Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: QSX

QSX
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
ƯTXT, XT thẳng 2025 49 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học 27.31
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 27.03
7140114 Quản lý giáo dục 28.03
7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 27.94
7210213 Nghệ thuật học 28.52
7220201 Ngôn ngữ Anh 28.70
7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 24.00
7220202 Ngôn ngữ Nga 26.79
7220203 Ngôn ngữ Pháp 26.92
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.47
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 26.77
7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 26.15
7220205 Ngôn ngữ Đức 27.14
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 27.45
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24.00
7220208 Ngôn ngữ Italia 24.00
7229001 Triết học 26.75
7229009 Tôn giáo học 24.00
7229010 Lịch sử 28.11
7229020 Ngôn ngữ học 27.61
7229030 Văn học 28.11
7229040 Văn hóa học 28.53
7310206 Quan hệ quốc tế 29.03
7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.39
7310301 Xã hội học 27.90
7310302 Nhân học 24.00
7310401 Tâm lý học 28.90
7310403 Tâm lý học giáo dục 28.69
7310501 Địa lý học 27.44
7310601 Quốc tế học 28.34
7310608 Đông phương học 28.31
7310613 Nhật Bản học 27.81
7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 24.00
7310614 Hàn Quốc học 27.94
7310630 Việt Nam học 27.31
7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 27.25
73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 27.05
7320101 Báo chí 29.00
7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.85
7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 24.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 29.35
7320201 Thông tin - Thư viện 24.00
7320205 Quản lý thông tin 27.28
7320303 Lưu trữ học 24.00
7340406 Quản trị văn phòng 27.81
7580112 Đô thị học 26.09
7760101 Công tác xã hội 26.09
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.28
7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 26.77
Điểm thi THPT 2025 170 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học B00 23.00
7140101 Giáo dục học C00 26.30
7140101 Giáo dục học C01 23.95
7140101 Giáo dục học D01 22.20
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục C03 23.20
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục D01 21.40
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục D14 22.60
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục D15 22.60
7140114 Quản lý giáo dục A01 24.40
7140114 Quản lý giáo dục C00 26.80
7140114 Quản lý giáo dục D01 22.60
7140114 Quản lý giáo dục D14 23.60
7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) D01 23.30
7210213 Nghệ thuật học C00 27.60
7210213 Nghệ thuật học D01 23.90
7210213 Nghệ thuật học D14 24.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.65
7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) D01 21.50
7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) D14 22.10
7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) D15 22.10
7220202 Ngôn ngữ Nga D01 20.00
7220202 Ngôn ngữ Nga D02 20.50
7220202 Ngôn ngữ Nga D14 21.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 21.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 22.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.29
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.30
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.30
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) D01 22.50
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) D04 22.30
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) D14 22.50
7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) D01 22.20
7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) D04 22.10
7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) D14 22.70
7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) D15 22.70
7220205 Ngôn ngữ Đức D01 22.60
7220205 Ngôn ngữ Đức D05 23.00
7220205 Ngôn ngữ Đức D14 25.50
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) D01 21.30
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) D05 22.30
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) D14 21.20
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 21.60
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D03 21.70
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D05 21.60
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D14 21.10
7220208 Ngôn ngữ Italia D01 20.10
7220208 Ngôn ngữ Italia D03 20.30
7220208 Ngôn ngữ Italia D05 20.30
7220208 Ngôn ngữ Italia D14 20.30
7229001 Triết học A01 22.90
7229001 Triết học C00 26.90
7229001 Triết học D01 21.90
7229001 Triết học D14 22.90
7229009 Tôn giáo học C00 25.90
7229009 Tôn giáo học D01 20.90
7229009 Tôn giáo học D14 21.85
7229010 Lịch sử C00 27.20
7229010 Lịch sử D01 22.20
7229010 Lịch sử D14 24.60
7229010 Lịch sử D15 23.90
7229020 Ngôn ngữ học C00 26.60
7229020 Ngôn ngữ học D01 22.20
7229020 Ngôn ngữ học D14 24.00
7229030 Văn học C00 26.92
7229030 Văn học D01 23.15
7229030 Văn học D14 24.60
7229040 Văn hóa học C00 27.35
7229040 Văn hóa học D01 23.10
7229040 Văn hóa học D14 24.15
7229040 Văn hóa học D15 24.30
7310206 Quan hệ quốc tế D01 23.50
7310206 Quan hệ quốc tế D14 24.20
7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) D01 23.45
7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) D14 24.10
7310301 Xã hội học A00 23.90
7310301 Xã hội học C00 26.90
7310301 Xã hội học D01 23.10
7310301 Xã hội học D14 23.40
7310302 Nhân học C00 26.20
7310302 Nhân học D01 22.40
7310302 Nhân học D14 22.70
7310302 Nhân học D15 23.10
7310401 Tâm lý học B00 25.30
7310401 Tâm lý học C00 27.75
7310401 Tâm lý học D01 24.40
7310401 Tâm lý học D14 24.95
7310403 Tâm lý học giáo dục B00 23.60
7310403 Tâm lý học giáo dục B08 22.30
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 22.80
7310403 Tâm lý học giáo dục D14 23.50
7310501 Địa lý học A01 22.30
7310501 Địa lý học C00 27.13
7310501 Địa lý học D01 22.00
7310501 Địa lý học D15 25.00
7310601 Quốc tế học D01 23.30
7310601 Quốc tế học D09 24.00
7310601 Quốc tế học D14 24.00
7310601 Quốc tế học D15 24.00
7310608 Đông phương học D01 21.90
7310608 Đông phương học D04 22.70
7310608 Đông phương học D14 22.30
7310608 Đông phương học D15 22.50
7310613 Nhật Bản học D01 22.20
7310613 Nhật Bản học D06 21.90
7310613 Nhật Bản học D14 22.40
7310613 Nhật Bản học D63 22.90
7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) D01 20.50
7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) D06 21.00
7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) D14 20.50
7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) D63 21.00
7310614 Hàn Quốc học D01 22.25
7310614 Hàn Quốc học D14 22.25
7310614 Hàn Quốc học DD2 21.90
7310614 Hàn Quốc học DH5 21.90
7310630 Việt Nam học C00 27.20
7310630 Việt Nam học D01 22.00
7310630 Việt Nam học D14 23.40
7310630 Việt Nam học D15 23.50
7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) D01 22.00
7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) D14 22.00
73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc D01 22.20
73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc D14 23.00
73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc DD2 22.50
73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc DH5 22.50
7320101 Báo chí C00 28.55
7320101 Báo chí D01 24.30
7320101 Báo chí D14 24.55
7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) C00 27.00
7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) D01 22.90
7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) D14 24.50
7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) A01 22.50
7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) D01 22.50
7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) D14 23.10
7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) D15 23.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 25.30
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 26.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 26.10
7320201 Thông tin - Thư viện A01 22.00
7320201 Thông tin - Thư viện C00 25.90
7320201 Thông tin - Thư viện D01 21.60
7320201 Thông tin - Thư viện D14 22.25
7320205 Quản lý thông tin A01 23.80
7320205 Quản lý thông tin C00 26.70
7320205 Quản lý thông tin D01 22.40
7320205 Quản lý thông tin D14 22.60
7320303 Lưu trữ học C00 26.30
7320303 Lưu trữ học D01 22.00
7320303 Lưu trữ học D14 22.60
7320303 Lưu trữ học D15 23.10
7340406 Quản trị văn phòng C00 27.20
7340406 Quản trị văn phòng D01 22.80
7340406 Quản trị văn phòng D14 23.80
7340406 Quản trị văn phòng D15 23.80
7580112 Đô thị học A01 21.90
7580112 Đô thị học C00 25.55
7580112 Đô thị học D01 21.00
7580112 Đô thị học D14 21.10
7760101 Công tác xã hội C00 26.40
7760101 Công tác xã hội D01 22.40
7760101 Công tác xã hội D14 23.60
7760101 Công tác xã hội D15 23.60
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.65
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.35
7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) C00 26.40
7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) D01 22.40
7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) D14 23.30
7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) D15 24.40
Điểm ĐGNL HCM 2025 49 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học 767.00
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 742.00
7140114 Quản lý giáo dục 785.00
7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 851.00
7210213 Nghệ thuật học 873.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 901.00
7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 780.00
7220202 Ngôn ngữ Nga 700.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp 720.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 878.00
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 832.00
7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 735.00
7220205 Ngôn ngữ Đức 817.00
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 710.00
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 730.00
7220208 Ngôn ngữ Italia 650.00
7229001 Triết học 740.00
7229009 Tôn giáo học 700.00
7229010 Lịch sử 755.00
7229020 Ngôn ngữ học 772.00
7229030 Văn học 830.00
7229040 Văn hóa học 858.00
7310206 Quan hệ quốc tế 887.00
7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 850.00
7310301 Xã hội học 823.00
7310302 Nhân học 745.00
7310401 Tâm lý học 917.00
7310403 Tâm lý học giáo dục 895.00
7310501 Địa lý học 740.00
7310601 Quốc tế học 835.00
7310608 Đông phương học 748.00
7310613 Nhật Bản học 830.00
7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 690.00
7310614 Hàn Quốc học 775.00
7310630 Việt Nam học 790.00
7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 700.00
73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 818.00
7320101 Báo chí 913.00
7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 866.00
7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 775.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 972.00
7320201 Thông tin - Thư viện 710.00
7320205 Quản lý thông tin 791.00
7320303 Lưu trữ học 730.00
7340406 Quản trị văn phòng 790.00
7580112 Đô thị học 700.00
7760101 Công tác xã hội 770.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 886.00
7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 815.00

🔍 Tra cứu trường khác