Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TCT

TCT
Đại Học Cần Thơ
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 484 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M01 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M05 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M06 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M11 25.87
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học D03 26.09
7140204 Giáo dục Công dân C00 27.71
7140204 Giáo dục Công dân C19 27.71
7140204 Giáo dục Công dân D14 27.71
7140204 Giáo dục Công dân D15 27.71
7140206 Giáo dục Thể chất T00 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T01 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T06 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T10 23.23
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.67
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.67
7140209 Sư phạm Toán học B08 27.67
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.67
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.50
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.50
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.50
7140210 Sư phạm Tin học D07 24.50
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý A02 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý D29 27.19
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học D07 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học D24 27.23
7140213 Sư phạm Sinh học A02 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B00 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B03 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B08 25.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.23
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử D64 28.61
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý D44 28.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 26.78
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D14 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D64 22.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 25.99
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C20 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.46
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 24.48
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D09 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D14 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D15 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D01 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D09 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D14 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D15 23.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D64 20.60
7229001 Triết học C00 25.41
7229001 Triết học C19 25.41
7229001 Triết học D14 25.41
7229001 Triết học D15 25.41
7229030 Văn học C00 26.50
7229030 Văn học D01 26.50
7229030 Văn học D14 26.50
7229030 Văn học D15 26.50
7310101 Kinh tế A00 21.61
7310101 Kinh tế A01 21.61
7310101 Kinh tế C02 21.61
7310101 Kinh tế D01 21.61
7310201 Chính trị học C00 26.29
7310201 Chính trị học C19 26.29
7310201 Chính trị học D14 26.29
7310201 Chính trị học D15 26.29
7310301 Xã hội học A01 26.12
7310301 Xã hội học C00 26.12
7310301 Xã hội học C19 26.12
7310301 Xã hội học D01 26.12
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục C14 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục C20 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục D14 26.75
7320101 Báo chí C00 26.75
7320101 Báo chí D01 26.75
7320101 Báo chí D14 26.75
7320101 Báo chí D15 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện X02 24.11
7320201 Thông tin - thư viện A01 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D01 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D03 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D29 17.81
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh C02 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.50
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) D01 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) D07 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) X26 19.62
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A00 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A01 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An C02 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An D01 18.95
7340115 Marketing A00 22.96
7340115 Marketing A01 22.96
7340115 Marketing C02 22.96
7340115 Marketing D01 22.96
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 22.47
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D01 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D07 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) X26 20.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại A01 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại C02 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại D01 21.75
7340122 Thương mại điện tử A00 22.23
7340122 Thương mại điện tử A01 22.23
7340122 Thương mại điện tử C02 22.23
7340122 Thương mại điện tử D01 22.23
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.90
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D01 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D07 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) X26 20.10
7340301 Kế toán A00 22.61
7340301 Kế toán A01 22.61
7340301 Kế toán C02 22.61
7340301 Kế toán D01 22.61
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A00 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A01 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng C02 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng D01 18.38
7340302 Kiểm toán A00 21.75
7340302 Kiểm toán A01 21.75
7340302 Kiểm toán C02 21.75
7340302 Kiểm toán D01 21.75
7380101 Luật A00 25.97
7380101 Luật C00 25.97
7380101 Luật D01 25.97
7380101 Luật D03 25.97
7380101H Luật - học tại khu Hòa An A00 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An C00 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An D01 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An D03 25.10
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng A00 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng C00 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng D01 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng D03 24.27
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C00 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D01 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D03 25.69
7380107 Luật kinh tế A00 26.39
7380107 Luật kinh tế C00 26.39
7380107 Luật kinh tế D01 26.39
7380107 Luật kinh tế D03 26.39
7420101 Sinh học A02 19.61
7420101 Sinh học B00 19.61
7420101 Sinh học B03 19.61
7420101 Sinh học B08 19.61
7420201 Công nghệ sinh học A00 20.20
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.20
7420201 Công nghệ sinh học B08 20.20
7420201 Công nghệ sinh học D07 20.20
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) B08 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) D07 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) X28 18.68
7420203 Sinh học ứng dụng A00 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng A01 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng B00 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng B08 17.15
7440112 Hóa học A00 22.28
7440112 Hóa học B00 22.28
7440112 Hóa học C02 22.28
7440112 Hóa học D07 22.28
7440301 Khoa học môi trường A00 15.00
7440301 Khoa học môi trường A02 15.00
7440301 Khoa học môi trường B00 15.00
7440301 Khoa học môi trường D07 15.00
7460112 Toán ứng dụng A00 21.77
7460112 Toán ứng dụng A01 21.77
7460112 Toán ứng dụng A02 21.77
7460112 Toán ứng dụng B00 21.77
7460201 Thống kê A00 18.41
7460201 Thống kê A01 18.41
7460201 Thống kê A02 18.41
7460201 Thống kê B00 18.41
7480101 Khoa học máy tính A00 23.07
7480101 Khoa học máy tính A01 23.07
7480101 Khoa học máy tính X06 23.07
7480101 Khoa học máy tính X26 23.07
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 21.01
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D01 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D07 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) X26 17.75
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 23.05
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D01 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D07 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) X26 19.40
7480104 Hệ thống thông tin A00 21.38
7480104 Hệ thống thông tin A01 21.38
7480104 Hệ thống thông tin X06 21.38
7480104 Hệ thống thông tin X26 21.38
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) D01 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) D07 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) X26 18.80
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) X07 24.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 23.04
7480201 Công nghệ thông tin A00 24.78
7480201 Công nghệ thông tin A01 24.78
7480201 Công nghệ thông tin X06 24.78
7480201 Công nghệ thông tin X26 24.78
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D01 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D07 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) X26 20.25
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A00 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A01 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An X06 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An X26 21.15
7480202 An toàn thông tin A00 22.50
7480202 An toàn thông tin A01 22.50
7480202 An toàn thông tin X06 22.50
7480202 An toàn thông tin X26 22.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 22.59
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) B08 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) D07 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) X27 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp A01 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp D01 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp X27 20.61
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 23.65
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A01 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng D01 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng X27 18.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí X07 22.05
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 22.35
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô X07 22.15
7520201 Kỹ thuật điện A00 21.80
7520201 Kỹ thuật điện A01 21.80
7520201 Kỹ thuật điện D07 21.80
7520201 Kỹ thuật điện X06 21.80
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) D01 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) D07 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) X27 17.60
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X07 20.95
7520212 Kỹ thuật y sinh A00 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A01 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A02 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh B08 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 23.35
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D01 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D07 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) X26 18.65
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu B00 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu D07 19.70
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 15.00
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật A02 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 21.55
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.28
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) B08 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) D07 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) X27 16.67
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 15.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A01 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 15.40
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A01 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 17.00
7580101 Kiến trúc V00 18.10
7580101 Kiến trúc V01 18.10
7580101 Kiến trúc V02 18.10
7580101 Kiến trúc V03 18.10
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị B00 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng V00 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng X07 16.10
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D01 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D07 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) V02 15.15
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy V00 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X07 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông V00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B08 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 15.00
7620103 Khoa học đất A00 15.00
7620103 Khoa học đất B00 15.00
7620103 Khoa học đất B08 15.00
7620103 Khoa học đất D07 15.00
7620105 Chăn nuôi A00 15.00
7620105 Chăn nuôi A02 15.00
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B08 15.00
7620109 Nông học A00 15.00
7620109 Nông học B00 15.00
7620109 Nông học B08 15.00
7620109 Nông học D07 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D07 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D07 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B08 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An C02 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 16.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An C02 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) B08 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) D07 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) X28 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản A00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B08 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản D07 15.00
7620305 Quản lý thủy sản A00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B08 15.00
7620305 Quản lý thủy sản D07 15.00
7640101 Thú y A02 20.00
7640101 Thú y B00 20.00
7640101 Thú y B08 20.00
7640101 Thú y D07 20.00
7640101C Thú y (CTCLC) A01 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) B08 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) D07 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) X27 18.00
7720203 Hóa dược A00 22.76
7720203 Hóa dược B00 22.76
7720203 Hóa dược C02 22.76
7720203 Hóa dược D07 22.76
7810101 Du lịch C00 26.73
7810101 Du lịch D01 26.73
7810101 Du lịch D14 26.73
7810101 Du lịch D15 26.73
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An C00 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D01 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D14 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D15 25.50
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng C00 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D01 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D14 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D15 24.35
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C02 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 21.40
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D01 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D07 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) X26 19.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 17.10
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A01 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 18.05
7850103 Quản lý đất đai A00 16.90
7850103 Quản lý đất đai A01 16.90
7850103 Quản lý đất đai B00 16.90
7850103 Quản lý đất đai D07 16.90
Điểm thi THPT 2025 484 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M01 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M05 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M06 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M11 25.87
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học D03 26.09
7140204 Giáo dục Công dân C00 27.71
7140204 Giáo dục Công dân C19 27.71
7140204 Giáo dục Công dân D14 27.71
7140204 Giáo dục Công dân D15 27.71
7140206 Giáo dục Thể chất T00 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T01 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T06 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T10 23.23
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.67
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.67
7140209 Sư phạm Toán học B08 27.67
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.67
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.50
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.50
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.50
7140210 Sư phạm Tin học D07 24.50
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý A02 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý D29 27.19
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học D07 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học D24 27.23
7140213 Sư phạm Sinh học A02 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B00 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B03 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B08 25.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.23
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử D64 28.61
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý D44 28.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 26.78
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D14 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D64 22.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 25.99
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C20 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.46
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 24.48
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D09 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D14 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D15 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D01 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D09 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D14 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D15 23.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D64 20.60
7229001 Triết học C00 25.41
7229001 Triết học C19 25.41
7229001 Triết học D14 25.41
7229001 Triết học D15 25.41
7229030 Văn học C00 26.50
7229030 Văn học D01 26.50
7229030 Văn học D14 26.50
7229030 Văn học D15 26.50
7310101 Kinh tế A00 21.61
7310101 Kinh tế A01 21.61
7310101 Kinh tế C02 21.61
7310101 Kinh tế D01 21.61
7310201 Chính trị học C00 26.29
7310201 Chính trị học C19 26.29
7310201 Chính trị học D14 26.29
7310201 Chính trị học D15 26.29
7310301 Xã hội học A01 26.12
7310301 Xã hội học C00 26.12
7310301 Xã hội học C19 26.12
7310301 Xã hội học D01 26.12
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục C14 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục C20 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục D14 26.75
7320101 Báo chí C00 26.75
7320101 Báo chí D01 26.75
7320101 Báo chí D14 26.75
7320101 Báo chí D15 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện X02 24.11
7320201 Thông tin - thư viện A01 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D01 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D03 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D29 17.81
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh C02 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.50
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) D01 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) D07 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) X26 19.62
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A00 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A01 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An C02 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An D01 18.95
7340115 Marketing A00 22.96
7340115 Marketing A01 22.96
7340115 Marketing C02 22.96
7340115 Marketing D01 22.96
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 22.47
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D01 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D07 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) X26 20.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại A01 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại C02 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại D01 21.75
7340122 Thương mại điện tử A00 22.23
7340122 Thương mại điện tử A01 22.23
7340122 Thương mại điện tử C02 22.23
7340122 Thương mại điện tử D01 22.23
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.90
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D01 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D07 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) X26 20.10
7340301 Kế toán A00 22.61
7340301 Kế toán A01 22.61
7340301 Kế toán C02 22.61
7340301 Kế toán D01 22.61
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A00 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A01 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng C02 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng D01 18.38
7340302 Kiểm toán A00 21.75
7340302 Kiểm toán A01 21.75
7340302 Kiểm toán C02 21.75
7340302 Kiểm toán D01 21.75
7380101 Luật A00 25.97
7380101 Luật C00 25.97
7380101 Luật D01 25.97
7380101 Luật D03 25.97
7380101H Luật - học tại khu Hòa An A00 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An C00 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An D01 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An D03 25.10
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng A00 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng C00 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng D01 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng D03 24.27
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C00 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D01 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D03 25.69
7380107 Luật kinh tế A00 26.39
7380107 Luật kinh tế C00 26.39
7380107 Luật kinh tế D01 26.39
7380107 Luật kinh tế D03 26.39
7420101 Sinh học A02 19.61
7420101 Sinh học B00 19.61
7420101 Sinh học B03 19.61
7420101 Sinh học B08 19.61
7420201 Công nghệ sinh học A00 20.20
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.20
7420201 Công nghệ sinh học B08 20.20
7420201 Công nghệ sinh học D07 20.20
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) B08 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) D07 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) X28 18.68
7420203 Sinh học ứng dụng A00 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng A01 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng B00 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng B08 17.15
7440112 Hóa học A00 22.28
7440112 Hóa học B00 22.28
7440112 Hóa học C02 22.28
7440112 Hóa học D07 22.28
7440301 Khoa học môi trường A00 15.00
7440301 Khoa học môi trường A02 15.00
7440301 Khoa học môi trường B00 15.00
7440301 Khoa học môi trường D07 15.00
7460112 Toán ứng dụng A00 21.77
7460112 Toán ứng dụng A01 21.77
7460112 Toán ứng dụng A02 21.77
7460112 Toán ứng dụng B00 21.77
7460201 Thống kê A00 18.41
7460201 Thống kê A01 18.41
7460201 Thống kê A02 18.41
7460201 Thống kê B00 18.41
7480101 Khoa học máy tính A00 23.07
7480101 Khoa học máy tính A01 23.07
7480101 Khoa học máy tính X06 23.07
7480101 Khoa học máy tính X26 23.07
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 21.01
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D01 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D07 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) X26 17.75
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 23.05
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D01 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D07 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) X26 19.40
7480104 Hệ thống thông tin A00 21.38
7480104 Hệ thống thông tin A01 21.38
7480104 Hệ thống thông tin X06 21.38
7480104 Hệ thống thông tin X26 21.38
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) D01 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) D07 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) X26 18.80
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) X07 24.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 23.04
7480201 Công nghệ thông tin A00 24.78
7480201 Công nghệ thông tin A01 24.78
7480201 Công nghệ thông tin X06 24.78
7480201 Công nghệ thông tin X26 24.78
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D01 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D07 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) X26 20.25
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A00 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A01 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An X06 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An X26 21.15
7480202 An toàn thông tin A00 22.50
7480202 An toàn thông tin A01 22.50
7480202 An toàn thông tin X06 22.50
7480202 An toàn thông tin X26 22.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 22.59
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) B08 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) D07 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) X27 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp A01 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp D01 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp X27 20.61
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 23.65
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A01 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng D01 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng X27 18.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí X07 22.05
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 22.35
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô X07 22.15
7520201 Kỹ thuật điện A00 21.80
7520201 Kỹ thuật điện A01 21.80
7520201 Kỹ thuật điện D07 21.80
7520201 Kỹ thuật điện X06 21.80
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) D01 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) D07 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) X27 17.60
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X07 20.95
7520212 Kỹ thuật y sinh A00 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A01 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A02 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh B08 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 23.35
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D01 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D07 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) X26 18.65
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu B00 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu D07 19.70
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 15.00
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật A02 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 21.55
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.28
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) B08 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) D07 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) X27 16.67
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 15.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A01 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 15.40
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A01 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 17.00
7580101 Kiến trúc V00 18.10
7580101 Kiến trúc V01 18.10
7580101 Kiến trúc V02 18.10
7580101 Kiến trúc V03 18.10
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị B00 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng V00 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng X07 16.10
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D01 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D07 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) V02 15.15
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy V00 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X07 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông V00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B08 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 15.00
7620103 Khoa học đất A00 15.00
7620103 Khoa học đất B00 15.00
7620103 Khoa học đất B08 15.00
7620103 Khoa học đất D07 15.00
7620105 Chăn nuôi A00 15.00
7620105 Chăn nuôi A02 15.00
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B08 15.00
7620109 Nông học A00 15.00
7620109 Nông học B00 15.00
7620109 Nông học B08 15.00
7620109 Nông học D07 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D07 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D07 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B08 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An C02 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 16.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An C02 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) B08 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) D07 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) X28 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản A00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B08 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản D07 15.00
7620305 Quản lý thủy sản A00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B08 15.00
7620305 Quản lý thủy sản D07 15.00
7640101 Thú y A02 20.00
7640101 Thú y B00 20.00
7640101 Thú y B08 20.00
7640101 Thú y D07 20.00
7640101C Thú y (CTCLC) A01 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) B08 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) D07 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) X27 18.00
7720203 Hóa dược A00 22.76
7720203 Hóa dược B00 22.76
7720203 Hóa dược C02 22.76
7720203 Hóa dược D07 22.76
7810101 Du lịch C00 26.73
7810101 Du lịch D01 26.73
7810101 Du lịch D14 26.73
7810101 Du lịch D15 26.73
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An C00 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D01 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D14 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D15 25.50
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng C00 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D01 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D14 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D15 24.35
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C02 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 21.40
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D01 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D07 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) X26 19.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 17.10
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A01 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 18.05
7850103 Quản lý đất đai A00 16.90
7850103 Quản lý đất đai A01 16.90
7850103 Quản lý đất đai B00 16.90
7850103 Quản lý đất đai D07 16.90
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 409 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M01 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M05 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M06 25.87
7140201 Giáo dục mầm non M11 25.87
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 26.09
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 26.09
7140204 Giáo dục Công dân C00 27.71
7140204 Giáo dục Công dân D14 27.71
7140204 Giáo dục Công dân D15 27.71
7140206 Giáo dục Thể chất T00 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T01 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T06 23.23
7140206 Giáo dục Thể chất T10 23.23
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.67
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.67
7140209 Sư phạm Toán học B08 27.67
7140209 Sư phạm Toán học D07 27.67
7140210 Sư phạm Tin học A00 24.50
7140210 Sư phạm Tin học A01 24.50
7140210 Sư phạm Tin học D01 24.50
7140210 Sư phạm Tin học D07 24.50
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.19
7140211 Sư phạm Vật lý A02 27.19
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.23
7140212 Sư phạm Hóa học D07 27.23
7140213 Sư phạm Sinh học A02 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B00 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B03 25.52
7140213 Sư phạm Sinh học B08 25.52
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.23
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.23
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.61
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.61
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.32
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.32
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 26.78
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 26.78
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 22.51
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D14 22.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 25.99
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 25.99
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.46
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.46
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 24.48
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 24.48
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D09 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D14 23.00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D15 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D01 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D09 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D14 23.00
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D15 23.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 20.60
7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 20.60
7229001 Triết học C00 25.41
7229001 Triết học D14 25.41
7229001 Triết học D15 25.41
7229030 Văn học C00 26.50
7229030 Văn học D01 26.50
7229030 Văn học D14 26.50
7229030 Văn học D15 26.50
7310101 Kinh tế A00 21.61
7310101 Kinh tế A01 21.61
7310101 Kinh tế C02 21.61
7310101 Kinh tế D01 21.61
7310201 Chính trị học C00 26.29
7310201 Chính trị học D14 26.29
7310201 Chính trị học D15 26.29
7310301 Xã hội học A01 26.12
7310301 Xã hội học C00 26.12
7310301 Xã hội học D01 26.12
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.75
7310403 Tâm lý học giáo dục D14 26.75
7320101 Báo chí C00 26.75
7320101 Báo chí D01 26.75
7320101 Báo chí D14 26.75
7320101 Báo chí D15 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 24.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 24.11
7320201 Thông tin - thư viện A01 17.81
7320201 Thông tin - thư viện D01 17.81
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh C02 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.50
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) D01 19.62
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) D07 19.62
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A00 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A01 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An C02 18.95
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An D01 18.95
7340115 Marketing A00 22.96
7340115 Marketing A01 22.96
7340115 Marketing C02 22.96
7340115 Marketing D01 22.96
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 22.47
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 22.47
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D01 20.75
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D07 20.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại A01 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại C02 21.75
7340121 Kinh doanh thương mại D01 21.75
7340122 Thương mại điện tử A00 22.23
7340122 Thương mại điện tử A01 22.23
7340122 Thương mại điện tử C02 22.23
7340122 Thương mại điện tử D01 22.23
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 22.90
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.90
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D01 20.10
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D07 20.10
7340301 Kế toán A00 22.61
7340301 Kế toán A01 22.61
7340301 Kế toán C02 22.61
7340301 Kế toán D01 22.61
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A00 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A01 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng C02 18.38
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng D01 18.38
7340302 Kiểm toán A00 21.75
7340302 Kiểm toán A01 21.75
7340302 Kiểm toán C02 21.75
7340302 Kiểm toán D01 21.75
7380101 Luật A00 25.97
7380101 Luật C00 25.97
7380101 Luật D01 25.97
7380101H Luật - học tại khu Hòa An A00 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An C00 25.10
7380101H Luật - học tại khu Hòa An D01 25.10
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng A00 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng C00 24.27
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng D01 24.27
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C00 25.69
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D01 25.69
7380107 Luật kinh tế A00 26.39
7380107 Luật kinh tế C00 26.39
7380107 Luật kinh tế D01 26.39
7420101 Sinh học A02 19.61
7420101 Sinh học B00 19.61
7420101 Sinh học B03 19.61
7420101 Sinh học B08 19.61
7420201 Công nghệ sinh học A00 20.20
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.20
7420201 Công nghệ sinh học B08 20.20
7420201 Công nghệ sinh học D07 20.20
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) B08 18.68
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) D07 18.68
7420203 Sinh học ứng dụng A00 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng A01 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng B00 17.15
7420203 Sinh học ứng dụng B08 17.15
7440112 Hóa học A00 22.28
7440112 Hóa học B00 22.28
7440112 Hóa học C02 22.28
7440112 Hóa học D07 22.28
7440301 Khoa học môi trường A00 15.00
7440301 Khoa học môi trường A02 15.00
7440301 Khoa học môi trường B00 15.00
7440301 Khoa học môi trường D07 15.00
7460112 Toán ứng dụng A00 21.77
7460112 Toán ứng dụng A01 21.77
7460112 Toán ứng dụng A02 21.77
7460112 Toán ứng dụng B00 21.77
7460201 Thống kê A00 18.41
7460201 Thống kê A01 18.41
7460201 Thống kê A02 18.41
7460201 Thống kê B00 18.41
7480101 Khoa học máy tính A00 23.07
7480101 Khoa học máy tính A01 23.07
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 21.01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 21.01
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D01 17.75
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D07 17.75
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 23.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 23.05
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D01 19.40
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D07 19.40
7480104 Hệ thống thông tin A00 21.38
7480104 Hệ thống thông tin A01 21.38
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) D01 18.80
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) D07 18.80
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 24.00
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 24.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 23.04
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 23.04
7480201 Công nghệ thông tin A00 24.78
7480201 Công nghệ thông tin A01 24.78
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D01 20.25
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D07 20.25
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A00 21.15
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A01 21.15
7480202 An toàn thông tin A00 22.50
7480202 An toàn thông tin A01 22.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 22.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 22.59
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) B08 15.00
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) D07 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp A01 20.61
7510601 Quản lý công nghiệp D01 20.61
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.65
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 23.65
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A01 18.50
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng D01 18.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 22.05
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 22.05
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 22.35
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 22.35
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 22.15
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 22.15
7520201 Kỹ thuật điện A00 21.80
7520201 Kỹ thuật điện A01 21.80
7520201 Kỹ thuật điện D07 21.80
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) D01 17.60
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) D07 17.60
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.95
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.95
7520212 Kỹ thuật y sinh A00 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A01 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A02 21.00
7520212 Kỹ thuật y sinh B08 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 23.35
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 23.35
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D01 18.65
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D07 18.65
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu B00 19.70
7520309 Kỹ thuật vật liệu D07 19.70
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 15.00
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật A02 21.55
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 21.55
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 20.28
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.28
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) B08 16.67
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) D07 16.67
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 15.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 15.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A01 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 15.40
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 15.40
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A01 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 17.00
7580101 Kiến trúc V00 18.10
7580101 Kiến trúc V01 18.10
7580101 Kiến trúc V02 18.10
7580101 Kiến trúc V03 18.10
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị B00 15.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.10
7580201 Kỹ thuật xây dựng V00 16.10
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D01 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D07 15.15
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) V02 15.15
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 15.00
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy V00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông V00 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B08 15.00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 15.00
7620103 Khoa học đất A00 15.00
7620103 Khoa học đất B00 15.00
7620103 Khoa học đất B08 15.00
7620103 Khoa học đất D07 15.00
7620105 Chăn nuôi A00 15.00
7620105 Chăn nuôi A02 15.00
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B08 15.00
7620109 Nông học A00 15.00
7620109 Nông học B00 15.00
7620109 Nông học B08 15.00
7620109 Nông học D07 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D07 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D07 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B08 15.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An C02 15.00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 16.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An C02 15.00
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) B08 15.00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) D07 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản A00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B08 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản D07 15.00
7620305 Quản lý thủy sản A00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B08 15.00
7620305 Quản lý thủy sản D07 15.00
7640101 Thú y A02 20.00
7640101 Thú y B00 20.00
7640101 Thú y B08 20.00
7640101 Thú y D07 20.00
7640101C Thú y (CTCLC) A01 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) B08 18.00
7640101C Thú y (CTCLC) D07 18.00
7720203 Hóa dược A00 22.76
7720203 Hóa dược B00 22.76
7720203 Hóa dược C02 22.76
7720203 Hóa dược D07 22.76
7810101 Du lịch C00 26.73
7810101 Du lịch D01 26.73
7810101 Du lịch D14 26.73
7810101 Du lịch D15 26.73
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An C00 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D01 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D14 25.50
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An D15 25.50
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng C00 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D01 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D14 24.35
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D15 24.35
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C02 21.40
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 21.40
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D01 19.10
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D07 19.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 17.10
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A01 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 18.05
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 18.05
7850103 Quản lý đất đai A00 16.90
7850103 Quản lý đất đai A01 16.90
7850103 Quản lý đất đai B00 16.90
7850103 Quản lý đất đai D07 16.90

🔍 Tra cứu trường khác