QHT
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chứng chỉ quốc tế
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
QHT01 |
Toán học | 25.90 | |
QHT02 |
Toán tin | 25.50 | |
QHT03 |
Vật lý học | 24.65 | |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | 24.20 | |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.50 | |
QHT06 |
Hoá học | 23.90 | |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | |
QHT08 |
Sinh học | 20.05 | |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | 22.05 | |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | 23.95 | |
QHT12 |
Quản lý đất đai | 22.27 | |
QHT13 |
Khoa học môi trường | 21.25 | |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | 22.80 | |
QHT17 |
Hải dương học | 21.50 | |
QHT18 |
Địa chất học | 22.05 | |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.20 | |
QHT43 |
Hoá dược | 23.70 | |
QHT81 |
Sinh dược học | 20.10 | |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.20 | |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | 23.50 | |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | 21.10 | |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | 26.00 | |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.90 | |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.80 | |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 |
Điểm thi riêng
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
QHT01 |
Toán học | 25.90 | |
QHT02 |
Toán tin | 25.50 | |
QHT03 |
Vật lý học | 24.65 | |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | 24.20 | |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.50 | |
QHT06 |
Hoá học | 23.90 | |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | |
QHT08 |
Sinh học | 20.05 | |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | 22.05 | |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | 23.95 | |
QHT12 |
Quản lý đất đai | 22.27 | |
QHT13 |
Khoa học môi trường | 21.25 | |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | 22.80 | |
QHT17 |
Hải dương học | 21.50 | |
QHT18 |
Địa chất học | 22.05 | |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.20 | |
QHT43 |
Hoá dược | 23.70 | |
QHT81 |
Sinh dược học | 20.10 | |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.20 | |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | 23.50 | |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | 21.10 | |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | 26.00 | |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.90 | |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.80 | |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 |
Điểm thi THPT
2025
359 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
QHT01 |
Toán học | A00 | 25.90 |
QHT01 |
Toán học | A01 | 25.90 |
QHT01 |
Toán học | C01 | 25.90 |
QHT01 |
Toán học | D07 | 25.90 |
QHT01 |
Toán học | D08 | 25.90 |
QHT01 |
Toán học | X26 | 25.90 |
QHT02 |
Toán tin | A00 | 25.50 |
QHT02 |
Toán tin | A01 | 25.50 |
QHT02 |
Toán tin | C01 | 25.50 |
QHT02 |
Toán tin | D07 | 25.50 |
QHT02 |
Toán tin | D08 | 25.50 |
QHT02 |
Toán tin | X26 | 25.50 |
QHT03 |
Vật lý học | A00 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | A01 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | A02 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | B00 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | C01 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | C02 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | D07 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | X02 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | X06 | 24.65 |
QHT03 |
Vật lý học | X26 | 24.65 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | A00 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | A01 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | A02 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | B00 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | C01 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | C02 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | D07 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | X02 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | X06 | 24.20 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | X26 | 24.20 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A01 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A02 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | B00 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | C01 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | C02 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | D07 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | X02 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | X06 | 23.50 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | X26 | 23.50 |
QHT06 |
Hoá học | A00 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | A05 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | A06 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | B00 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | C02 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | D07 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | X09 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | X10 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | X11 | 23.90 |
QHT06 |
Hoá học | X12 | 23.90 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A05 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A06 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | B00 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | C02 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | X09 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | X10 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | X11 | 23.45 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | X12 | 23.45 |
QHT08 |
Sinh học | A00 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | A02 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | B00 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | B01 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | B02 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | B03 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | B08 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | D07 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | D08 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | X13 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | X14 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | X15 | 20.05 |
QHT08 |
Sinh học | X16 | 20.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | A00 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | A02 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | B00 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | B01 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | B02 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | B03 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | B08 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | D07 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | D08 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | X13 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | X14 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | X15 | 22.05 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | X16 | 22.05 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | A00 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | A01 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | A04 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | A06 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | A07 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | B00 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | B02 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | C04 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | D01 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | D10 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | D20 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | X01 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | X21 | 23.95 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | X25 | 23.95 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | A00 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | A01 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | A04 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | A06 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | A07 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | B00 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | B02 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | C04 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | D01 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | D10 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | D20 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | X01 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | X21 | 22.27 |
QHT12 |
Quản lý đất đai | X25 | 22.27 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | A00 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | A01 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | A02 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | B00 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | B03 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | C01 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | C02 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | D01 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | D07 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | D08 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X09 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X10 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X11 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X12 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X13 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X14 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X15 | 21.25 |
QHT13 |
Khoa học môi trường | X16 | 21.25 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A02 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D08 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X09 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X10 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X11 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X12 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X13 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X14 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X15 | 21.55 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X16 | 21.55 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | A00 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | A01 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | A02 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | A04 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | A06 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | B00 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | B02 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | B03 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | B08 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | C01 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | C02 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | C04 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | D01 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | D07 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | D10 | 22.80 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | X26 | 22.80 |
QHT17 |
Hải dương học | A00 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | A01 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | A02 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | A04 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | A06 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | B00 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | B02 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | B03 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | B08 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | C01 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | C02 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | C04 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | D01 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | D07 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | D10 | 21.50 |
QHT17 |
Hải dương học | X26 | 21.50 |
QHT18 |
Địa chất học | A00 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | A01 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | A04 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | A06 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | A07 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | B00 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | B03 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | C01 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | C02 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | C04 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | D01 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | D07 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | D08 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | D09 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | D10 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | X01 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | X05 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | X09 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | X21 | 22.05 |
QHT18 |
Địa chất học | X25 | 22.05 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A01 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A04 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A06 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A07 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C01 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D08 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D09 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D10 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X05 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X09 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 22.20 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X25 | 22.20 |
QHT43 |
Hoá dược | A00 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | A05 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | A06 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | B00 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | C02 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | D07 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | X09 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | X10 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | X11 | 23.70 |
QHT43 |
Hoá dược | X12 | 23.70 |
QHT81 |
Sinh dược học | A00 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | A02 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | B00 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | B01 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | B02 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | B03 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | B08 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | D07 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | D08 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | X13 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | X14 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | X15 | 20.10 |
QHT81 |
Sinh dược học | X16 | 20.10 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | A00 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | A01 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | A02 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | B00 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | B03 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | C01 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | C02 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | D01 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | D07 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | D08 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X09 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X10 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X11 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X12 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X13 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X14 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X15 | 21.20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | X16 | 21.20 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | A00 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | A01 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | A04 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | A06 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | A07 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | B00 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | B02 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | C04 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | D01 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | D10 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | D20 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | X01 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | X21 | 23.50 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | X25 | 23.50 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | A00 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | A01 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | A02 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | A04 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | A06 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | B00 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | B02 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | B03 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | B08 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | C01 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | C02 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | C04 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | D01 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | D07 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | D10 | 21.10 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | X26 | 21.10 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | A00 | 26.00 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | A01 | 26.00 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | C01 | 26.00 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | D07 | 26.00 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | D08 | 26.00 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | X26 | 26.00 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | A00 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | A01 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | A02 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | B00 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | C01 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | C02 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | D07 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | X02 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | X06 | 24.57 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | X26 | 24.57 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A01 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A04 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A06 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A07 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | B00 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | B02 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C04 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D01 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D10 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D20 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | X01 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | X21 | 22.90 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | X25 | 22.90 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | A01 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | A02 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | B00 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | B03 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | C01 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | C02 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | D01 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | D07 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | D08 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X09 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X10 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X11 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X12 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X13 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X14 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X15 | 22.80 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | X16 | 22.80 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | A00 | 25.35 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | A01 | 25.35 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | C01 | 25.35 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | D07 | 25.35 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | D08 | 25.35 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | X26 | 25.35 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | A00 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | A01 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | A02 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | B00 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | C01 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | C02 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | D07 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | X02 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | X06 | 25.55 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | X26 | 25.55 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
QHT01 |
Toán học | 25.90 | |
QHT02 |
Toán tin | 25.50 | |
QHT03 |
Vật lý học | 24.65 | |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | 24.20 | |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.50 | |
QHT06 |
Hoá học | 23.90 | |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | |
QHT08 |
Sinh học | 20.05 | |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | 22.05 | |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | 23.95 | |
QHT12 |
Quản lý đất đai | 22.27 | |
QHT13 |
Khoa học môi trường | 21.25 | |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | 22.80 | |
QHT17 |
Hải dương học | 21.50 | |
QHT18 |
Địa chất học | 22.05 | |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.20 | |
QHT43 |
Hoá dược | 23.70 | |
QHT81 |
Sinh dược học | 20.10 | |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.20 | |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | 23.50 | |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | 21.10 | |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | 26.00 | |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.90 | |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.80 | |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 |
Điểm ĐGNL HN
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
QHT01 |
Toán học | 25.90 | |
QHT02 |
Toán tin | 25.50 | |
QHT03 |
Vật lý học | 24.65 | |
QHT04 |
Khoa học vật liệu | 24.20 | |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.50 | |
QHT06 |
Hoá học | 23.90 | |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | |
QHT08 |
Sinh học | 20.05 | |
QHT09 |
Công nghệ sinh học | 22.05 | |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên | 23.95 | |
QHT12 |
Quản lý đất đai | 22.27 | |
QHT13 |
Khoa học môi trường | 21.25 | |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học | 22.80 | |
QHT17 |
Hải dương học | 21.50 | |
QHT18 |
Địa chất học | 22.05 | |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.20 | |
QHT43 |
Hoá dược | 23.70 | |
QHT81 |
Sinh dược học | 20.10 | |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.20 | |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian | 23.50 | |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước | 21.10 | |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu | 26.00 | |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.90 | |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.80 | |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 |