Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: SPD

SPD
Trường Đại Học Đồng Tháp
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 325 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ Giáo dục A00 26.81
7140103 Công nghệ Giáo dục C01 26.81
7140103 Công nghệ Giáo dục D01 26.81
7140103 Công nghệ Giáo dục X03 26.81
7140103 Công nghệ Giáo dục X26 26.81
7140103 Công nghệ Giáo dục X27 26.81
7140201 Giáo dục Mầm non C14 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non C19 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non C20 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non M00 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non M05 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non X01 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non X70 27.78
7140201 Giáo dục Mầm non X74 27.78
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 27.86
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 27.86
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 27.86
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 27.86
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.86
7140204 Giáo dục Công dân C00 28.76
7140204 Giáo dục Công dân C14 28.76
7140204 Giáo dục Công dân C19 28.76
7140204 Giáo dục Công dân C20 28.76
7140204 Giáo dục Công dân D01 28.76
7140204 Giáo dục Công dân D14 28.76
7140204 Giáo dục Công dân X01 28.76
7140204 Giáo dục Công dân X70 28.76
7140204 Giáo dục Công dân X74 28.76
7140205 Giáo dục Chính trị C00 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị C14 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị C19 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị C20 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị D01 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị D14 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị X01 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị X70 28.78
7140205 Giáo dục Chính trị X74 28.78
7140206 Giáo dục Thể chất T00 27.48
7140206 Giáo dục Thể chất T01 27.48
7140206 Giáo dục Thể chất T02 27.48
7140206 Giáo dục Thể chất T03 27.48
7140206 Giáo dục Thể chất T05 27.48
7140206 Giáo dục Thể chất T06 27.48
7140206 Giáo dục Thể chất T15 27.48
7140209 Sư phạm Toán học A00 29.23
7140209 Sư phạm Toán học A01 29.23
7140209 Sư phạm Toán học A02 29.23
7140209 Sư phạm Toán học C01 29.23
7140209 Sư phạm Toán học C02 29.23
7140209 Sư phạm Toán học D01 29.23
7140210 Sư phạm Tin học A00 28.14
7140210 Sư phạm Tin học A01 28.14
7140210 Sư phạm Tin học C01 28.14
7140210 Sư phạm Tin học D01 28.14
7140210 Sư phạm Tin học X02 28.14
7140210 Sư phạm Tin học X06 28.14
7140211 Sư phạm Vật lý A00 29.31
7140211 Sư phạm Vật lý A01 29.31
7140211 Sư phạm Vật lý A02 29.31
7140211 Sư phạm Vật lý C01 29.31
7140211 Sư phạm Vật lý X06 29.31
7140211 Sư phạm Vật lý X07 29.31
7140212 Sư phạm Hóa học A00 29.39
7140212 Sư phạm Hóa học B00 29.39
7140212 Sư phạm Hóa học C02 29.39
7140212 Sư phạm Hóa học D07 29.39
7140212 Sư phạm Hóa học X10 29.39
7140212 Sư phạm Hóa học X11 29.39
7140213 Sư phạm Sinh học A02 29.05
7140213 Sư phạm Sinh học B00 29.05
7140213 Sư phạm Sinh học B03 29.05
7140213 Sư phạm Sinh học D08 29.05
7140213 Sư phạm Sinh học X14 29.05
7140213 Sư phạm Sinh học X16 29.05
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn C20 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.94
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.94
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 29.28
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 29.28
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 29.28
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 29.28
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 29.28
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 29.28
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 29.28
7140219 Sư phạm Địa lý A07 29.08
7140219 Sư phạm Địa lý C00 29.08
7140219 Sư phạm Địa lý C04 29.08
7140219 Sư phạm Địa lý C15 29.08
7140219 Sư phạm Địa lý C20 29.08
7140219 Sư phạm Địa lý D10 29.08
7140219 Sư phạm Địa lý X74 29.08
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 28.50
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 28.50
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 27.61
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H07 27.61
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.98
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D13 27.98
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.98
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 27.98
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 27.66
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D04 27.66
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14 27.66
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D15 27.66
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D45 27.66
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D65 27.66
7140246 Sư phạm Công nghệ A00 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ A01 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ A02 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X03 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X04 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X07 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X08 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X27 28.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X28 28.22
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 28.66
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 28.66
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 28.66
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 28.66
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 28.66
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 28.66
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý A07 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C15 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C19 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C20 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý D14 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý X70 28.90
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý X74 28.90
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.41
7220201 Ngôn ngữ Anh D13 26.41
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 26.41
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 26.41
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 27.86
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 27.86
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 27.86
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27.86
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 27.86
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 27.86
7229042 Quản lý văn hóa C00 27.82
7229042 Quản lý văn hóa C03 27.82
7229042 Quản lý văn hóa C04 27.82
7229042 Quản lý văn hóa C19 27.82
7229042 Quản lý văn hóa C20 27.82
7229042 Quản lý văn hóa D14 27.82
7229042 Quản lý văn hóa X70 27.82
7229042 Quản lý văn hóa X74 27.82
7310110 Quản lý kinh tế A00 24.62
7310110 Quản lý kinh tế A01 24.62
7310110 Quản lý kinh tế C14 24.62
7310110 Quản lý kinh tế D01 24.62
7310110 Quản lý kinh tế D10 24.62
7310110 Quản lý kinh tế X01 24.62
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục C04 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục C20 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 28.14
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 28.14
7310501 Địa lý học A07 28.48
7310501 Địa lý học C00 28.48
7310501 Địa lý học C03 28.48
7310501 Địa lý học C04 28.48
7310501 Địa lý học C20 28.48
7310501 Địa lý học D15 28.48
7310501 Địa lý học X74 28.48
7310630 Việt Nam học C00 27.95
7310630 Việt Nam học C03 27.95
7310630 Việt Nam học C04 27.95
7310630 Việt Nam học C19 27.95
7310630 Việt Nam học C20 27.95
7310630 Việt Nam học D01 27.95
7310630 Việt Nam học X70 27.95
7310630 Việt Nam học X74 27.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện C19 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện C20 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện D66 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện X70 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện X74 28.13
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 28.13
7340101 Quản trị kinh doanh A00 25.51
7340101 Quản trị kinh doanh A01 25.51
7340101 Quản trị kinh doanh C14 25.51
7340101 Quản trị kinh doanh D01 25.51
7340101 Quản trị kinh doanh D10 25.51
7340101 Quản trị kinh doanh X01 25.51
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 25.06
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.06
7340120 Kinh doanh quốc tế C14 25.06
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 25.06
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 25.06
7340120 Kinh doanh quốc tế X01 25.06
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 26.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 26.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 26.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 26.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 26.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 26.10
7340301 Kế toán A00 25.66
7340301 Kế toán A01 25.66
7340301 Kế toán C14 25.66
7340301 Kế toán D01 25.66
7340301 Kế toán D10 25.66
7340301 Kế toán X01 25.66
7340403 Quản lý công A00 25.87
7340403 Quản lý công A01 25.87
7340403 Quản lý công C03 25.87
7340403 Quản lý công C14 25.87
7340403 Quản lý công D01 25.87
7340403 Quản lý công X01 25.87
7380101 Luật A00 27.87
7380101 Luật C00 27.87
7380101 Luật C03 27.87
7380101 Luật C04 27.87
7380101 Luật C14 27.87
7380101 Luật D01 27.87
7380101 Luật X01 27.87
7420201 Công nghệ sinh học A00 25.51
7420201 Công nghệ sinh học A02 25.51
7420201 Công nghệ sinh học B00 25.51
7420201 Công nghệ sinh học B03 25.51
7420201 Công nghệ sinh học C02 25.51
7420201 Công nghệ sinh học D08 25.51
7440301 Khoa học môi trường A00 21.98
7440301 Khoa học môi trường B00 21.98
7440301 Khoa học môi trường B03 21.98
7440301 Khoa học môi trường C02 21.98
7440301 Khoa học môi trường D07 21.98
7440301 Khoa học môi trường D08 21.98
7480101 Khoa học Máy tính A00 24.90
7480101 Khoa học Máy tính A01 24.90
7480101 Khoa học Máy tính A02 24.90
7480101 Khoa học Máy tính C01 24.90
7480101 Khoa học Máy tính D01 24.90
7480101 Khoa học Máy tính X02 24.90
7480201 Công nghệ thông tin A00 25.72
7480201 Công nghệ thông tin A01 25.72
7480201 Công nghệ thông tin A02 25.72
7480201 Công nghệ thông tin C01 25.72
7480201 Công nghệ thông tin D01 25.72
7480201 Công nghệ thông tin X02 25.72
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 25.71
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 25.71
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 25.71
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 25.71
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 25.71
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 26.26
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 26.26
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 26.26
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C02 26.26
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 26.26
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 26.26
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 26.28
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 26.28
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 26.28
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 26.28
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 26.28
7540101 Công nghệ thực phẩm D08 26.28
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 22.64
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 22.64
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 22.64
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 22.64
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 22.64
7580201 Kỹ thuật xây dựng X03 22.64
7620103 Khoa học đất A00 18.00
7620103 Khoa học đất B00 18.00
7620103 Khoa học đất B03 18.00
7620103 Khoa học đất B08 18.00
7620103 Khoa học đất C02 18.00
7620103 Khoa học đất D07 18.00
7620109 Nông học A00 25.41
7620109 Nông học B00 25.41
7620109 Nông học B03 25.41
7620109 Nông học C02 25.41
7620109 Nông học D07 25.41
7620109 Nông học D08 25.41
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 23.39
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 23.39
7620301 Nuôi trồng thủy sản B03 23.39
7620301 Nuôi trồng thủy sản C02 23.39
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 23.39
7620301 Nuôi trồng thủy sản D08 23.39
7640101 Thú y A00 26.29
7640101 Thú y B00 26.29
7640101 Thú y B03 26.29
7640101 Thú y B08 26.29
7640101 Thú y C02 26.29
7640101 Thú y C08 26.29
7760101 Công tác xã hội C00 27.82
7760101 Công tác xã hội C14 27.82
7760101 Công tác xã hội C19 27.82
7760101 Công tác xã hội C20 27.82
7760101 Công tác xã hội D14 27.82
7760101 Công tác xã hội X01 27.82
7760101 Công tác xã hội X70 27.82
7760101 Công tác xã hội X74 27.82
7810302 Huấn luyện thể thao T00 27.06
7810302 Huấn luyện thể thao T01 27.06
7810302 Huấn luyện thể thao T02 27.06
7810302 Huấn luyện thể thao T03 27.06
7810302 Huấn luyện thể thao T05 27.06
7810302 Huấn luyện thể thao T06 27.06
7810302 Huấn luyện thể thao T15 27.06
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 23.04
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 23.04
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 23.04
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 23.04
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 23.04
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D08 23.04
7850103 Quản lý đất đai A00 23.24
7850103 Quản lý đất đai A01 23.24
7850103 Quản lý đất đai B00 23.24
7850103 Quản lý đất đai C01 23.24
7850103 Quản lý đất đai C02 23.24
7850103 Quản lý đất đai D07 23.24
Điểm thi THPT 2025 324 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ Giáo dục A00 21.06
7140103 Công nghệ Giáo dục C01 20.12
7140103 Công nghệ Giáo dục D01 21.73
7140103 Công nghệ Giáo dục X03 21.32
7140103 Công nghệ Giáo dục X26 21.95
7140103 Công nghệ Giáo dục X27 22.94
7140201 Giáo dục Mầm non M00 23.71
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 23.51
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 22.30
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 22.77
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 22.66
7140202 Giáo dục Mầm non C19 22.64
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 23.91
7140203 Giáo dục Mầm non C20 22.53
7140204 Giáo dục Công dân C00 26.74
7140204 Giáo dục Mầm non C14 24.38
7140204 Giáo dục Công dân C19 25.68
7140204 Giáo dục Công dân C20 25.57
7140204 Giáo dục Công dân D01 29.73
7140204 Giáo dục Công dân D14 27.99
7140204 Giáo dục Công dân X01 27.42
7140204 Giáo dục Công dân X70 25.68
7140204 Giáo dục Công dân X74 25.57
7140205 Giáo dục Chính trị C00 26.80
7140205 Giáo dục Chính trị C14 27.48
7140205 Giáo dục Chính trị C19 25.74
7140205 Giáo dục Chính trị C20 25.63
7140205 Giáo dục Chính trị D01 29.79
7140205 Giáo dục Chính trị D14 28.05
7140205 Giáo dục Mầm non M05 25.84
7140205 Giáo dục Chính trị X01 27.48
7140205 Giáo dục Chính trị X70 25.74
7140205 Giáo dục Chính trị X74 25.63
7140206 Giáo dục Thể chất T00 22.88
7140206 Giáo dục Thể chất T01 21.66
7140206 Giáo dục Thể chất T02 20.66
7140206 Giáo dục Thể chất T03 19.81
7140206 Giáo dục Thể chất T05 18.75
7140206 Giáo dục Thể chất T06 22.03
7140206 Giáo dục Thể chất T15 18.75
7140206 Giáo dục Mầm non X01 24.38
7140207 Giáo dục Mầm non X70 22.64
7140208 Giáo dục Mầm non X74 22.53
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.99
7140209 Sư phạm Toán học A01 28.67
7140209 Sư phạm Toán học A02 28.27
7140209 Sư phạm Toán học C01 27.05
7140209 Sư phạm Toán học C02 27.98
7140209 Sư phạm Toán học D01 28.66
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.73
7140210 Sư phạm Tin học A01 25.41
7140210 Sư phạm Tin học C01 23.79
7140210 Sư phạm Tin học D01 25.40
7140210 Sư phạm Tin học X02 24.00
7140210 Sư phạm Tin học X06 24.01
7140211 Sư phạm Vật lý A00 28.20
7140211 Sư phạm Vật lý A01 28.88
7140211 Sư phạm Vật lý A02 28.48
7140211 Sư phạm Vật lý C01 27.26
7140211 Sư phạm Vật lý X06 27.48
7140211 Sư phạm Vật lý X07 28.47
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.19
7140212 Sư phạm Hóa học B00 28.40
7140212 Sư phạm Hóa học C02 27.18
7140212 Sư phạm Hóa học D07 28.80
7140212 Sư phạm Hóa học X10 27.40
7140212 Sư phạm Hóa học X11 28.39
7140213 Sư phạm Sinh học A02 26.57
7140213 Sư phạm Sinh học B00 27.50
7140213 Sư phạm Sinh học B03 26.56
7140213 Sư phạm Sinh học D08 28.18
7140213 Sư phạm Sinh học X14 26.78
7140213 Sư phạm Sinh học X16 25.84
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.21
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 29.06
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 28.95
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 26.15
7140217 Sư phạm Ngữ văn C20 26.04
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.46
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.35
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 26.15
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 26.04
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 30.32
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.10
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 29.95
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 27.04
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 31.57
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 29.35
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 27.04
7140219 Sư phạm Địa lý A07 29.80
7140219 Sư phạm Địa lý C00 27.58
7140219 Sư phạm Địa lý C04 29.32
7140219 Sư phạm Địa lý C15 28.72
7140219 Sư phạm Địa lý C20 26.41
7140219 Sư phạm Địa lý D10 30.94
7140219 Sư phạm Địa lý X74 26.41
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 25.90
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 28.12
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 23.24
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H07 25.46
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.26
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D13 23.26
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 22.52
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 22.41
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 23.38
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D04 23.38
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14 21.64
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D15 21.53
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D45 23.38
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D65 23.38
7140246 Sư phạm Công nghệ A00 24.95
7140246 Sư phạm Công nghệ A01 25.63
7140246 Sư phạm Công nghệ A02 25.23
7140246 Sư phạm Công nghệ X03 25.21
7140246 Sư phạm Công nghệ X04 23.28
7140246 Sư phạm Công nghệ X07 25.22
7140246 Sư phạm Công nghệ X08 23.29
7140246 Sư phạm Công nghệ X27 26.83
7140246 Sư phạm Công nghệ X28 24.90
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 26.47
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 27.15
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 26.75
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 27.68
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 28.36
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 28.08
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý A07 29.32
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00 27.10
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C15 28.24
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C19 26.04
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C20 25.93
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý D14 28.35
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý X70 26.04
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý X74 25.93
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.01
7220201 Ngôn ngữ Anh D13 19.01
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.27
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.16
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 23.93
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 25.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 25.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.92
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 25.08
7229042 Quản lý văn hóa C00 23.82
7229042 Quản lý văn hóa C03 25.67
7229042 Quản lý văn hóa C04 25.56
7229042 Quản lý văn hóa C19 22.76
7229042 Quản lý văn hóa C20 22.65
7229042 Quản lý văn hóa D14 25.07
7229042 Quản lý văn hóa X70 22.76
7229042 Quản lý văn hóa X74 22.65
7310110 Quản lý kinh tế A00 16.35
7310110 Quản lý kinh tế A01 17.03
7310110 Quản lý kinh tế C14 14.71
7310110 Quản lý kinh tế D01 17.02
7310110 Quản lý kinh tế D10 17.39
7310110 Quản lý kinh tế X01 14.71
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 24.73
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 26.58
7310403 Tâm lý học giáo dục C04 26.47
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 23.67
7310403 Tâm lý học giáo dục C20 23.56
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 27.72
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 23.67
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 23.56
7310501 Địa lý học A07 28.03
7310501 Địa lý học C00 25.81
7310501 Địa lý học C03 27.66
7310501 Địa lý học C04 27.55
7310501 Địa lý học C20 24.64
7310501 Địa lý học D15 26.95
7310501 Địa lý học X74 24.64
7310630 Việt Nam học C00 24.19
7310630 Việt Nam học C03 26.04
7310630 Việt Nam học C04 25.93
7310630 Việt Nam học C19 23.13
7310630 Việt Nam học C20 23.02
7310630 Việt Nam học D01 27.18
7310630 Việt Nam học X70 23.13
7310630 Việt Nam học X74 23.02
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 24.70
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 26.55
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 26.44
7320104 Truyền thông đa phương tiện C19 23.64
7320104 Truyền thông đa phương tiện C20 23.53
7320104 Truyền thông đa phương tiện D66 24.78
7320104 Truyền thông đa phương tiện X70 23.64
7320104 Truyền thông đa phương tiện X74 23.53
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 24.78
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.12
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.44
7340101 Quản trị kinh doanh C14 19.76
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.45
7340101 Quản trị kinh doanh D10 17.08
7340101 Quản trị kinh doanh X01 19.76
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 17.20
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 16.52
7340120 Kinh doanh quốc tế C14 18.84
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 16.53
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 16.16
7340120 Kinh doanh quốc tế X01 18.84
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 19.35
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 18.67
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 20.99
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 18.31
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 20.99
7340301 Kế toán A00 18.41
7340301 Kế toán A01 17.73
7340301 Kế toán C14 20.05
7340301 Kế toán D01 17.74
7340301 Kế toán D10 17.37
7340301 Kế toán X01 20.05
7340403 Quản lý công A00 18.86
7340403 Quản lý công A01 19.54
7340403 Quản lý công C03 18.39
7340403 Quản lý công C14 17.22
7340403 Quản lý công D01 19.53
7340403 Quản lý công X01 17.22
7380101 Luật A00 26.26
7380101 Luật C00 23.94
7380101 Luật C03 25.79
7380101 Luật C04 25.68
7380101 Luật C14 24.62
7380101 Luật D01 26.93
7380101 Luật X01 24.62
7420201 Công nghệ sinh học A00 16.90
7420201 Công nghệ sinh học A02 17.18
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.11
7420201 Công nghệ sinh học B03 17.17
7420201 Công nghệ sinh học C02 16.89
7420201 Công nghệ sinh học D08 18.79
7440301 Khoa học môi trường A00 14.58
7440301 Khoa học môi trường B00 15.79
7440301 Khoa học môi trường B03 14.85
7440301 Khoa học môi trường C02 14.57
7440301 Khoa học môi trường D07 16.19
7440301 Khoa học môi trường D08 16.47
7480101 Khoa học Máy tính A00 16.89
7480101 Khoa học Máy tính A01 17.57
7480101 Khoa học Máy tính A02 17.17
7480101 Khoa học Máy tính C01 15.95
7480101 Khoa học Máy tính D01 17.56
7480101 Khoa học Máy tính X02 16.16
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.54
7480201 Công nghệ thông tin A01 19.22
7480201 Công nghệ thông tin A02 18.82
7480201 Công nghệ thông tin C01 17.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 19.21
7480201 Công nghệ thông tin X02 17.81
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.53
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 19.21
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 17.59
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 17.81
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 18.80
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 19.69
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 20.37
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 18.75
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C02 19.68
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 20.36
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 21.57
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 18.51
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 19.72
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 18.78
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 18.50
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.12
7540101 Công nghệ thực phẩm D08 20.40
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.92
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.60
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 14.98
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 15.91
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 16.59
7580201 Kỹ thuật xây dựng X03 16.18
7620103 Khoa học đất A00 15.00
7620103 Khoa học đất B00 16.21
7620103 Khoa học đất B03 15.27
7620103 Khoa học đất B08 16.89
7620103 Khoa học đất C02 14.99
7620103 Khoa học đất D07 16.61
7620109 Nông học A00 16.69
7620109 Nông học B00 17.90
7620109 Nông học B03 16.96
7620109 Nông học C02 16.68
7620109 Nông học D07 18.30
7620109 Nông học D08 18.58
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 14.86
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 16.07
7620301 Nuôi trồng thủy sản B03 15.13
7620301 Nuôi trồng thủy sản C02 14.85
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 16.47
7620301 Nuôi trồng thủy sản D08 16.75
7640101 Thú y A00 18.54
7640101 Thú y B00 19.75
7640101 Thú y B03 18.81
7640101 Thú y B08 20.43
7640101 Thú y C02 18.53
7640101 Thú y C08 17.53
7760101 Công tác xã hội C00 23.81
7760101 Công tác xã hội C14 24.49
7760101 Công tác xã hội C19 22.75
7760101 Công tác xã hội C20 22.64
7760101 Công tác xã hội D14 25.06
7760101 Công tác xã hội X01 24.49
7760101 Công tác xã hội X70 22.75
7760101 Công tác xã hội X74 22.64
7810302 Huấn luyện thể thao T00 21.72
7810302 Huấn luyện thể thao T01 20.50
7810302 Huấn luyện thể thao T02 19.50
7810302 Huấn luyện thể thao T03 18.65
7810302 Huấn luyện thể thao T05 17.59
7810302 Huấn luyện thể thao T06 20.87
7810302 Huấn luyện thể thao T15 17.59
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 14.79
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15.06
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 14.78
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 16.40
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D08 16.68
7850103 Quản lý đất đai A00 16.04
7850103 Quản lý đất đai A01 16.72
7850103 Quản lý đất đai B00 17.25
7850103 Quản lý đất đai C01 15.10
7850103 Quản lý đất đai C02 16.03
7850103 Quản lý đất đai D07 17.65
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 51 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ Giáo dục A00 328.81
7140201 Giáo dục Mầm non M00 357.92
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 360.14
7140204 Giáo dục Công dân C00 393.57
7140205 Giáo dục Chính trị C00 394.61
7140206 Giáo dục Thể chất T00 348.77
7140209 Sư phạm Toán học A00 415.21
7140210 Sư phạm Tin học A00 370.01
7140211 Sư phạm Vật lý A00 418.84
7140212 Sư phạm Hóa học B00 422.30
7140213 Sư phạm Sinh học B00 406.72
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 401.70
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 417.11
7140219 Sư phạm Địa lý C00 408.11
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 382.95
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 352.74
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 364.36
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 354.28
7140246 Sư phạm Công nghệ A00 372.66
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 388.89
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00 399.80
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 317.18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 360.38
7229042 Quản lý văn hóa C00 359.13
7310110 Quản lý kinh tế A00 271.82
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 370.01
7310501 Địa lý học C00 382.06
7310630 Việt Nam học C00 363.51
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 369.65
7340101 Quản trị kinh doanh A00 294.33
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 282.91
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 309.17
7340301 Kế toán A00 297.81
7340403 Quản lý công A00 303.22
7380101 Luật C00 360.50
7420201 Công nghệ sinh học B00 294.21
7440301 Khoa học môi trường B00 252.92
7480101 Khoa học Máy tính A00 278.86
7480201 Công nghệ thông tin A00 299.38
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 299.26
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 313.30
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 313.66
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 257.52
7620103 Khoa học đất A00 225.00
7620109 Nông học B00 291.69
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 262.82
7640101 Thú y B00 314.02
7760101 Công tác xã hội C00 359.02
7810302 Huấn luyện thể thao T00 336.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 260.34
7850103 Quản lý đất đai A00 261.76
Điểm ĐGNL HCM 2025 47 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140103 Công nghệ Giáo dục 787.34
7140201 Giáo dục Mầm non 879.80
7140202 Giáo dục Tiểu học 886.63
7140204 Giáo dục Công dân 979.01
7140205 Giáo dục Chính trị 983.08
7140209 Sư phạm Toán học 999.99
7140210 Sư phạm Tin học 912.29
7140211 Sư phạm Vật lý 999.99
7140212 Sư phạm Hóa học 999.99
7140213 Sư phạm Sinh học 999.99
7140217 Sư phạm Ngữ văn 999.99
7140218 Sư phạm Lịch sử 999.99
7140219 Sư phạm Địa lý 999.99
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 897.58
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 868.42
7140246 Sư phạm Công nghệ 919.17
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 960.71
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 999.99
7220201 Ngôn ngữ Anh 748.82
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 887.25
7229042 Quản lý văn hóa 883.59
7310110 Quản lý kinh tế 606.50
7310403 Tâm lý học giáo dục 912.29
7310501 Địa lý học 942.93
7310630 Việt Nam học 895.39
7320104 Truyền thông đa phương tiện 911.35
7340101 Quản trị kinh doanh 673.27
7340120 Kinh doanh quốc tế 638.46
7340201 Tài chính - Ngân hàng 721.61
7340301 Kế toán 684.29
7340403 Quản lý công 701.41
7380101 Luật 887.56
7420201 Công nghệ sinh học 672.89
7440301 Khoa học môi trường 603.02
7480101 Khoa học Máy tính 626.81
7480201 Công nghệ thông tin 689.22
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 688.84
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 735.63
7540101 Công nghệ thực phẩm 736.86
7580201 Kỹ thuật xây dựng 603.51
7620103 Khoa học đất 600.00
7620109 Nông học 664.91
7620301 Nuôi trồng thủy sản 604.08
7640101 Thú y 738.10
7760101 Công tác xã hội 883.24
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 603.82
7850103 Quản lý đất đai 603.97

🔍 Tra cứu trường khác