Điểm chuẩn Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: SIU

SIU
Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 84 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục A00 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục A01 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục D07 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X02 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X06 18.00
7140103 Công nghệ giáo dục X10 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7310401 Tâm lý học A08 18.00
7310401 Tâm lý học B00 18.00
7310401 Tâm lý học C00 18.00
7310401 Tâm lý học D01 18.00
7310401 Tâm lý học D14 18.00
7310401 Tâm lý học D15 18.00
7310608 Đông phương học C00 18.00
7310608 Đông phương học D01 18.00
7310608 Đông phương học D14 18.00
7310608 Đông phương học D15 18.00
7310608 Đông phương học D63 18.00
7310608 Đông phương học D65 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D09 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D10 18.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C19 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A09 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A07 18.00
7340122 Thương mại điện tử C14 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X02 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán D07 18.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế A01 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C20 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D66 18.00
7480101 Khoa học máy tính A00 18.00
7480101 Khoa học máy tính A01 18.00
7480101 Khoa học máy tính D07 18.00
7480101 Khoa học máy tính X02 18.00
7480101 Khoa học máy tính X06 18.00
7480101 Khoa học máy tính X10 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A07 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C14 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D66 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A07 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A09 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
Điểm thi THPT 2025 84 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục A00 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục A01 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục D07 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X02 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X06 15.00
7140103 Công nghệ giáo dục X10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 16.00
7310401 Tâm lý học A08 16.00
7310401 Tâm lý học B00 16.00
7310401 Tâm lý học C00 16.00
7310401 Tâm lý học D01 16.00
7310401 Tâm lý học D14 16.00
7310401 Tâm lý học D15 16.00
7310608 Đông phương học C00 15.00
7310608 Đông phương học D01 15.00
7310608 Đông phương học D14 15.00
7310608 Đông phương học D15 15.00
7310608 Đông phương học D63 15.00
7310608 Đông phương học D65 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D09 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D10 16.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 16.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C19 16.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A09 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử A07 15.00
7340122 Thương mại điện tử C14 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X02 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D07 15.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế A01 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C20 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D66 18.00
7480101 Khoa học máy tính A00 16.00
7480101 Khoa học máy tính A01 16.00
7480101 Khoa học máy tính D07 16.00
7480101 Khoa học máy tính X02 16.00
7480101 Khoa học máy tính X06 16.00
7480101 Khoa học máy tính X10 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A07 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C14 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D66 16.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A07 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A09 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 14 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ giáo dục 600.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7310401 Tâm lý học 600.00
7310608 Đông phương học 600.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
7320108 Quan hệ công chúng 600.00
7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
7340122 Thương mại điện tử 600.00
7340301 Kế toán 600.00
7380107 Luật kinh tế 600.00
7480101 Khoa học máy tính 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 600.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
7810201 Quản trị khách sạn 600.00

🔍 Tra cứu trường khác