Điểm chuẩn Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: PVU

PVU
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 33 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A01 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A02 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) B00 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) C01 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) C02 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) D07 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X06 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X07 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X10 23.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X11 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A00 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A01 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A02 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) B00 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) C01 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) C02 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) D07 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X06 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X07 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X10 23.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X11 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A00 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A01 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A02 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) B00 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) C01 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) C02 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) D07 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X06 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X07 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X10 23.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X11 23.00
Điểm thi THPT 2025 33 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A01 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A02 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) B00 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) C01 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) C02 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) D07 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X06 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X07 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X10 20.00
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) X11 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A00 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A01 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A02 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) B00 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) C01 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) C02 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) D07 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X06 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X07 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X10 20.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) X11 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A00 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A01 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A02 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) B00 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) C01 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) C02 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) D07 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X06 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X07 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X10 20.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) X11 20.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 3 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 52.78
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 52.78
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 52.78
Điểm ĐGNL HCM 2025 3 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 716.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 716.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 716.00
Điểm ĐGNL HN 2025 3 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 92.00
7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 92.00
7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 92.00

🔍 Tra cứu trường khác