Điểm chuẩn Trường Đại Học Thái Bình Dương 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TBD

TBD
Trường Đại Học Thái Bình Dương
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 171 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa D14 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 18.00
7310205 Quản lý nhà nước A08 18.00
7310205 Quản lý nhà nước C19 18.00
7310205 Quản lý nhà nước C20 18.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 18.00
7310608 Đông Phương học C00 18.00
7310608 Đông Phương học C14 18.00
7310608 Đông Phương học C19 18.00
7310608 Đông Phương học C20 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C19 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A09 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C19 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D24 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D25 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D29 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D30 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh DD2 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 18.00
7340115 Marketing A00 18.00
7340115 Marketing A01 18.00
7340115 Marketing A09 18.00
7340115 Marketing C14 18.00
7340115 Marketing C19 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340115 Marketing D03 18.00
7340115 Marketing D04 18.00
7340115 Marketing D07 18.00
7340115 Marketing D24 18.00
7340115 Marketing D25 18.00
7340115 Marketing D29 18.00
7340115 Marketing D30 18.00
7340115 Marketing DD2 18.00
7340115 Marketing X02 18.00
7340115 Marketing X03 18.00
7340115 Marketing X26 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A09 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C14 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C19 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D03 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D04 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D24 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D25 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D29 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D30 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng DD2 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng X02 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng X03 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng X26 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán A09 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán C19 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán D03 18.00
7340301 Kế toán D04 18.00
7340301 Kế toán D07 18.00
7340301 Kế toán D24 18.00
7340301 Kế toán D25 18.00
7340301 Kế toán D29 18.00
7340301 Kế toán D30 18.00
7340301 Kế toán DD2 18.00
7340301 Kế toán X02 18.00
7340301 Kế toán X03 18.00
7340301 Kế toán X26 18.00
7380101 Luật A08 18.00
7380101 Luật C19 18.00
7380101 Luật C20 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D03 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D04 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D24 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D25 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D29 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D30 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm DD2 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X03 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X56 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D04 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D24 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D25 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D29 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D30 18.00
7480201 Công nghệ thông tin DD2 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X56 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A00 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A01 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D01 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D03 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D04 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D07 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D24 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D25 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D29 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D30 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo DD2 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X02 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X03 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X26 18.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X56 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A09 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C14 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C19 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D03 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D04 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D24 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D25 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D29 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D30 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng DD2 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X02 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 18.00
7810101 Du lịch A08 18.00
7810101 Du lịch C00 18.00
7810101 Du lịch C19 18.00
7810101 Du lịch D01 18.00
7810101 Du lịch D03 18.00
7810101 Du lịch D04 18.00
7810101 Du lịch D84 18.00
7810101 Du lịch DD2 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A08 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C19 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D03 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D04 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D84 18.00
7810201 Quản trị khách sạn DD2 18.00
Điểm thi THPT 2025 171 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D14 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 15.00
7310205 Quản lý nhà nước A08 15.00
7310205 Quản lý nhà nước C19 15.00
7310205 Quản lý nhà nước C20 15.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 15.00
7310608 Đông Phương học C00 15.00
7310608 Đông Phương học C14 15.00
7310608 Đông Phương học C19 15.00
7310608 Đông Phương học C20 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C19 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A09 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C19 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D24 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D25 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D29 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D30 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh DD2 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing A09 15.00
7340115 Marketing C14 15.00
7340115 Marketing C19 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing D03 15.00
7340115 Marketing D04 15.00
7340115 Marketing D07 15.00
7340115 Marketing D24 15.00
7340115 Marketing D25 15.00
7340115 Marketing D29 15.00
7340115 Marketing D30 15.00
7340115 Marketing DD2 15.00
7340115 Marketing X02 15.00
7340115 Marketing X03 15.00
7340115 Marketing X26 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A09 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C14 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C19 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D03 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D04 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D24 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D25 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D29 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D30 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng DD2 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng X02 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng X03 15.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng X26 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán A09 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán C19 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D03 15.00
7340301 Kế toán D04 15.00
7340301 Kế toán D07 15.00
7340301 Kế toán D24 15.00
7340301 Kế toán D25 15.00
7340301 Kế toán D29 15.00
7340301 Kế toán D30 15.00
7340301 Kế toán DD2 15.00
7340301 Kế toán X02 15.00
7340301 Kế toán X03 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7380101 Luật A08 18.00
7380101 Luật C19 18.00
7380101 Luật C20 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D03 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D04 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D24 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D25 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D29 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D30 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm DD2 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X03 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X56 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D24 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D25 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D29 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D30 15.00
7480201 Công nghệ thông tin DD2 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X56 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A00 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo A01 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D01 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D03 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D04 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D07 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D24 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D25 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D29 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo D30 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo DD2 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X02 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X03 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X26 15.00
7480207 Trí tuệ nhân tạo X56 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A09 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C14 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C19 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D03 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D04 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D24 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D25 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D29 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D30 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng DD2 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X02 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7810101 Du lịch A08 15.00
7810101 Du lịch C00 15.00
7810101 Du lịch C19 15.00
7810101 Du lịch D01 15.00
7810101 Du lịch D03 15.00
7810101 Du lịch D04 15.00
7810101 Du lịch D84 15.00
7810101 Du lịch DD2 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A08 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C19 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D84 15.00
7810201 Quản trị khách sạn DD2 15.00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2025 171 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A01 5.50
7210403 Thiết kế đồ họa C03 5.50
7210403 Thiết kế đồ họa D01 5.50
7210403 Thiết kế đồ họa D14 5.50
7210403 Thiết kế đồ họa X02 5.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 5.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 5.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 5.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 5.50
7310205 Quản lý nhà nước A08 5.50
7310205 Quản lý nhà nước C19 5.50
7310205 Quản lý nhà nước C20 5.50
7310205 Quản lý nhà nước D01 5.50
7310608 Đông Phương học C00 5.50
7310608 Đông Phương học C14 5.50
7310608 Đông Phương học C19 5.50
7310608 Đông Phương học C20 5.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 5.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện C19 5.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 5.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh A09 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh C14 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh C19 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D03 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D04 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D07 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D24 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D25 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D29 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh D30 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh DD2 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh X02 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh X03 5.50
7340101 Quản trị kinh doanh X26 5.50
7340115 Marketing A00 5.50
7340115 Marketing A01 5.50
7340115 Marketing A09 5.50
7340115 Marketing C14 5.50
7340115 Marketing C19 5.50
7340115 Marketing D01 5.50
7340115 Marketing D03 5.50
7340115 Marketing D04 5.50
7340115 Marketing D07 5.50
7340115 Marketing D24 5.50
7340115 Marketing D25 5.50
7340115 Marketing D29 5.50
7340115 Marketing D30 5.50
7340115 Marketing DD2 5.50
7340115 Marketing X02 5.50
7340115 Marketing X03 5.50
7340115 Marketing X26 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng A09 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng C14 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng C19 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D03 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D04 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D24 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D25 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D29 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng D30 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng DD2 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X02 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X03 5.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng X26 5.50
7340301 Kế toán A00 5.50
7340301 Kế toán A01 5.50
7340301 Kế toán A09 5.50
7340301 Kế toán C14 5.50
7340301 Kế toán C19 5.50
7340301 Kế toán D01 5.50
7340301 Kế toán D03 5.50
7340301 Kế toán D04 5.50
7340301 Kế toán D07 5.50
7340301 Kế toán D24 5.50
7340301 Kế toán D25 5.50
7340301 Kế toán D29 5.50
7340301 Kế toán D30 5.50
7340301 Kế toán DD2 5.50
7340301 Kế toán X02 5.50
7340301 Kế toán X03 5.50
7340301 Kế toán X26 5.50
7380101 Luật A08 6.00
7380101 Luật C19 6.00
7380101 Luật C20 6.00
7380101 Luật D01 6.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D03 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D04 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D24 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D25 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D29 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D30 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm DD2 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X03 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 5.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X56 5.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 5.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D03 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D04 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D07 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D24 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D25 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D29 5.50
7480201 Công nghệ thông tin D30 5.50
7480201 Công nghệ thông tin DD2 5.50
7480201 Công nghệ thông tin X02 5.50
7480201 Công nghệ thông tin X03 5.50
7480201 Công nghệ thông tin X26 5.50
7480201 Công nghệ thông tin X56 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo A00 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo A01 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D01 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D03 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D04 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D07 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D24 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D25 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D29 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo D30 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo DD2 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo X02 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo X03 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo X26 5.50
7480207 Trí tuệ nhân tạo X56 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A09 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C14 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C19 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D03 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D04 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D24 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D25 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D29 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D30 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng DD2 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X02 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 5.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 5.50
7810101 Du lịch A08 5.50
7810101 Du lịch C00 5.50
7810101 Du lịch C19 5.50
7810101 Du lịch D01 5.50
7810101 Du lịch D03 5.50
7810101 Du lịch D04 5.50
7810101 Du lịch D84 5.50
7810101 Du lịch DD2 5.50
7810201 Quản trị khách sạn A08 5.50
7810201 Quản trị khách sạn C00 5.50
7810201 Quản trị khách sạn C19 5.50
7810201 Quản trị khách sạn D01 5.50
7810201 Quản trị khách sạn D03 5.50
7810201 Quản trị khách sạn D04 5.50
7810201 Quản trị khách sạn D84 5.50
7810201 Quản trị khách sạn DD2 5.50

🔍 Tra cứu trường khác