Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: QHT

QHT
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHT01 Toán học 25.90
QHT02 Toán tin 25.50
QHT03 Vật lý học 24.65
QHT04 Khoa học vật liệu 24.20
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.50
QHT06 Hoá học 23.90
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.45
QHT08 Sinh học 20.05
QHT09 Công nghệ sinh học 22.05
QHT10 Địa lý tự nhiên 23.95
QHT12 Quản lý đất đai 22.27
QHT13 Khoa học môi trường 21.25
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.55
QHT16 Khí tượng và khí hậu học 22.80
QHT17 Hải dương học 21.50
QHT18 Địa chất học 22.05
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.20
QHT43 Hoá dược 23.70
QHT81 Sinh dược học 20.10
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 21.20
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 23.50
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 21.10
QHT93 Khoa học dữ liệu 26.00
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.57
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.90
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 22.80
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.35
QHT99 Công nghệ Bán dẫn 25.55
Điểm thi riêng 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHT01 Toán học 25.90
QHT02 Toán tin 25.50
QHT03 Vật lý học 24.65
QHT04 Khoa học vật liệu 24.20
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.50
QHT06 Hoá học 23.90
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.45
QHT08 Sinh học 20.05
QHT09 Công nghệ sinh học 22.05
QHT10 Địa lý tự nhiên 23.95
QHT12 Quản lý đất đai 22.27
QHT13 Khoa học môi trường 21.25
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.55
QHT16 Khí tượng và khí hậu học 22.80
QHT17 Hải dương học 21.50
QHT18 Địa chất học 22.05
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.20
QHT43 Hoá dược 23.70
QHT81 Sinh dược học 20.10
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 21.20
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 23.50
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 21.10
QHT93 Khoa học dữ liệu 26.00
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.57
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.90
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 22.80
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.35
QHT99 Công nghệ Bán dẫn 25.55
Điểm thi THPT 2025 359 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHT01 Toán học A00 25.90
QHT01 Toán học A01 25.90
QHT01 Toán học C01 25.90
QHT01 Toán học D07 25.90
QHT01 Toán học D08 25.90
QHT01 Toán học X26 25.90
QHT02 Toán tin A00 25.50
QHT02 Toán tin A01 25.50
QHT02 Toán tin C01 25.50
QHT02 Toán tin D07 25.50
QHT02 Toán tin D08 25.50
QHT02 Toán tin X26 25.50
QHT03 Vật lý học A00 24.65
QHT03 Vật lý học A01 24.65
QHT03 Vật lý học A02 24.65
QHT03 Vật lý học B00 24.65
QHT03 Vật lý học C01 24.65
QHT03 Vật lý học C02 24.65
QHT03 Vật lý học D07 24.65
QHT03 Vật lý học X02 24.65
QHT03 Vật lý học X06 24.65
QHT03 Vật lý học X26 24.65
QHT04 Khoa học vật liệu A00 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu A01 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu A02 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu B00 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu C01 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu C02 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu D07 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu X02 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu X06 24.20
QHT04 Khoa học vật liệu X26 24.20
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A01 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A02 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân B00 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân C01 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân C02 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D07 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân X02 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân X06 23.50
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân X26 23.50
QHT06 Hoá học A00 23.90
QHT06 Hoá học A05 23.90
QHT06 Hoá học A06 23.90
QHT06 Hoá học B00 23.90
QHT06 Hoá học C02 23.90
QHT06 Hoá học D07 23.90
QHT06 Hoá học X09 23.90
QHT06 Hoá học X10 23.90
QHT06 Hoá học X11 23.90
QHT06 Hoá học X12 23.90
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A05 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A06 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học C02 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học X09 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học X10 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học X11 23.45
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học X12 23.45
QHT08 Sinh học A00 20.05
QHT08 Sinh học A02 20.05
QHT08 Sinh học B00 20.05
QHT08 Sinh học B01 20.05
QHT08 Sinh học B02 20.05
QHT08 Sinh học B03 20.05
QHT08 Sinh học B08 20.05
QHT08 Sinh học D07 20.05
QHT08 Sinh học D08 20.05
QHT08 Sinh học X13 20.05
QHT08 Sinh học X14 20.05
QHT08 Sinh học X15 20.05
QHT08 Sinh học X16 20.05
QHT09 Công nghệ sinh học A00 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học A02 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học B00 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học B01 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học B02 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học B03 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học B08 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học D07 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học D08 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học X13 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học X14 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học X15 22.05
QHT09 Công nghệ sinh học X16 22.05
QHT10 Địa lý tự nhiên A00 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên A01 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên A04 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên A06 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên A07 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên B00 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên B02 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên C04 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên D01 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên D10 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên D20 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên X01 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên X21 23.95
QHT10 Địa lý tự nhiên X25 23.95
QHT12 Quản lý đất đai A00 22.27
QHT12 Quản lý đất đai A01 22.27
QHT12 Quản lý đất đai A04 22.27
QHT12 Quản lý đất đai A06 22.27
QHT12 Quản lý đất đai A07 22.27
QHT12 Quản lý đất đai B00 22.27
QHT12 Quản lý đất đai B02 22.27
QHT12 Quản lý đất đai C04 22.27
QHT12 Quản lý đất đai D01 22.27
QHT12 Quản lý đất đai D10 22.27
QHT12 Quản lý đất đai D20 22.27
QHT12 Quản lý đất đai X01 22.27
QHT12 Quản lý đất đai X21 22.27
QHT12 Quản lý đất đai X25 22.27
QHT13 Khoa học môi trường A00 21.25
QHT13 Khoa học môi trường A01 21.25
QHT13 Khoa học môi trường A02 21.25
QHT13 Khoa học môi trường B00 21.25
QHT13 Khoa học môi trường B03 21.25
QHT13 Khoa học môi trường C01 21.25
QHT13 Khoa học môi trường C02 21.25
QHT13 Khoa học môi trường D01 21.25
QHT13 Khoa học môi trường D07 21.25
QHT13 Khoa học môi trường D08 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X09 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X10 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X11 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X12 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X13 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X14 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X15 21.25
QHT13 Khoa học môi trường X16 21.25
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A02 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường C01 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường D08 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X09 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X10 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X11 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X12 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X13 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X14 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X15 21.55
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường X16 21.55
QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học A01 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học A02 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học A04 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học A06 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học B00 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học B02 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học B03 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học B08 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học C01 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học C02 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học C04 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học D01 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học D07 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học D10 22.80
QHT16 Khí tượng và khí hậu học X26 22.80
QHT17 Hải dương học A00 21.50
QHT17 Hải dương học A01 21.50
QHT17 Hải dương học A02 21.50
QHT17 Hải dương học A04 21.50
QHT17 Hải dương học A06 21.50
QHT17 Hải dương học B00 21.50
QHT17 Hải dương học B02 21.50
QHT17 Hải dương học B03 21.50
QHT17 Hải dương học B08 21.50
QHT17 Hải dương học C01 21.50
QHT17 Hải dương học C02 21.50
QHT17 Hải dương học C04 21.50
QHT17 Hải dương học D01 21.50
QHT17 Hải dương học D07 21.50
QHT17 Hải dương học D10 21.50
QHT17 Hải dương học X26 21.50
QHT18 Địa chất học A00 22.05
QHT18 Địa chất học A01 22.05
QHT18 Địa chất học A04 22.05
QHT18 Địa chất học A06 22.05
QHT18 Địa chất học A07 22.05
QHT18 Địa chất học B00 22.05
QHT18 Địa chất học B03 22.05
QHT18 Địa chất học C01 22.05
QHT18 Địa chất học C02 22.05
QHT18 Địa chất học C04 22.05
QHT18 Địa chất học D01 22.05
QHT18 Địa chất học D07 22.05
QHT18 Địa chất học D08 22.05
QHT18 Địa chất học D09 22.05
QHT18 Địa chất học D10 22.05
QHT18 Địa chất học X01 22.05
QHT18 Địa chất học X05 22.05
QHT18 Địa chất học X09 22.05
QHT18 Địa chất học X21 22.05
QHT18 Địa chất học X25 22.05
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A07 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường C01 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường D08 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường D09 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường X05 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường X09 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 22.20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường X25 22.20
QHT43 Hoá dược A00 23.70
QHT43 Hoá dược A05 23.70
QHT43 Hoá dược A06 23.70
QHT43 Hoá dược B00 23.70
QHT43 Hoá dược C02 23.70
QHT43 Hoá dược D07 23.70
QHT43 Hoá dược X09 23.70
QHT43 Hoá dược X10 23.70
QHT43 Hoá dược X11 23.70
QHT43 Hoá dược X12 23.70
QHT81 Sinh dược học A00 20.10
QHT81 Sinh dược học A02 20.10
QHT81 Sinh dược học B00 20.10
QHT81 Sinh dược học B01 20.10
QHT81 Sinh dược học B02 20.10
QHT81 Sinh dược học B03 20.10
QHT81 Sinh dược học B08 20.10
QHT81 Sinh dược học D07 20.10
QHT81 Sinh dược học D08 20.10
QHT81 Sinh dược học X13 20.10
QHT81 Sinh dược học X14 20.10
QHT81 Sinh dược học X15 20.10
QHT81 Sinh dược học X16 20.10
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn A00 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn A01 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn A02 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn B00 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn B03 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn C01 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn C02 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn D01 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn D07 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn D08 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X09 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X10 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X11 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X12 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X13 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X14 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X15 21.20
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn X16 21.20
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A00 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A01 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A04 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A06 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A07 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian B00 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian B02 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian C04 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian D01 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian D10 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian D20 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian X01 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian X21 23.50
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian X25 23.50
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A00 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A01 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A02 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A04 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A06 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước B00 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước B02 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước B03 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước B08 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước C01 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước C02 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước C04 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước D01 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước D07 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước D10 21.10
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước X26 21.10
QHT93 Khoa học dữ liệu A00 26.00
QHT93 Khoa học dữ liệu A01 26.00
QHT93 Khoa học dữ liệu C01 26.00
QHT93 Khoa học dữ liệu D07 26.00
QHT93 Khoa học dữ liệu D08 26.00
QHT93 Khoa học dữ liệu X26 26.00
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học A00 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học A01 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học A02 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học B00 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học C01 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học C02 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học D07 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học X02 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học X06 24.57
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học X26 24.57
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A01 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A04 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A06 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A07 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản B00 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản B02 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C04 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D01 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D10 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D20 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản X01 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản X21 22.90
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản X25 22.90
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm A00 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm A01 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm A02 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm B00 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm B03 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm C01 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm C02 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm D01 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm D07 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm D08 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X09 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X10 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X11 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X12 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X13 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X14 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X15 22.80
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm X16 22.80
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin A00 25.35
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin A01 25.35
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin C01 25.35
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin D07 25.35
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin D08 25.35
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin X26 25.35
QHT99 Công nghệ Bán dẫn A00 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn A01 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn A02 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn B00 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn C01 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn C02 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn D07 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn X02 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn X06 25.55
QHT99 Công nghệ Bán dẫn X26 25.55
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHT01 Toán học 25.90
QHT02 Toán tin 25.50
QHT03 Vật lý học 24.65
QHT04 Khoa học vật liệu 24.20
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.50
QHT06 Hoá học 23.90
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.45
QHT08 Sinh học 20.05
QHT09 Công nghệ sinh học 22.05
QHT10 Địa lý tự nhiên 23.95
QHT12 Quản lý đất đai 22.27
QHT13 Khoa học môi trường 21.25
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.55
QHT16 Khí tượng và khí hậu học 22.80
QHT17 Hải dương học 21.50
QHT18 Địa chất học 22.05
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.20
QHT43 Hoá dược 23.70
QHT81 Sinh dược học 20.10
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 21.20
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 23.50
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 21.10
QHT93 Khoa học dữ liệu 26.00
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.57
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.90
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 22.80
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.35
QHT99 Công nghệ Bán dẫn 25.55
Điểm ĐGNL HN 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
QHT01 Toán học 25.90
QHT02 Toán tin 25.50
QHT03 Vật lý học 24.65
QHT04 Khoa học vật liệu 24.20
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.50
QHT06 Hoá học 23.90
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.45
QHT08 Sinh học 20.05
QHT09 Công nghệ sinh học 22.05
QHT10 Địa lý tự nhiên 23.95
QHT12 Quản lý đất đai 22.27
QHT13 Khoa học môi trường 21.25
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.55
QHT16 Khí tượng và khí hậu học 22.80
QHT17 Hải dương học 21.50
QHT18 Địa chất học 22.05
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.20
QHT43 Hoá dược 23.70
QHT81 Sinh dược học 20.10
QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 21.20
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 23.50
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 21.10
QHT93 Khoa học dữ liệu 26.00
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.57
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.90
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 22.80
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.35
QHT99 Công nghệ Bán dẫn 25.55

🔍 Tra cứu trường khác