Điểm chuẩn Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 2026

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: PCS

PCS
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Chứng chỉ quốc tế 2025 8 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) A00 19.75
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) A01 19.75
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) D01 19.75
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) D07 19.75
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00 23.62
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) A01 23.62
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) D01 23.62
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) D07 23.62

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Điểm thi THPT 2025 8 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) A00 19.75
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) A01 19.75
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) D01 19.75
7860113_Nam_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) D07 19.75
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00 23.62
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) A01 23.62
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) D01 23.62
7860113_Nu_N Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) D07 23.62

🔍 Tra cứu trường khác