Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: QHQ

QHQ
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi THPT 2025 124 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế A01 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế C01 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế C02 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế D01 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế D07 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế X02 22.00
QHQ01 Kinh doanh quốc tế X26 22.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A01 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán C01 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán C02 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán D01 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán D07 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán X02 20.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán X26 20.00
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A01 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A02 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý C01 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý C02 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý D01 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý D07 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý X02 19.50
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý X26 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A01 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A02 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính C01 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính C02 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính D07 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính X02 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính X06 19.50
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính X26 19.50
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A02 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh C01 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh C02 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh D01 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh D07 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh X02 20.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh X26 20.00
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A00 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A01 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) C01 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) C02 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) D01 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) D07 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) D09 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) X02 19.50
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) X26 19.50
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A00 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A01 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) C01 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) C02 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) D01 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) D07 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) D09 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) X02 19.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) X26 19.00
QHQ08 Tự động hóa và Tin học A00 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học A01 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học A02 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học C01 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học C02 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học D07 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học X02 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học X06 19.50
QHQ08 Tự động hóa và Tin học X26 19.50
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01 21.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) D01 21.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) D07 21.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) D08 21.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) D09 21.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) D10 21.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) X26 21.00
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A01 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A02 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng C01 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng C02 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng D07 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng X02 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng X06 19.50
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng X26 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A00 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A01 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A02 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số C01 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số C02 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số D01 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số D07 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số X02 19.50
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số X26 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A01 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A02 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics C01 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics C02 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics D07 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics X02 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics X06 19.50
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics X26 19.50
QHQ13 Kinh doanh số A00 21.00
QHQ13 Kinh doanh số A01 21.00
QHQ13 Kinh doanh số C01 21.00
QHQ13 Kinh doanh số C02 21.00
QHQ13 Kinh doanh số D01 21.00
QHQ13 Kinh doanh số D03 21.00
QHQ13 Kinh doanh số D07 21.00
QHQ13 Kinh doanh số D29 21.00
QHQ13 Kinh doanh số X02 21.00
QHQ13 Kinh doanh số X26 21.00
QHQ14 Truyền thông số A00 22.00
QHQ14 Truyền thông số A01 22.00
QHQ14 Truyền thông số C01 22.00
QHQ14 Truyền thông số C02 22.00
QHQ14 Truyền thông số D01 22.00
QHQ14 Truyền thông số D03 22.00
QHQ14 Truyền thông số D07 22.00
QHQ14 Truyền thông số D29 22.00
QHQ14 Truyền thông số X02 22.00
QHQ14 Truyền thông số X26 22.00
Điểm ĐGNL HN 2025 14 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHQ01 Kinh doanh quốc tế 76.00
QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 69.00
QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 67.00
QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 72.00
QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 69.00
QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) 67.00
QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) 66.00
QHQ08 Tự động hóa và Tin học 67.00
QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) 79.00
QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 67.00
QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số 67.00
QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 67.00
QHQ13 Kinh doanh số 72.00
QHQ14 Truyền thông số 76.00

🔍 Tra cứu trường khác