Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: SP2

SP2
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 99 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M05 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M11 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M27 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M28 26.12
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.33
7140204 Giáo dục Công dân X01 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X70 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X74 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X78 27.10
7140206 Giáo dục Thể chất T00 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T01 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T02 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T07 23.25
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D01 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D14 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X70 27.06
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.64
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.64
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.64
7140209 Sư phạm Toán học X26 27.64
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.32
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học X06 24.32
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý C01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý D11 27.17
7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học B00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học D07 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học X10 26.22
7140213 Sư phạm Sinh học A02 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B00 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B03 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B08 24.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.52
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.31
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D12 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B03 24.71
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C03 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.03
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.78
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 26.68
7310630 Việt Nam học C00 26.30
7310630 Việt Nam học D01 26.30
7310630 Việt Nam học X70 26.30
7310630 Việt Nam học X74 26.30
7420201 Công nghệ sinh học A02 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B03 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B08 21.75
7440122 Khoa học vật liệu A00 22.95
7440122 Khoa học vật liệu A01 22.95
7440122 Khoa học vật liệu C01 22.95
7460112 Toán ứng dụng A00 24.70
7460112 Toán ứng dụng A01 24.70
7460112 Toán ứng dụng D07 24.70
7460112 Toán ứng dụng X26 24.70
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.60
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin X06 21.60
7520301 Kĩ thuật hóa học A00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học B00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học D07 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học X10 22.09
7810301 Quản lý thể dục thể thao T00 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T01 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T02 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T07 20.25
Điểm thi riêng 2025 81 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M05 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M11 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M28 26.12
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.33
7140206 Giáo dục Thể chất T00 27.06
7140206 Giáo dục Thể chất T01 27.06
7140206 Giáo dục Thể chất T02 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D01 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D04 27.06
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.64
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.64
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.64
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.32
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.32
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý C01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý D11 27.17
7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học B00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học D07 26.22
7140213 Sư phạm Sinh học A02 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B00 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B03 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B08 24.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.52
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.31
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D12 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B03 24.71
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C03 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.03
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.78
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.68
7310630 Việt Nam học C00 26.30
7310630 Việt Nam học D01 26.30
7420201 Công nghệ sinh học A02 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B03 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B08 21.75
7440122 Khoa học vật liệu A00 22.95
7440122 Khoa học vật liệu A01 22.95
7440122 Khoa học vật liệu C01 22.95
7440122 Khoa học vật liệu C02 22.95
7460112 Toán ứng dụng A00 24.70
7460112 Toán ứng dụng A01 24.70
7460112 Toán ứng dụng D07 24.70
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.60
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.60
7520301 Kĩ thuật hóa học A00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học B00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học D07 22.09
7810301 Quản lý thể dục thể thao T00 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T01 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T02 20.25
Điểm thi THPT 2025 100 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M05 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M11 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M27 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M28 26.12
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.33
7140204 Giáo dục Công dân X01 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X70 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X74 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X78 27.10
7140206 Giáo dục Thể chất T00 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T01 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T02 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T07 23.25
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D01 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D14 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X70 27.06
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.64
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.64
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.64
7140209 Sư phạm Toán học X26 27.64
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.32
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học X06 24.32
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý C01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý D11 27.17
7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học B00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học D07 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học X10 26.22
7140213 Sư phạm Sinh học A02 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B00 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B03 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B08 24.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.52
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.31
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D12 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B03 24.71
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C03 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.03
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.78
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 26.68
7310630 Việt Nam học C00 26.30
7310630 Việt Nam học D01 26.30
7310630 Việt Nam học X70 26.30
7310630 Việt Nam học X74 26.30
7420201 Công nghệ sinh học A02 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B03 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B08 21.75
7440122 Khoa học vật liệu A00 22.95
7440122 Khoa học vật liệu A01 22.95
7440122 Khoa học vật liệu C01 22.95
7440122 Khoa học vật liệu C02 22.95
7460112 Toán ứng dụng A00 24.70
7460112 Toán ứng dụng A01 24.70
7460112 Toán ứng dụng D07 24.70
7460112 Toán ứng dụng X26 24.70
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.60
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin X06 21.60
7520301 Kĩ thuật hóa học A00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học B00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học D07 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học X10 22.09
7810301 Quản lý thể dục thể thao T00 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T01 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T02 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T07 20.25
Điểm ĐGNL HCM 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 26.12
7140202 Giáo dục Tiểu học 26.33
7140204 Giáo dục Công dân 27.10
7140206 Giáo dục Thể chất 23.25
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.06
7140209 Sư phạm Toán học 27.64
7140210 Sư phạm Tin học 24.32
7140211 Sư phạm Vật lý 27.17
7140212 Sư phạm Hóa học 26.22
7140213 Sư phạm Sinh học 24.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.52
7140218 Sư phạm Lịch sử 28.31
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.71
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.03
7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.78
7310403 Tâm lý học giáo dục 26.68
7310630 Việt Nam học 26.30
7420201 Công nghệ sinh học 21.75
7440122 Khoa học vật liệu 22.95
7460112 Toán ứng dụng 24.70
7480201 Công nghệ thông tin 21.60
7520301 Kĩ thuật hóa học 22.09
7810301 Quản lý thể dục thể thao 20.25
Điểm ĐGNL HN 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non Q00 26.12
7140202 Giáo dục Tiểu học Q00 26.33
7140204 Giáo dục Công dân Q00 27.10
7140206 Giáo dục Thể chất Q00 23.25
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh Q00 27.06
7140209 Sư phạm Toán học Q00 27.64
7140210 Sư phạm Tin học Q00 24.32
7140211 Sư phạm Vật lý Q00 27.17
7140212 Sư phạm Hóa học Q00 26.22
7140213 Sư phạm Sinh học Q00 24.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn Q00 28.52
7140218 Sư phạm Lịch sử Q00 28.31
7140231 Sư phạm Tiếng Anh Q00 27.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Q00 24.71
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Q00 28.03
7220201 Ngôn ngữ Anh Q00 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 23.78
7310403 Tâm lý học giáo dục Q00 26.68
7310630 Việt Nam học Q00 26.30
7420201 Công nghệ sinh học Q00 21.75
7440122 Khoa học vật liệu Q00 22.95
7460112 Toán ứng dụng Q00 24.70
7480201 Công nghệ thông tin Q00 21.60
7520301 Kĩ thuật hóa học Q00 22.09
7810301 Quản lý thể dục thể thao Q00 20.25
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 99 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M05 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M11 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M27 26.12
7140201 Giáo dục Mầm non M28 26.12
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 26.33
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.33
7140204 Giáo dục Công dân X01 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X70 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X74 27.10
7140204 Giáo dục Công dân X78 27.10
7140206 Giáo dục Thể chất T00 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T01 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T02 23.25
7140206 Giáo dục Thể chất T07 23.25
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D01 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D14 27.06
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X70 27.06
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.64
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.64
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.64
7140209 Sư phạm Toán học X26 27.64
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.32
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.32
7140210 Sư phạm Tin học X06 24.32
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý C01 27.17
7140211 Sư phạm Vật lý D11 27.17
7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học B00 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học D07 26.22
7140212 Sư phạm Hóa học X10 26.22
7140213 Sư phạm Sinh học A02 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B00 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B03 24.20
7140213 Sư phạm Sinh học B08 24.20
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.52
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.31
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.31
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D12 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 24.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B03 24.71
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C03 28.03
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.03
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 23.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.78
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.68
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 26.68
7310630 Việt Nam học C00 26.30
7310630 Việt Nam học D01 26.30
7310630 Việt Nam học X70 26.30
7310630 Việt Nam học X74 26.30
7420201 Công nghệ sinh học A02 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B03 21.75
7420201 Công nghệ sinh học B08 21.75
7440122 Khoa học vật liệu A00 22.95
7440122 Khoa học vật liệu A01 22.95
7440122 Khoa học vật liệu C01 22.95
7460112 Toán ứng dụng A00 24.70
7460112 Toán ứng dụng A01 24.70
7460112 Toán ứng dụng D07 24.70
7460112 Toán ứng dụng X26 24.70
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.60
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.60
7480201 Công nghệ thông tin X06 21.60
7520301 Kĩ thuật hóa học A00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học B00 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học D07 22.09
7520301 Kĩ thuật hóa học X10 22.09
7810301 Quản lý thể dục thể thao T00 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T01 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T02 20.25
7810301 Quản lý thể dục thể thao T07 20.25

🔍 Tra cứu trường khác