02 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học D07 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng C04 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng X01 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A00 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A01 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A02 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A03 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics A04 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics C01 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D01 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D26 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D27 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D28 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D29 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics D30 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X05 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X07 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X08 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X11 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X12 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X27 15.00
7510605_CN Công nghệ Logistics X28 15.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế A00 15.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế C01 15.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế C03 15.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế D01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A02 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A03 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí A04 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D26 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D27 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D28 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D29 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí D30 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X05 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X07 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X08 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X11 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X12 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X27 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí X28 15.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh A00 15.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh A01 15.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh A02 15.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh B00 15.00
7520403 Vật lý y khoa A00 15.00
7520403 Vật lý y khoa A01 15.00
7520403 Vật lý y khoa A02 15.00
7520403 Vật lý y khoa B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.00
7580101 Kiến trúc C04 15.00
7580101 Kiến trúc D01 15.00
7580101 Kiến trúc H01 15.00
7580101 Kiến trúc V01 15.00
7580108 Thiết kế Nội thất C04 15.00
7580108 Thiết kế Nội thất D01 15.00
7580108 Thiết kế Nội thất H01 15.00
7580108 Thiết kế Nội thất V01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 15.00
7640101 Thú y A00 15.00
7640101 Thú y B00 15.00
7640101 Thú y B08 15.00
7640101 Thú y D07 15.00
7720101 Y khoa B00 20.50
7720101 Y khoa B08 20.50
7720101 Y khoa D07 20.50
7720110 Y học dự phòng B00 17.00
7720110 Y học dự phòng B08 17.00
7720110 Y học dự phòng D07 17.00
7720115 Y học cổ truyền A00 19.00
7720115 Y học cổ truyền A01 19.00
7720115 Y học cổ truyền B00 19.00
7720115 Y học cổ truyền D07 19.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học A01 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720203 Hóa Dược A00 15.00
7720203 Hóa Dược A01 15.00
7720203 Hóa Dược B00 15.00
7720203 Hóa Dược D07 15.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng A01 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B08 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A01 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D07 17.00
7720802 Quản lý bệnh viện B00 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C00 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C04 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện D01 15.00
7810101 Du lịch A07 15.00
7810101 Du lịch C00 15.00
7810101 Du lịch C03 15.00
7810101 Du lịch C04 15.00
7810101 Du lịch D01 15.00
7810101 Du lịch D09 15.00
7810101 Du lịch D10 15.00
7810101 Du lịch D14 15.00
7810101 Du lịch D15 15.00
7810101 Du lịch X02 15.00
7810101 Du lịch X26 15.00
7810101 Du lịch X27 15.00
7810101 Du lịch X28 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A07 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế A07 15.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế C00 15.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế C03 15.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế C04 15.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế D01 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A07 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 68 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục 550.00
7210205 Thanh Nhạc 550.00
7210208 Piano 550.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 550.00
7210243 Biên đạo múa 550.00
7210403 Thiết kế đồ họa 550.00
7210404 Thiết kế thời trang 550.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 550.00
7310109 Kinh tế số 550.00
7310401 Tâm lý học 550.00
7310608 Đông Phương học 550.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 550.00
7320108 Quan hệ công chúng 550.00
7340101 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 550.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 550.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế 550.00
7340115 Marketing 550.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 550.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 550.00
7340122 Thương mại điện tử 550.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế 550.00
7340201 Tài chính – ngân hàng 550.00
7340301 Kế toán 550.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế 550.00
7340404 Quản trị Nhân lực 550.00
7420201 Công nghệ sinh học 550.00
7420204 Khoa học y sinh 550.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 550.00
7460108 Khoa học dữ liệu 550.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 550.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 550.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 550.00
7480201 Công nghệ thông tin 550.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 550.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 550.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 550.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 550.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 550.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế 550.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 550.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 550.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 550.00
7510605_CN Công nghệ Logistics 550.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế 550.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí 550.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh 550.00
7520403 Vật lý y khoa 550.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00
7580101 Kiến trúc 550.00
7580108 Thiết kế Nội thất 550.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 550.00
7640101 Thú y 550.00
7720101 Y khoa 650.00
7720110 Y học dự phòng 550.00
7720115 Y học cổ truyền 570.00
7720201 Dược học 570.00
7720203 Hóa Dược 550.00
7720301 Điều dưỡng 550.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 600.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 550.00
7720802 Quản lý bệnh viện 550.00
7810101 Du lịch 550.00
7810201 Quản trị khách sạn 550.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế 550.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 550.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 550.00
Điểm ĐGNL HN 2025 68 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục 70.00
7210205 Thanh Nhạc 70.00
7210208 Piano 70.00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 70.00
7210243 Biên đạo múa 70.00
7210403 Thiết kế đồ họa 70.00
7210404 Thiết kế thời trang 70.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 70.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 70.00
7310109 Kinh tế số 70.00
7310401 Tâm lý học 70.00
7310608 Đông Phương học 70.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 70.00
7320108 Quan hệ công chúng 70.00
7340101 Quản trị kinh doanh thực phẩm 70.00
7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 70.00
7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế 70.00
7340115 Marketing 70.00
7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 70.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 70.00
7340122 Thương mại điện tử 70.00
7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế 70.00
7340201 Tài chính – ngân hàng 70.00
7340301 Kế toán 70.00
7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế 70.00
7340404 Quản trị Nhân lực 70.00
7420201 Công nghệ sinh học 70.00
7420204 Khoa học y sinh 70.00
7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 70.00
7460108 Khoa học dữ liệu 70.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 70.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.00
7480201 Công nghệ thông tin 70.00
7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 70.00
7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 70.00
7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 70.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 70.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 70.00
7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế 70.00
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 70.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 70.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 70.00
7510605_CN Công nghệ Logistics 70.00
7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế 70.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí 70.00
7520212 Kỹ thuật Y sinh 70.00
7520403 Vật lý y khoa 70.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 70.00
7580101 Kiến trúc 70.00
7580108 Thiết kế Nội thất 70.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 70.00
7640101 Thú y 70.00
7720101 Y khoa 85.00
7720110 Y học dự phòng 70.00
7720115 Y học cổ truyền 70.00
7720201 Dược học 70.00
7720203 Hóa Dược 70.00
7720301 Điều dưỡng 70.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 75.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 70.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 70.00
7720802 Quản lý bệnh viện 70.00
7810101 Du lịch 70.00
7810201 Quản trị khách sạn 70.00
7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế 70.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 70.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70.00

🔍 Tra cứu trường khác