Điểm chuẩn Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) 2026

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: PCH

PCH
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Chứng chỉ quốc tế 2025 8 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00 21.10
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) A01 21.10
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) D01 21.10
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) D07 21.10
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00 24.23
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A01 24.23
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) D01 24.23
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) D07 24.23

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Điểm thi THPT 2025 8 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00 21.10
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) A01 21.10
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) D01 21.10
7860113_Nam_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) D07 21.10
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00 24.23
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A01 24.23
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) D01 24.23
7860113_Nu_B Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) D07 24.23

🔍 Tra cứu trường khác