SKH
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Điểm học bạ
2025
100 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140103 |
Công nghệ giáo dục | A00 | 20.83 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục | A01 | 20.83 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục | D01 | 20.83 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục | D07 | 20.83 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 28.51 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 28.51 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 28.51 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 28.51 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | A00 | 26.50 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | A01 | 26.50 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | D01 | 26.50 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | D07 | 26.50 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 20.83 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.83 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D09 | 20.83 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 20.83 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 25.83 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25.83 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.83 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D10 | 25.83 |
7310101 |
Kinh tế | A00 | 23.17 |
7310101 |
Kinh tế | A01 | 23.17 |
7310101 |
Kinh tế | D01 | 23.17 |
7310101 |
Kinh tế | D07 | 23.17 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 20.83 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 20.83 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 20.83 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 20.83 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00 | 20.83 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | A01 | 20.83 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | D01 | 20.83 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | D07 | 20.83 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 20.83 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 20.83 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 20.83 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 20.83 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A00 | 21.67 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A01 | 21.67 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D01 | 21.67 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D07 | 21.67 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 21.67 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 21.67 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 21.67 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D07 | 21.67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 21.67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 21.67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 21.67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D07 | 21.67 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 22.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 22.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.50 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D07 | 22.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 21.67 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 21.67 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 21.67 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D07 | 21.67 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23.17 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 23.17 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.17 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 23.17 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 23.17 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 23.17 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 23.17 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 23.17 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | A00 | 22.50 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | A01 | 22.50 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | D01 | 22.50 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | D07 | 22.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 23.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 23.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 23.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 23.50 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 21.67 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 21.67 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 21.67 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 21.67 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00 | 24.83 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A01 | 24.83 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01 | 24.83 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D07 | 24.83 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 20.83 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | B00 | 20.83 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | D01 | 20.83 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07 | 20.83 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A00 | 20.83 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A01 | 20.83 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | D01 | 20.83 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | D07 | 20.83 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 | 20.83 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A01 | 20.83 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01 | 20.83 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D07 | 20.83 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | A00 | 20.83 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | B00 | 20.83 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | D01 | 20.83 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | D07 | 20.83 |
7540209 |
Công nghệ may | A00 | 20.83 |
7540209 |
Công nghệ may | A01 | 20.83 |
7540209 |
Công nghệ may | D01 | 20.83 |
7540209 |
Công nghệ may | D07 | 20.83 |
Điểm thi THPT
2025
100 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140103 |
Công nghệ giáo dục | A00 | 15.00 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục | A01 | 15.00 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục | D01 | 15.00 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục | D07 | 15.00 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 26.70 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.70 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 26.70 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 26.70 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | A00 | 23.00 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | A01 | 23.00 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | D01 | 23.00 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | D07 | 23.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D09 | 15.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 15.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 22.00 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D10 | 22.00 |
7310101 |
Kinh tế | A00 | 18.00 |
7310101 |
Kinh tế | A01 | 18.00 |
7310101 |
Kinh tế | D01 | 18.00 |
7310101 |
Kinh tế | D07 | 18.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 15.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 15.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 15.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 15.00 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00 | 15.00 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | A01 | 15.00 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | D01 | 15.00 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | D07 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 15.00 |
7340301 |
Kế toán | D07 | 15.00 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A00 | 16.00 |
7480101 |
Khoa học máy tính | A01 | 16.00 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D01 | 16.00 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D07 | 16.00 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 16.00 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 16.00 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 16.00 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D07 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 16.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D07 | 16.00 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 17.00 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 17.00 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 17.00 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D07 | 17.00 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 16.00 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 16.00 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 16.00 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D07 | 16.00 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 18.00 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 18.00 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 18.00 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 18.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 18.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 18.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 18.00 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 18.00 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | A00 | 17.00 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | A01 | 17.00 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | D01 | 17.00 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | D07 | 17.00 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 18.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 18.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 18.50 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 18.50 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 16.00 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 16.00 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 16.00 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 16.00 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00 | 20.50 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A01 | 20.50 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01 | 20.50 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D07 | 20.50 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 15.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | B00 | 15.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | D01 | 15.00 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07 | 15.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A00 | 15.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | A01 | 15.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | D01 | 15.00 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | D07 | 15.00 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 | 15.00 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A01 | 15.00 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01 | 15.00 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D07 | 15.00 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | A00 | 15.00 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | B00 | 15.00 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | D01 | 15.00 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | D07 | 15.00 |
7540209 |
Công nghệ may | A00 | 15.00 |
7540209 |
Công nghệ may | A01 | 15.00 |
7540209 |
Công nghệ may | D01 | 15.00 |
7540209 |
Công nghệ may | D07 | 15.00 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
22 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140103 |
Công nghệ giáo dục | 11.17 | |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | 16.00 | |
7310101 |
Kinh tế | 13.17 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 11.17 | |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | 11.17 | |
7340301 |
Kế toán | 11.17 | |
7480101 |
Khoa học máy tính | 11.83 | |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | 11.83 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 11.83 | |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12.50 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 11.83 | |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 13.17 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 13.17 | |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | 12.50 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 13.50 | |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11.83 | |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 14.75 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 11.17 | |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | 11.17 | |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 11.17 | |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | 11.17 | |
7540209 |
Công nghệ may | 11.17 |
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
2025
25 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140103 |
Công nghệ giáo dục | 14.00 | |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | 24.51 | |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | 21.00 | |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 14.00 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.17 | |
7310101 |
Kinh tế | 16.83 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 14.00 | |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | 14.00 | |
7340301 |
Kế toán | 14.00 | |
7480101 |
Khoa học máy tính | 15.00 | |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 15.00 | |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 15.00 | |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.83 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.83 | |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | 16.00 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.25 | |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15.00 | |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 18.92 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 14.00 | |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | 14.00 | |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 14.00 | |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | 14.00 | |
7540209 |
Công nghệ may | 14.00 |
Điểm ĐGNL HN
2025
22 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140103 |
Công nghệ giáo dục | 11.00 | |
7140246 |
Sư phạm công nghệ | 16.00 | |
7310101 |
Kinh tế | 12.67 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 11.00 | |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | 11.00 | |
7340301 |
Kế toán | 11.00 | |
7480101 |
Khoa học máy tính | 11.50 | |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | 11.50 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 11.50 | |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12.00 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 11.50 | |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 12.67 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12.67 | |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí | 12.00 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 13.00 | |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11.50 | |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 14.33 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 11.00 | |
7520107 |
Kỹ thuật Robot | 11.00 | |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 11.00 | |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm | 11.00 | |
7540209 |
Công nghệ may | 11.00 |